0986102942

  • Long Bình, Biên Hòa , Đồng Nai
  • nhaphodongnai@gmail.com

Màu Sắc Và Ký Hiệu Các Loại Đất Trên Bản Đồ Quy Hoạch Tỉnh Đồng Nai

Ký Hiệu Các Loại Đất Trên Bản Đồ Quy Hoạch Tỉnh Đồng Nai

Ý nghĩa của việc phân loại đất

Hiện nay, việc xác định và phân loại màu sắc và Ký Hiệu Các Loại Đất trên bản đồ quy hoạch tỉnh Đồng Nai mình đang sử dụng là một nội dung quan trọng để xác định chế độ pháp lý áp dụng cho quá trình quản lý sử dụng đất. Việc xác định loại đất không chỉ có ý nghĩa với Cơ quan quản lý Nhà nước về đất đai mà còn đối với người sử dụng đất trong việc xác định quyền, nghĩa vụ của mình khi sử dụng loại đất đó bao gồm:

– Xác định căn cứ thuế nhà đất để thực hiện nghĩa vụ

– Xác định đất việc giải quyết tranh chấp đất đai

– Xác định điều kiện chứng nhận quyền sử dụng đất hay thu hồi đất

– Xác định giá đất bồi thường theo từng loại đất khi nhà nước thu hồi

– Chuyển đổi mục đích quyền sử dụng đất

– Chuyển quyền sử dụng đất

– Xác định số tờ số thửa thửa đất 

Chính vì vậy nắm rõ các quy định về phân loại đất đai có ý nghĩa rất quan trọng đối với việc áp dụng các quy định của pháp luật đất đai, đảm bảo tốt quyền lợi của người sử dụng, chiếm hữu và sở hữu đất.

Phân Loại Các Loại Đất Theo Quy Định Của Nhà Nước

 Theo quy định của Pháp luật Việt Nam. Điều 10 (Phân loại đất) Luật đất đai 2013 căn cứ vào mục đích sử dụng đất thì đất nông nghiệp được chia thành nhiều loại mỗi loại sẽ có đặc thù riêng. Nào chúng ta cùng tìm hiểu Đất nông nghiệp được chia thành những loại nào nhé !!!

ky-hieu-cac-loai-dat-tren-ban-do-quy-hoach

Nhóm Đất Nông Nghiệp

Đất nông nghiệp (hay còn gọi là đất canh tác hay đất trồng trọt) là đất được sử dụng vào mục đích sản xuất. Chăn nuôi, nuôi trồng thuỷ sản, nghiên cứu. Thí nghiệm về nông nghiệp, lâm nghiệp. Làm muối, trồng rừng.

Ký Hiệu Và Màu Sắc Nhóm Đất Nông Nghiệp

Căn cứ theo điều 10 Luật Đất đai 2013 xác định Ký Hiệu Các Loại Đất trên bản đồ quy hoạch đất nông nghiệp gồm có 8 nhóm cơ bản sau:

  • Nhóm 1: Đất trồng cây hàng năm gồm đất trồng lúa, đất đồng cỏ dùng vào chăn nuôi, đất trồng cây hàng năm khác;
  • Nhóm 2: Đất trồng cây lâu năm;
  • Nhóm 3: Đất rừng sản xuất;
  • Nhóm 4: Đất rừng phòng hộ;
  • Nhóm 5: Đất rừng đặc dụng;
  • Nhóm 6: Đất nuôi trồng thuỷ sản;
  • Nhóm 7: Đất làm muối;
  • Nhóm 8: Đất nông nghiệp khác gồm đất sử dụng để xây dựng nhà kính và các loại nhà khác phục vụ mục đích trồng trọt, kể cả các hình thức trồng trọt không trực tiếp trên đất; xây dựng chuồng trại chăn nuôi gia súc, gia cầm và các loại động vật khác được pháp luật cho phép; đất trồng trọt, chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản cho mục đích học tập, nghiên cứu thí nghiệm; đất ươm tạo cây giống, con giống và đất trồng hoa, cây cảnh;

Nhóm Đất Phi Nông Nghiệp

Theo khoản 2 Điều 10 Luật Đất đai 2013 về Ký Hiệu Các Loại Đất trên bản đồ quy hoạch có phân loại rõ các loại đất phi nông nghiệp được chia thành các nhóm sau

