5/5




Muốn đắc tài sai lộc hãy vứt ngay số điện thoại nếu 4 số cuối Đại Hung

23 giờ đến 1 giờ 1 giờ đến 3 giờ 3 giờ đến 5 giờ 5 giờ đến 7 giờ 7 giờ đến 9 giờ 9 giờ đến 11 giờ 11 giờ đến 13 giờ 13 giờ đến 15 giờ 15 giờ đến 17 giờ 17 giờ đến 19 giờ 19 giờ đến 21 giờ 21 giờ đến 23 giờNhập ngày sinh của bạn theo dương lịchTìm sim ngày tháng năm sinh

Người mệnh Thổ: Nên vứt ngay nếu sim có 4 số đuôi là 3444, 3344, 3444, 4444, 4333, 4433, 4443

Người mệnh Hỏa : Nên vứt ngay nếu sim có 4 số đuôi là 1111Người mệnh Thủy : Nên vứt ngay nếu sim có 4 số đuôi là 2225, 2255, 2555,5555, 2228, 2288, 2888, 8888, 5552, 5522, 5222, 2222, 5558, 5588, 5888, 8882, 8822, 8222, 8885, 8855, 8555Đối với người mệnh Mộc : Nên vứt ngay nếu sim có 4 số đuôi là 7777, 6777, 6677, 6667, 6666, 6767, 7666, 7766, 7776, 7676 .Đối với người mệnh Kim : Theo chiêu thức này, số 9999 mặc dầu là số lượng đặc biệt quan trọng đẹp và dễ nhớ nhưng lại là số lượng vứt đi so với người mệnh KimTheo ngũ hành, số sim được coi là không tốt khi có ngũ hành kìm hãm với ngũ hành bản mệnh. Do đó, khi xem 4 số cuối điện thoại theo ngũ hành mà tác dụng toàn bộ 4 số đuôi đều thuộc ngũ hành khắc với bản mệnh thì nên vứt ngay. Cụ thể :2. Theo ngũ hành thì nên vứt ngay số điện thoại nếu 4 số cuối là số nào ?2. Theo ngũ hành thì nên vứt ngay số điện thoại nếu 4 số cuối là số nào ?2. Theo ngũ hành thì nên vứt ngay số điện thoại nếu 4 số cuối là số nào ?Danh sách đuôi 4 số điện thoại có ý nghĩa : Mọi chuyện đều không tốt, sức khỏe thể chất kém, hoàn toàn có thể đoản mệnh, cô độc và đại nghiệp thường đứt gánh giữa đường, dễ phá sản – Đại HungNên vứt ngay số điện thoại nếu 4 số cuối có hiệu quả tương ứng với 55 – đại hung, chi tiết cụ thể trong bảng tra sau :Danh sách đuôi 4 số điện thoại có ý nghĩa : Gian nan luôn có, trăm sự không thành, tiến thoái lưỡng nan, có tai ương máu chảy, khó được bình an. ( Đại Hung )Nên vứt ngay số điện thoại nếu 4 số cuối có hiệu quả có tác dụng tương ứng với 20 – đại hung, cụ thể trong bảng tra sau :Theo chiêu thức này, số điện thoại có tác dụng sau cuối ứng với những số lượng được hiệu quả là Đại Hung và Hung thì không nên sử dụng. Đặc biệt cần vứt ngay nếu số sim được hiệu quả là Đại Hung. Theo đó :1. Nếu chia 80 thì nên vứt ngay số điện thoại nếu 4 số cuối là số nào ?1. Nếu chia 80 thì nên vứt ngay số điện thoại nếu 4 số cuối là số nào ?1. Nếu chia 80 thì nên vứt ngay số điện thoại nếu 4 số cuối là số nào ?Dù xem 4 số cuối điện thoại theo chiêu thức nào thì đều hướng đến phân loại số sim tốt hay xấu đối, mang lại cát khí cho người sử dụng hay không. Theo đó, Tùy vào từng chiêu thức nhìn nhận sẽ có những số điện thoại đặc biệt quan trọng xấu mà quý bạn nên biết .Vứt ngay số điện thoại nếu 4 số cuối là số nào ?Vứt ngay số điện thoại nếu 4 số cuối là số nào ?Nên vứt ngay số điện thoại nếu 4 số cuối đại hung : 1060, 2340, 3620, 4900, 6180, 7460, 8740, 6260, 2500, 8900, 7700, 8980, 1380 … .. Đây là nội dung được đúc rút khi xem 4 số cuối điện thoại theo giải pháp chia 80. Theo những chiêu thức khác còn những số điện thoại nào không tốt ? nên dùng sim có 4 số cuối điện thoại nào ?

