5/5




Cách đặt tên cho con sinh năm 2013 – tuổi Quý Tỵ (sinh năm Tỵ) –

Khi đặt tên cho con tuổi Tỵ, các bậc cha mẹ nên chọn tên cho con nằm trong các bộ Thủ tốt và tránh đặt tên cho con nằm trong các bộ Thủ xung khắc với từng tuổi. Cụ thể như sau:

Tên kiêng kỵ:

Theo can chi thì Tỵ và Hợi là đối xung, Tỵ và Dần là khắc chế nên cần kỵ những chữ có tương quan tới những chữ Hợi và Dần trong tên gọi của người tuổi Tỵ. Ví dụ như : Tượng, Hào, Dự, Gia, Nghị, Duyên, Xứ, Hiệu, Lương, Sơn, Cương …

Rắn thường sống ở các hang động âm u và hoạt động về đêm nên rất sợ ánh sáng mặt trời. Do vậy, cần tránh những chữ thuộc bộ Nhật khi đặt tên cho người tuổi Tỵ. Những tên cần tránh gồm: Tinh, Đán, Tảo, Minh, Tình, Huy, Trí, Thời, Hiểu, Thần, Diệu, Yến, Tấn, Nhật…

Theo thành ngữ “ Đánh rắn động cỏ ”, nếu dùng những chữ thuộc bộ Thảo để đặt tên cho người tuổi Tỵ thì vận mệnh của người đó không suôn sẻ. Vì vậy, bạn cần tránh những tên như : Ngải, Chi, Giới, Hoa, Linh, Phương, Anh, Nha, Thảo, Liên, Diệp, Mậu, Bình, Hà, Cúc, Hóa, Dung, Lệ, Vi, Huân …
Theo địa chi thì Tỵ thuộc Hỏa, Tý thuộc Thủy, Thủy – Hỏa khắc chế. Vì thế, tên của người tuổi Tỵ cần tránh những chữ thuộc bộ Thủy như : Thủy, Cầu, Trị, Giang, Quyết, Pháp, Tuyền, Thái, Tường, Châu, Hải, Hạo, Thanh, Hiếu, Tôn, Quý, Mạnh, Tồn …
Rắn bị xem là hình tượng của sự tà ác và thường bị đuổi đánh nên rắn không thích gặp người. Do đó, bạn không nên dùng chữ thuộc bộ Nhân như : Nhân, Lệnh, Đại, Nhậm, Trọng, Thân, Hậu, Tự, Tín, Nghi, Luận, Truyền … để đặt tên cho người tuổi Tỵ .
Ngoài ra, bạn cần biết rắn là loài động vật hoang dã ăn thịt, không thích những loại ngũ cốc như Mễ, Đậu, Hòa. Vì vậy, bạn nên tránh những tên thuộc những bộ này, như : Tú, Thu, Bỉnh, Khoa, Trình, Tích, Mục, Lê, Thụ, Đậu, Phấn, Mạch, Lương …

Tên đem lại may mắn:

Người tuổi Tỵ là người cầm tinh con rắn, sinh vào những năm 1953, 1965, 1977, 1989, 2001, 2013, 2025 …
Dựa theo tập tính của loài rắn, mối quan hệ sinh – khắc của 12 con giáp ( tương sinh, tam hợp, tam hội … ) và nghĩa của chữ trong những bộ chữ, tất cả chúng ta hoàn toàn có thể tìm ra những tên gọi mang lại như mong muốn cho người tuổi Tỵ .
Rắn thích ẩn náu trong hang, trên đồng ruộng hoặc ở trên cây và thường hoạt động giải trí về đêm. Vì vậy, hoàn toàn có thể dùng những chữ thuộc những bộ Khẩu, Miên, Mịch, Mộc, Điền để đặt tên cho người tuổi Tỵ .