  • Nhóm 1: Đất ở gồm đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;
  • Nhóm 2:  Đất xây dựng trụ sở cơ quan, xây dựng công trình sự nghiệp;
  • Nhóm 3:  Đất sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh;
  • Nhóm 4:  Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp gồm đất xây dựng khu công nghiệp; đất làm mặt bằng xây dựng cơ sở sản xuất, kinh doanh; đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản; đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm;
  • Nhóm 5: Đất sử dụng vào mục đích công cộng gồm đất giao thông, thuỷ lợi; đất xây dựng các công trình văn hoá, y tế, giáo dục và đào tạo, thể dục thể thao phục vụ lợi ích công cộng; đất có di tích lịch sử – văn hoá, danh lam thắng cảnh; đất xây dựng các công trình công cộng khác theo quy định của Chính phủ;
  • Nhóm 6:  Đất do các cơ sở tôn giáo sử dụng;
  • Nhóm 7:  Đất có công trình là đình, đền, miếu, am, từ đường, nhà thờ họ;
  • Nhóm 8:  Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa;
  • Nhóm 9:  Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng;
  • Nhóm 10: Đất phi nông nghiệp khác theo quy định của Chính phủ;

Nhóm Đất Chưa Sử Dụng

Người sở hữu đất đai có thể nhìn và mã ký hiệu loại đất trên giấy chứng nhận quyền sở hữu và thắc mắc loại đất odt, lnk, dtl, bhk, ntd, odt, ont là gì hay đất Skc, Hnk, Bhk  là đất gì? Thực tế đó là bảng ký hiệu các loại đất trên bản đồ địa chính để quản lý được các loại đất tốt nhất. Đối với người sở hữu sẽ nhìn vào ký hiệu loại đất và biết được đất đang sử dụng, sở hữu quyền sử dụng là loại đất nào để tìm hiểu về quyền nghĩa vụ hợp pháp của mình.

Dưới đây là giải thích các mã ký hiệu các loại đất trên bản đồ địa chính sẽ căn cứ vào quy định tại điểm 13 mục III của Phụ lục số 01 Thông tư số: 25/2014/TT-BTNMT ngày 19 tháng 05 năm 2014 quy định về bản đồ địa chính như sau:

Bảng Ký Hiệu Các Loại Đất Trên Bản Đồ Quy Hoạch

STTLoại đất
IKÝ HIỆU NHÓM ĐẤT NÔNG NGHIỆP 
1Đất chuyên trồng lúa nướcLUC
2Đất trồng lúa nước còn lạiLUK
3Đất lúa nươngLUN
4Đất bằng trồng cây hàng năm khácBHK
5Đất nương rẫy trồng cây hàng năm khácNHK
6Đất trồng cây lâu nămCLN
7Đất rừng sản xuấtRSX
8Đất rừng phòng hộRPH
9Đất rừng đặc dụngRDD
10Đất nuôi trồng thủy sảnNTS
11Đất làm muốiLMU
12Đất nông nghiệp khácNKH
IIKÝ HIỆU ĐẤT THỔ CƯ – ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP 
1Đất ở tại nông thônONT
2Đất ở tại đô thịODT
3Đất xây dựng trụ sở cơ quanTSC
4Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệpDTS
5Đất xây dựng cơ sở văn hóaDVH
6Đất xây dựng cơ sở y tếDYT
7Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạoDGD
8Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thaoDTT
9Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệDKH
10Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hộiDXH
11Đất xây dựng cơ sở ngoại giaoDNG
12Đất xây dựng công trình sự nghiệp khácDSK
13Đất quốc phòngCQP
14Đất an ninhCAN
15Đất khu công nghiệpSKK
16Đất khu chế xuấtSKT
17Đất cụm công nghiệpSKN
18Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệpSKC
19Đất thương mại, dịch vụTMD
20Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sảnSKS
21Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốmSKX
22Đất giao thôngDGT
23Đất thủy lợiDTL
24Đất công trình năng lượngDNL
25Đất công trình bưu chính, viễn thôngDBV
26Đất sinh hoạt cộng đồngDSH
27Đất khu vui chơi, giải trí công cộngDKV
28Đất chợDCH
29Đất có di tích lịch sử – văn hóaDDT
30Đất danh lam thắng cảnhDDL
31Đất bãi thải, xử lý chất thảiDRA
32Đất công trình công cộng khácDCK
33Đất cơ sở tôn giáoTON
34Đất cơ sở tín ngưỡngTIN
35Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa tángNTD
36Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suốiSON
37Đất có mặt nước chuyên dùngMNC
38Đất phi nông nghiệp khácPNK
IIIKÝ HiỆU NHÓM ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG 
1Đất bằng chưa sử dụngBCS
2Đất đồi núi chưa sử dụngDCS
3Núi đá không có rừng câyNCS
Ký Hiệu Các Loại Đất