3. Theo dân gian, nên vứt ngay số điện thoại nếu 4 số cuối là số nào ?

Dưới đây là list những số sim có 4 số cuối điện thoại xấu theo ý niệm dân gian :

  • 6578 : 6 năm thất bát
  • 7749 : Song thần tử mãi – Con số của sự chết chóc
  • 0805 : Không tắm, không ngủ ( số của Tử tù )
  • 0309 : Không tiền tài, không sức khỏe thể chất – Thể hiện sự bất tài vô dụng
  • 0378 : Phong ba bão táp
  • 7308 : Bất tài không phát
  • 7306 : Bất tài không lộc
  • 5555 : 5 năm nằm ngủ – người mất ý thức – thực vật

II. Sim có ý nghĩa 4 số đuôi điện thoại may mắn không nên bỏ qua

1. Danh sách 4 số cuối sim đại cát đại lợi theo cách bói sim chia 80

Khi luận ý nghĩa hung cát qua 4 số đuôi bằng chiêu thức chia 80 quý bạn không nên bỏ lỡ những số đuôi có ý nghĩa Cát đặc biệt quan trọng là số sim đuôi có ý nghĩa đại cát ứng với hiệu quả số dư là 0, 3, 5, 16, 18, 23, 28, 30, 31, 38, 40, 46, 47, 66, 78. Cụ thể như sau :

1.1 Bốn số đuôi điện thoại mang đến đại cát đặc biệt quan trọng về sự nghiệp sự nghiệp

Danh sách đuôi 4 số điện thoại giúp mọi việc trôi chảy ( Ứng với 18 – Đại hanh )
1058 2338 3618 4898 6178 7458 8738
1138 2418 3698 4978 6258 7538 8818
1218 2498 3778 5058 6338 7618 8898
1298 2578 3858 5138 6418 7698 8978
1378 2658 3938 5218 6498 7778 9058
1458 2738 4018 5298 6578 7858 9138
1538 2818 4098 5378 6658 7938 9218
1618 2898 4178 5458 6738 8018 9298
1698 2978 4258 5538 6818 8098 9378
1778 3058 4338 5618 6898 8178 9458
1858 3138 4418 5698 6978 8258 9538
1938 3218 4498 5778 7058 8338 9618
2018 3298 4578 5858 7138 8418 9698
2098 3378 4658 5938 7218 8498 9778
2178 3458 4738 6018 7298 8578 9858
2258 3538 4818 6098 7378 8658 9938

 

Danh sách 4 số cuối điện thoại giúp mọi việc nhanh gọn ( Ứng với 28 – Đại hanh )
1148 2428 3708 4988 6268 7548 8828
1228 2508 3788 5068 6348 7628 8908
1308 2588 3868 5148 6428 7708 8988
1388 2668 3948 5228 6508 7788 9068
1468 2748 4028 5308 6588 7868 9148
1548 2828 4108 5388 6668 7948 9228
1628 2908 4188 5468 6748 8028 9308
1708 2988 4268 5548 6828 8108 9388
1788 3068 4348 5628 6908 8188 9468
1868 3148 4428 5708 6988 8268 9548
1948 3228 4508 5788 7068 8348 9628
2028 3308 4588 5868 7148 8428 9708
2108 3388 4668 5948 7228 8508 9788
2188 3468 4748 6028 7308 8588 9868
2268 3548 4828 6108 7388 8668 9948
2348 3628 4908 6188 7468 8748

 

Danh sách 4 số cuối điện thoại giúp sự nghiệp lên như diều gặp gió ( Ứng với 31 – Đại cát )
1071 2351 3631 4911 6191 7471 8751
1151 2431 3711 4991 6271 7551 8831
1231 2511 3791 5071 6351 7631 8911
1311 2591 3871 5151 6431 7711 8991
1391 2671 3951 5231 6511 7791 9071
1471 2751 4031 5311 6591 7871 9151
1551 2831 4111 5391 6671 7951 9231
1631 2911 4191 5471 6751 8031 9311
1711 2991 4271 5551 6831 8111 9391
1791 3071 4351 5631 6911 8191 9471
1871 3151 4431 5711 6991 8271 9551
1951 3231 4511 5791 7071 8351 9631
2031 3311 4591 5871 7151 8431 9711
2111 3391 4671 5951 7231 8511 9791
2191 3471 4751 6031 7311 8591 9871
2271 3551 4831 6111 7391 8671 9951
Danh sách 4 số cuối điện thoại mang đến như mong muốn về danh và lợi ( Ứng với 16 – Đại Cát )
1056 2336 3616 4896 6176 7456 8736
1136 2416 3696 4976 6256 7536 8816
1216 2496 3776 5056 6336 7616 8896
1296 2576 3856 5136 6416 7696 8976
1376 2656 3936 5216 6496 7776 9056
1456 2736 4016 5296 6576 7856 9136
1536 2816 4096 5376 6656 7936 9216
1616 2896 4176 5456 6736 8016 9296
1696 2976 4256 5536 6816 8096 9376
1776 3056 4336 5616 6896 8176 9456
1856 3136 4416 5696 6976 8256 9536
1936 3216 4496 5776 7056 8336 9616
năm nay 3296 4576 5856 7136 8416 9696
2096 3376 4656 5936 7216 8496 9776
2176 3456 4736 6016 7296 8576 9856
2256 3536 4816 6096 7376 8656 9936

 

Danh sách 4 số cuối điện thoại giúp đại nghiệp ắt thành ( Ứng với 23 – Đại lợi )
1063 2343 3623 4903 6183 7463 8743
1143 2423 3703 4983 6263 7543 8823
1223 2503 3783 5063 6343 7623 8903
1303 2583 3863 5143 6423 7703 8983
1383 2663 3943 5223 6503 7783 9063
1463 2743 4023 5303 6583 7863 9143
1543 2823 4103 5383 6663 7943 9223
1623 2903 4183 5463 6743 8023 9303
1703 2983 4263 5543 6823 8103 9383
1783 3063 4343 5623 6903 8183 9463
1863 3143 4423 5703 6983 8263 9543
1943 3223 4503 5783 7063 8343 9623
2023 3303 4583 5863 7143 8423 9703
2103 3383 4663 5943 7223 8503 9783
2183 3463 4743 6023 7303 8583 9863
2263 3543 4823 6103 7383 8663 9943

 

Danh sách 4 số cuối điện thoại giúp sự nghiệp rộng mở ( Ứng với 38 – Đại cát )
1078 2358 3638 4918 6198 7478 8758
1158 2438 3718 4998 6278 7558 8838
1238 2518 3798 5078 6358 7638 8918
1318 2598 3878 5158 6438 7718 8998
1398 2678 3958 5238 6518 7798 9078
1478 2758 4038 5318 6598 7878 9158
1558 2838 4118 5398 6678 7958 9238
1638 2918 4198 5478 6758 8038 9318
1718 2998 4278 5558 6838 8118 9398
1798 3078 4358 5638 6918 8198 9478
1878 3158 4438 5718 6998 8278 9558
1958 3238 4518 5798 7078 8358 9638
2038 3318 4598 5878 7158 8438 9718
2118 3398 4678 5958 7238 8518 9798
2198 3478 4758 6038 7318 8598 9878
2278 3558 4838 6118 7398 8678 9958
Danh sách 4 số cuối điện thoại giúp danh lợi thành công xuất sắc đều có ( Ứng với 47 – Đại cát )
1007 2287 3567 4847 6127 7407 8687
1087 2367 3647 4927 6207 7487 8767
1167 2447 3727 5007 6287 7567 8847
1247 2527 3807 5087 6367 7647 8927
1327 2607 3887 5167 6447 7727 9007
1407 2687 3967 5247 6527 7807 9087
1487 2767 4047 5327 6607 7887 9167
1567 2847 4127 5407 6687 7967 9247
1647 2927 4207 5487 6767 8047 9327
1727 3007 4287 5567 6847 8127 9407
1807 3087 4367 5647 6927 8207 9487
1887 3167 4447 5727 7007 8287 9567
1967 3247 4527 5807 7087 8367 9647
2047 3327 4607 5887 7167 8447 9727
2127 3407 4687 5967 7247 8527 9807
2207 3487 4767 6047 7327 8607 9887
9967

 