Phân Biệt Màu Sắc Các Loại Đất Trên Bản Đồ Quy Hoạch Tỉnh Đồng Nai

Bảng Màu Ký Hiệu Các Loại Đất

Màu Sắc Các Loại Đất

Cách Kiểm Tra Các Loại Đất Trên Bản Đồ Quy Hoạch Tỉnh Đồng Nai

Để coi được quy hoạch trên bản đồ quy hoạch tỉnh Đồng Nai. Việc đầu tiên chúng ta phải tải phần mềm Dnailis trên Appstore hoặc Google Play. Các bước chi tiết cách tải phần mềm quý khách nhấp vào link bên dưới. Để tham khảo cách tải và xem Quy hoạch trên điện thoại và máy tính nhé :

▶️ Cách Tải Và Đăng Ký Sử Dụng Phần Mềm Dnailis Ngay Hôm Nay

ky-hieu-cac-loai-dat
Ứng Dụng Dnailis Phần Mềm Kiểm Tra Quy Hoạch Tỉnh Đồng Nai

Tra Cứu Thông Tin Thửa Đất Được Cấp Trên Phần Mềm DNAI.LIS

Trên bản đồ quy hoạch đất đai tỉnh Đồng Nai sẽ có rất nhiều màu sắc. Mỗi màu sắc tương ứng với loại quy hoạch sử dụng đất khác nhau . Sau đây sẽ là bảng màu để quý khách có thể tham khảo khi xem quy hoạch.

Khi mở ứng dụng lên, bạn sẽ thấy giao diện như trên. Chọn Bản Đồ bên dưới để chọn và kiển tra đơn vị hành chính

– Điền thông tin chính xác vào Huyện //Xã

Lúc hiện ra bản đồ quy hoạch rồi 

    Chúng ta nhìn bên trên có ô tìm kiếm hay ghi số tờ / số thửa vào theo cú pháp

cach-xem-quy-hoach-tren-dnailis
Cách xem quy hoạch tỉnh đồng nai trên điện thoại

Ví dụ :

    Bạn có thể kiểm tra quy hoạch thửa đất 22 tờ bản đồ 54 tại phường Trảng Dài. TP.Biên Hòa như sau:

Quý khách mở ứng dụng Dnai.lis lên và làm theo hướng dẫn sau:

cach-phan-tich-mau-sac-ban-do-quy-hoach-10

Khi làm đến bước này quý khách nhập tờ bản đồ 54 thửa đất 22 theo cú pháp : 54/22 lên ô tìm kiếm.

ky-hieu-cac-loai-dat-tren-ban-do-quy-hoach
Màu Sắc Và Ký Hiệu Các Loại Đất Trên Bản Đồ Quy Hoạch

 Sau khi đã tìm ra thửa đất quý khách để ý thấy màu trên bản đồ quy hoạch. Là màu xanh lá mạ. Đối chiếu lại bảng màu sắc bên trên quý khách sẽ thấy đất này quy hoạch màu là đất rừng phòng hộ.

    Để kiểm tra chi tiết hơn quý nhấp vào chữ (i) bên cạnh thông tin thửa đất để kiểm tra thông tin:

   Khi theo dõi ta sẽ thấy được đầy đủ thông thửa đất như số tờ số thửa. Diện tích đất, loại đất, tình trạng cấp giấy CNQSDĐ….

5/5 (1 Review)
Chia sẻ :
Share on facebook
Facebook
Share on twitter
Twitter
Share on linkedin
LinkedIn

Nhận Thông Tin

Bài viết liên quan
thu-tuc-lam-so-hong-tai-dong-nai

6 Khó Khăn Khi Tiến Hành Thủ Tục Làm Sổ Hồng Tại Đồng Nai

Hiện nay, rất nhiều hộ gia đình, cá nhân chưa được làm Sổ hồng tại Đồng Nai ( giấy chứng nhận quyền sử dụng đất) và thủ tục làm Sổ hồng tại Đồng Nai khá phức tạp. Vì vậy, khi làm các thủ tục để được cấp sổ hồng người dân thường gặp những khó khăn và cách giải quyết như thế nào cho hiệu quả?

Xem thêm »
so-to-so-thua-la-gi

Số Tờ Số Thửa Là Gì?

Bạn đã bao giờ tự hỏi số tờ, số thửa là gì? làm sao để tra cứu thông tin thửa đất chính xác nhất dựa trên thông tin sổ đỏ sổ hồng. Sau đây, hãy cùng Nhà Phố Đồng Nai tìm hiểu những thông tin thú vị liên quan đến Số Tờ Số Thửa và Thông Tin được cung cấp trên sổ hồng nhé.

Xem thêm »
Contact Me on Zalo