1.2 Bốn số đuôi điện thoại mang đến đại cát đặc biệt quan trọng về tài lộc

Danh sách 4 số cuối điện thoại giúp việc làm ăn tấn tài tấn lộc ( Ứng với 5 – Đại Lộc )
1045 2325 3605 4885 6165 7445 8725
1125 2405 3685 4965 6245 7525 8805
1205 2485 3765 5045 6325 7605 8885
1285 2565 3845 5125 6405 7685 8965
1365 2645 3925 5205 6485 7765 9045
1445 2725 4005 5285 6565 7845 9125
1525 2805 4085 5365 6645 7925 9205
1605 2885 4165 5445 6725 8005 9285
1685 2965 4245 5525 6805 8085 9365
1765 3045 4325 5605 6885 8165 9445
1845 3125 4405 5685 6965 8245 9525
1925 3205 4485 5765 7045 8325 9605
2005 3285 4565 5845 7125 8405 9685
2085 3365 4645 5925 7205 8485 9765
2165 3445 4725 6005 7285 8565 9845
2245 3525 4805 6085 7365 8645 9925

 

Danh sách 4 số cuối điện thoại giúp tiền đồ sáng sủa thuận thiên ý ( Ứng với 40 – Đại cát )
1000 2280 3560 4840 6120 7400 8680
1080 2360 3640 4920 6200 7480 8760
1160 2440 3720 5000

6280

7560 8840
1240 2520 3800 5080 6360 7640 8920
1320 2600 3880 5160 6440 7720 9000
1400 2680 3960 5240 6520 7800 9080
1480 2760 4040 5320 6600 7880 9160
1560 2840 4120 5400 6680 7960 9240
1640 2920 4200 5480 6760 8040 9320
1720 3000 4280 5560 6840 8120 9400
1800 3080 4360 5640 6920 8200 9480
1880 3160 4440 5720 7000 8280 9560
1960 3240 4520 5800 7080 8360 9640
2040 3320 4600 5880 7160 8440 9720
2120 3400 4680 5960 7240 8520 9800
2200 3480 4760 6040 7320 8600 9880

 

Danh sách 4 số cuối điện thoại giúp vạn sự thuận tiện, như mong muốn ( Ứng với 3 – Đại lợi )
1043 2323 3603 4883 6163 7443 8723
1123 2403 3683 4963 6243 7523 8803
1203 2483 3763 5043 6323 7603 8883
1283 2563 3843 5123 6403 7683 8963
1363 2643 3923 5203 6483 7763 9043
1443 2723 4003 5283 6563 7843 9123
1523 2803 4083 5363 6643 7923 9203
1603 2883 4163 5443 6723 8003 9283
1683 2963 4243 5523 6803 8083 9363
1763 3043 4323 5603 6883 8163 9443
1843 3123 4403 5683 6963 8243 9523
1923 3203 4483 5763 7043 8323 9603
2003 3283 4563 5843 7123 8403 9683
2083 3363 4643 5923 7203 8483 9763
2163 3443 4723 6003 7283 8563 9843
2243 3523 4803 6083 7363 8643 9923

 

Danh sách đuôi 4 số điện thoại giúp tiền đồ rộng mở, cố gắng nỗ lực sẽ thành ( Ứng với 78 – Đại cát )
1118 2398 3678 4958 6238 7518 8798
1198 2478 3758 5038 6318 7598 8878
1278 2558 3838 5118 6398 7678 8958
1358 2638 3918 5198 6478 7758 9038
1438 2718 3998 5278 6558 7838 9118
1518 2798 4078 5358 6638 7918 9198
1598 2878 4158 5438 6718 7998 9278
1678 2958 4238 5518 6798 8078 9358
1758 3038 4318 5598 6878 8158 9438
1838 3118 4398 5678 6958 8238 9518
1918 3198 4478 5758 7038 8318 9598
1998 3278 4558 5838 7118 8398 9678
2078 3358 4638 5918 7198 8478 9758
2158 3438 4718 5998 7278 8558 9838
2238 3518 4798 6078 7358 8638 9918
2318 3598 4878 6158 7438 8718 9998

 

1.3 Bốn số đuôi điện thoại mang đến đại cát đặc biệt quan trọng về tình duyên nhà đạo

Danh sách đuôi 4 số điện thoại giúp đại sự thành ( Ứng với 30 – Đại hanh )
1070 2350 3630 4910 6190 7470 8750
1150 2430 3710 4990 6270 7550 8830
1230 2510 3790 5070 6350 7630 8910
1310 2590 3870 5150 6430 7710 8990
1390 2670 3950 5230 6510 7790 9070
1470 2750 4030 5310 6590 7870 9150
1550 2830 4110 5390 6670 7950 9230
1630 2910 4190 5470 6750 8030 9310
1710 2990 4270 5550 6830 8110 9390
1790 3070 4350 5630 6910 8190 9470
1870 3150 4430 5710 6990 8270 9550
1950 3230 4510 5790 7070 8350 9630
2030 3310 4590 5870 7150 8430 9710
2110 3390 4670 5950 7230 8510 9790
2190 3470 4750 6030 7310 8590 9870
2270 3550 4830 6110 7390 8670 9950
Danh sách đuôi 4 số điện thoại mang lại thành công xuất sắc tỏa nắng rực rỡ ( Ứng với 0 – Đại cát )
1040 2320 3600 4880 6160 7440 8720
1120 2400 3680 4960 6240 7520 8800
1200 2480 3760 5040 6320 7600 8880
1280 2560 3840 5120 6400 7680 8960
1360 2640 3920 5200 6480 7760 9040
1440 2720 4000 5280 6560 7840 9120
1520 2800 4080 5360 6640 7920 9200
1600 2880 4160 5440 6720 8000 9280
1680 2960 4240 5520 6800 8080 9360
1760 3040 4320 5600 6880 8160 9440
1840 3120 4400 5680 6960 8240 9520
1920 3200 4480 5760 7040 8320
2000 3280 4560 5840 7120 8400
2080 3360 4640 5920 7200 8480
2160 3440 4720 6000 7280 8560
2240 3520 4800 6080 7360 8640

 

Danh sách đuôi 4 số điện thoại phù trợ thành công xuất sắc ( Ứng với 46 – Đại cát )
1006 2286 3566 4846 6126 7406 8686
1086 2366 3646 4926 6206 7486 8766
1166 2446 3726 5006 6286 7566 8846
1246 2526 3806 5086 6366 7646 8926
1326 2606 3886 5166 6446 7726 9006
1406 2686 3966 5246 6526 7806 9086
1486 2766 4046 5326 6606 7886 9166
1566 2846 4126 5406 6686 7966 9246
1646 2926 4206 5486 6766 8046 9326
1726 3006 4286 5566 6846 8126 9406
1806 3086 4366 5646 6926 8206 9486
1886 3166 4446 5726 7006 8286 9566
1966 3246 4526 5806 7086 8366 9646
2046 3326 4606 5886 7166 8446 9726
2126 3406 4686 5966 7246 8526 9806
2206 3486 4766 6046 7326 8606 9886
9966

 

Danh sách đuôi 4 số điện thoại giúp vạn sự suôn sẻ – Tỷ sự như mơ ( Ứng với – Đại cát )
1026 2306 3586 4866 6146 7426 8706
1106 2386 3666 4946 6226 7506 8786
1186 2466 3746 5026 6306 7586 8866
1266 2546 3826 5106 6386 7666 8946
1346 2626 3906 5186 6466 7746 9026
1426 2706 3986 5266 6546 7826 9106
1506 2786 4066 5346 6626 7906 9186
1586 2866 4146 5426 6706 7986 9266
1666 2946 4226 5506 6786 8066 9346
1746 3026 4306 5586 6866 8146 9426
1826 3106 4386 5666 6946 8226 9506
1906 3186 4466 5746 7026 8306 9586
1986 3266 4546 5826 7106 8386 9666
2066 3346 4626 5906 7186 8466 9746
2146 3426 4706 5986 7266 8546 9826
2226 3506 4786 6066 7346 8626 9906
9986

Ngoài ra, theo giải pháp này những số có tác dụng ứng với 42, 43, 51, 56, 62, 64, 67, 72, 76, 1, 6, 7, 8, 11, 13, 15, 17, 21, 24, 25, 27, 32, 36 cũng mang đến cát lành. Để xác lập xem số điện thoại của mình có phải số cát lành không quý bạn hoàn toàn có thể vận dụng cách tính đã được hướng dẫn tại phần 1. Đối với quý bạn đang có nhu yếu mua sim số đẹp dễ nhớ hoàn toàn có thể tìm hiểu thêm những đuôi số đặc biệt quan trọng sau :

Số Ý nghĩa 4 số đuôi điện thoại tương ứng Số Ý nghĩa 4 số đuôi điện thoại tương ứng
1221 Chuyên tâm ắt sẽ thành 4411 Được người trọng vọng
1368 Qua được gian truân sẽ có thành công xuất sắc 4488 Qua được gian truân sẽ có thành công xuất sắc
1516 Khổ qua, thuận tiện ắt tới 4567 Mọi sự bình an
1771 Được người trọng vọng 4888 Qua được gian truân sẽ có thành công xuất sắc
1777 Quý nhân trợ giúp 5775 Nhất định được thịnh vượng
2211 Thành công dẫn lối 5777 Quý nhân trợ giúp
2222 Cố gắng nỗ lực sẽ được thành công xuất sắc 6006 Có được lộc trời, thành công xuất sắc tới
2888 Qua được gian truân sẽ có thành công xuất sắc 6886 Có được lộc trời, thành công xuất sắc tới
3003 Thành công tự đến thuận thời thiên 6888 Qua được gian truân sẽ có thành công xuất sắc
3232 Thịnh vượng đến nhờ trí dũng 7272 Mọi việc ắt cát tường
3322 Nhẫn nhịn chịu đựng ắt được cát lợi 7447 Mọi sự bình an
3344 Thành công tự đến, giữ được sẽ an 7777 Quý nhân trợ giúp
3366 Có được lộc trời, thành công xuất sắc tới 8008 Qua được nguy hiểm sẽ có thành công xuất sắc
3377 Quý nhân trợ giúp 8181 Chuyên tâm ắt sẽ thành
3535 Nhất định được thịnh vượng 8222 Cố gắng nỗ lực sẽ được thành công xuất sắc
3636 Thuận buồm xuôi gió 8282 Nhẫn nhịn chịu đựng ắt được cát lợi
3773 Được người kính trọng 8333 Được người kính trọng
3777 Quý nhân trợ giúp 8682 Nhẫn nhịn chịu đựng ắt được cát lợi
4222 Cố gắng nỗ lực sẽ được thành công xuất sắc 8683 Thành công tự đến thuận thời thiên
4224 Thành công tự đến, giữ được sẽ an 8888 Qua được gian truân sẽ có thành công xuất sắc
4333 Được người kính trọng 9777 Quý nhân trợ giúp

2. Danh sách 4 số cuối điện thoại may mắn theo mệnh

Theo chiêu thức này, số sim điện thoại tốt mang lại suôn sẻ cát lành là những số sim có đuôi 4 số cùng ngũ hành thuộc ngũ hành tương hợp với mệnh .
Theo ngũ hành sinh khắc

  • Đuôi 4 số điện thoại tốt cho người mệnh Kim là đuôi số chỉ chứa số 2, 5, 8 hoặc chỉ chứa 6 và 7. Ví dụ 4 số cuối điện thoại là 2588 hoặc 6677
  • Đuôi 4 số điện thoại tốt cho người mệnh Mộc là đuôi số chỉ chứa số 1 hoặc chỉ chứ số 3 và số 4. Ví dụ 1111, 3344, 3334 …
  • Đuôi 4 số điện thoại tốt cho người mệnh Thủy là đuôi số chỉ chứa số 1 hoặc chỉ chứa số 6 và 7. Ví dụ : đuôi số 7776, 1111 …
  • Đuôi 4 số điện thoại tốt cho người mệnh Hỏa là đuôi số chỉ chứa số 9 hoặc chỉ chứa số 3 và 4. Ví dụ : 3434, 9999 … .
  • Đuôi 4 số điện thoại tốt cho người mệnh Thổ là đuôi số chỉ chứa số 9 hoặc chứa những số 2, 5, 8. Ví dụ số 2258, 9999 ….

3. Danh sách 4 số cuối điện thoại may mắn trong dân gian

Dưới đây là một số ít đuôi số đặc biệt quan trọng theo ý niệm dân gian .

  • 1102 : Nhất mãi không nhỉ
  • 6686 : Song lộc phát lộc
  • 1111 : Tứ trụ triều đình
  • 2626 : Mãi mãi có lộc
  • 1368 : Sinh tài lộc phát cả đời
  • 5656 : Song phúc lộc
  • 8683 : Tài lộc đều phát
  • 3333 : Toàn tài
  • 8386 : Tài lộc đều phát
  • 8668 : Lộc phát mãi mãi

Xem thêm 6 số cuối điện thoại  dự đoán vận mệnh của bạn  sang hèn tại: Ý nghĩa 6 số cuối điện thoại

III.




Hướng dẫn các cách xem 4 số cuối điện thoại

Hiện nay có 3 cách để xem ý nghĩa 4 số đuôi điện thoại có mang lại như mong muốn và tài lộc hay không gồm : giải pháp chia 80, theo ngũ hành, theo ý niệm dân gian. Trong đó chiêu thức chia 80 là giải pháp phổ cập nhất .

1. Hướng dẫn cách xem 4 số cuối điện thoại theo phương pháp chia 80

1.1 Khái quát về cách xem 4 số cuối điện thoại bằng cách chia 80

+ Nguồn gốc : Phương pháp này chính là hình thức ứng dụng 81 linh số để xem hung cát 4 số cuối điện thoại. Theo đó, ý nghĩa 4 số đuôi điện thoại được xác lập dựa vào ý nghĩa hung cát của những linh số tương ứng. Nhưng khi ứng dụng vào số, thì số 81 được tính là số lượng mở màn cho chu kỳ luân hồi mới nên chỉ còn 80. Chính thế cho nên chiêu thức này được biết đến với cái tên là chiêu thức chia 80 .
+ Ý nghĩa : Theo ý niệm trong dân gian, trải qua phương pháp này sẽ xác lập ý nghĩa 4 số đuôi điện thoại trong tử vi & phong thủy là hung hay cát .

1.2 Cách xem hung cát 4 số cuối điện thoại

Bói sim 4 số cuối theo giải pháp chia 80 thực thi rất đơn thuần và thuận tiện theo những bước như sau :

Bước 1: Xác định 4 số cuối điện thoại mà bạn muốn xem phong thủy chia cho 80. Ví dụ muốn xem ý nghĩa 4 số đuôi điện thoại 0986856986 thì 4 số đuôi điện thoại là 6986 

Bước 2: Lấy 4 số cuối điện thoại đã xác định ở bước 1 chia cho 80 và lấy phần dư. Với 4 số đuôi điện thoại là 6986 khi chia cho 80 sẽ được kết quả là 87 và số dư là 6986- 87*80= 26

Bước 3 : Xem hung cát 4 số cuối điện thoại trải qua bảng tra dưới đây :

Trong đó :

  • Đại Cát là tốt nhất sau đó đến Cát .
  • Bình Hòa là không tốt cũng không xấu
  • Đại hung là rất xấu, Hung là không tốt

Theo đó thì số sim điện thoại 0986856986 khi xem 4 số cuối điện thoại theo chiêu thức chia 80 sẽ có ý nghĩa Hung không tốt, tương ứng với ý nghĩa số 26 trong linh số .

2. Hướng dẫn cách xem 4 số cuối điện thoại theo ngũ hành

2.1 Khái quát về cách bói sim 4 số cuối theo ngũ hành

+ Về nguồn gốc : Phương pháp này được đúc rút từ ý niệm xác lập ngũ hành số sim theo ngũ hành chiếm tỷ trọng từ 40 % trở lên trong dãy số hoặc số lượng sau cuối của sim .
+ Về ý nghĩa : Nếu như chiêu thức xác lập tử vi & phong thủy 4 số cuối nhìn nhận tính hung cát bên trong dãy số thì chiêu thức này lại trọn vẹn ngược lại. Nó không hề nhìn nhận gì đến tính hung cát của số sim mà chỉ nhìn nhận tính hợp khắc của số sim với gia chủ trải qua ý nghĩa ngũ hành của 4 số đuôi điện thoại

2.2 Cách xác định ý nghĩa 4 số đuôi điện thoại theo ngũ hành

Để xác lập được ý nghĩa 4 số cuối điện thoại theo chiêu thức bói ngũ hành này cần xác lập ngũ hành của từng số lượng và ngũ hành của gia chủ dùng sim. Sau đó dựa theo ngũ hành sinh khắc để nhận ra số lượng tương thích với mệnh .
Theo Hà Đồ Lạc Thư :

  • Số thuộc ngũ hành Kim là : 6, 7
  • Số thuộc ngũ hành Mộc là : 3, 4
  • Số thuộc ngũ hành Thủy là : 1
  • Số thuộc ngũ hành Hỏa là : 9
  • Số thuộc ngũ hành Thổ là : 2, 5, 8

Ứng dụng thuyết ngũ hành sinh khắc vào xem tử vi & phong thủy 4 số cuối điện thoại ta có hiệu quả số hợp như sau :

  • Người mệnh Kim : Hợp với số có ngũ hành Thổ và Kim ứng với số : 2, 5, 8, 6, 7. Khắc với số thuộc ngũ hành Hỏa ứng với 9
  • Người mệnh Mộc : Hợp với số có ngũ hành Thủy và Mộc ứng với số : 1, 3, 4. Khắc với số ngũ hành Kim là 6 và 7
  • Người mệnh Thủy : Hợp với số có ngũ hành Kim và Thủy ứng với số : 1, 6, 7. Khắc với số ngũ hành Thổ là 2, 5, 8
  • Người mệnh Hỏa : Hợp với số có ngũ hành Mộc và Hỏa ứng với số : 3, 4, 9. Khắc với số có ngũ hành Thủy ứng với số 1 .
  • Người mệnh Thổ : Hợp với số có ngũ hành Hỏa và Thổ ứng với số : 2, 5, 8, 9. Khắc với số có ngũ hành Mộc ứng với số 3 và 4

Khi xem 4 số cuối điện thoại nếu đuôi số chứa càng nhiều số hợp mệnh thì càng tốt. Ví dụ người tuổi Nhâm Thân 1992 mệnh Kim nếu sở hữu sim có đuôi 4 số là 2586 thì sẽ rất tốt .

3. Hướng dẫn luận ý nghĩa 4 số đuôi điện thoại theo ý niệm dân gian

3.1 Nguồn gốc và ý nghĩa của bói 4 số cuối điện thoại theo dân gian

+ Nguồn gốc : Đây là chiêu thức có nguồn gốc từ ý niệm số đông trong dân gian. Bản chất xem ý nghĩa 4 số cuối điện thoại theo chiêu thức này chính là hình thức dịch nghĩa dựa trên sự ghép nối ý nghĩa của những số lượng. Theo ý niệm trong dân gian 3 số đầu đại diện thay mặt cho quá khứ, 3 số giữa đại diện thay mặt cho hiện tại, 4 số cuối đại diện thay mặt cho tương lai. Do đó 4 số cuối của sim điện thoại ngoài biểu lộ ý nghĩa tốt xấu của bản thân nó còn Dự kiến tương lai so với người dùng sim. Vì vậy, đây còn được coi là phương pháp luận tử vi qua số điện thoại .
+ Ý nghĩa : Đây là giải pháp tập trung chuyên sâu vào dịch ý nghĩa tốt xấu của số sim hoặc luận tử vi qua 4 số cuối điện thoại. Tuy nhiên, chiêu thức dịch này chưa có địa thế căn cứ rõ ràng minh bạch. Vì được dưa trên ý niệm cá thể truyền lại nên số này hoàn toàn có thể có ý nghĩa tốt xấu khác nhau, tùy theo ý niệm từng vùng miền .

3.2 Cách tính 4 số cuối điện thoại theo quan niệm dân gian

Để luận ý nghĩa 4 số đuôi điện thoại theo ý niệm dân gian cần nắm được những thông tin tương ứng với ý nghĩa từ 0-9. Theo Hán âm :

Số

Ý nghĩa

Số 0 Bắt đầu, không có gì
Số 1 Sinh, khởi, độc nhất vô nhị, độc nhất
Số 2 Mãi mãi, bền vững
Số 3 Tiền bạc, tiền đồ, tài vật
Số 4 Cái chết, bốn mùa trong năm
Số 5 Phúc, sự sinh sôi nảy nở, sinh
Số 6 Tiền tài, lợi lộc
Số 7 Tài, kĩ năng, thất
Số 8 Phát đạt, bát
Số 9 Trường cửu, trường thọ, mãi mãi, bền vững

Theo phương pháp này nếu số điện thoại là 0966858699 tức sim có 4 số cuối là 8699 mang ý nghĩa là phát tài mãi mãi và trường thọ( sống lâu trăm tuổi)

4. Hướng dẫn chọn và xem 4 số cuối điện thoại chính xác nhất

Theo chuyên gia phong thủy để xem chính xác ý nghĩa phong thủy của số sim điện thoại dựa vào những tiêu chí trên sẽ cho kết quả không chính xác. Phương pháp cho kết quả chính xác nhất cần dựa trên 5 tiêu chí phong thủy. Quý bạn có thể xem về 5 tiêu chí này tại: Xem phong thủy sim điện thoại theo 5 tiêu chí

Theo kinh nghiệm tay nghề của những người chơi sim số đẹp lâu năm, để chọn được số sim mang lại như mong muốn và hanh thông cần tích hợp cả 3 phương pháp gồm : giải pháp chia 80, theo ngũ hành, theo ý niệm dân gian .
Quý bạn hoàn toàn có thể tìm hiểu thêm thêm tại những bài viết khác của chúng tôi tại xemboisim.vn. Hy vọng với những san sẻ trên quý bạn đã tự xem 4 số cuối điện thoại của mình hoặc biết ý nghĩa số sim bạn đang chăm sóc .

Source: https://nhaphodongnai.com
Category: Cẩm Nang – Kiến Thức




Mời Bạn Đánh Giá
0 Bình luậnĐóng bình luận

Để lại 1 bình luận

5/5




Muốn đắc tài sai lộc hãy vứt ngay số điện thoại nếu 4 số cuối Đại Hung

0 Bình luậnĐóng bình luận

Để lại 1 bình luận