Những chữ đó gồm: Khả, Tư, Danh, Dung, Đồng, Trình, Đường, Định, Hựu, Cung, Quan, An, Nghĩa, Bảo, Phú, Mộc, Bản, Kiệt, Tài, Lâm, Tùng, Sâm, Nghiệp, Thụ, Vinh, Túc, Phong, Kiều, Bản, Hạnh, Thân, Điện, Giới, Lưu, Phan, Đương, Đơn, Huệ…

Rắn được tô điểm thì hoàn toàn có thể chuyển hóa và được thăng cách thành rồng. Nếu tên của người tuổi Tỵ có chứa những chữ thuộc bộ Sam, Thị, Y, Thái, Cân – chỉ sự tô điểm – thì vận thế của người đó sẽ thăng quan tiến chức một cách thuận tiện và cao hơn .
Bạn hoàn toàn có thể chọn những tên như : Hình, Ngạn, Thái, Chương, Ảnh, Ước, Tố, Luân, Duyên, Thống, Biểu, Sơ, Sam, Thường, Thị, Phúc, Lộc, Trinh, Kì, Thái, Thích, Chúc, Duy …
Tỵ, Dậu, Sửu là tam hợp. Vì vậy, những tên chứa những chữ Dậu, Sửu rất hợp cho người tuổi Tỵ. Ví dụ như : Kim, Phượng, Dậu, Bằng, Phi, Ngọ, Sinh, Mục, Tường, Hàn, Đoài, Quyên, Oanh, Loan …
Tỵ, Ngọ, Mùi là tam hội. Nếu tên của người tuổi Tỵ có những chữ thuộc bộ Mã, Dương thì thời vận của người đó sẽ được trợ giúp đắc lực từ 2 con giáp đó. Theo đó, những tên hoàn toàn có thể dùng như : Mã, Đằng, Khiên, Ly, Nghĩa, Khương, Lệ, Nam, Hứa …
Rắn là loài động vật hoang dã thích ăn thịt. Vì vậy, bạn cũng hoàn toàn có thể chọn những chữ thuộc bộ Tâm, Nhục – có tương quan đến thịt – để đặt tên cho người tuổi Tỵ. Các tên đó gồm : Tất, Chí, Cung, Hằng, Tình, Hoài, Tuệ, Dục, Hồ, Cao, Hào, Duyệt, Ân, Tính, Niệm …
Rắn còn được gọi là “ tiểu long ” ( rồng nhỏ ). Do vậy, những chữ thuộc bộ Tiểu, Thiểu, Thần, Sĩ, Tịch … cũng tương thích với người tuổi Tỵ. Những tên bạn nên dùng gồm : Tiểu, Thiếu, Thượng, Sĩ, Tráng, Thọ, Hiền, Đa, Dạ …
Để đặt tên cho con tuổi Tỵ, bạn hoàn toàn có thể tìm hiểu thêm thêm những thông tin về Bản mệnh, Tam hợp hoặc nếu kỹ lưỡng hoàn toàn có thể xem Tứ Trụ, ( nếu bé đã sinh ra mới đặt tên ). Có nhiều thông tin hữu dụng hoàn toàn có thể giúp cho cha mẹ chọn tên hay cho bé .

Tam Hợp

Tam Hợp được tính theo tuổi, do tuổi Tỵ nằm trong Tam hợp Tỵ – Dậu – Sửu nên những cái tên nằm trong bộ này đều tương thích và hoàn toàn có thể coi là tốt đẹp .

Bản Mệnh

Bản Mệnh bộc lộ tuổi của con thuộc Mệnh nào và dựa vào Ngũ Hành tương sinh kìm hãm để đặt tên tương thích. Tốt nhất là nên chọn hành tương sinh hoặc tương vượng với Bản mệnh .

Tứ Trụ

Dựa vào ngày, giờ, tháng, năm sinh của bé để quy thành Ngũ Hành, nếu bé thiếu hành gì hoàn toàn có thể chọn tên hành đó, để bổ trợ hành đã bị thiếu trong tứ trụ, để cho vận số của em bé được tốt .




Sau đây là top tên hay cho bé gái, các bố mẹ có thể tham khảo nhé ^^

1. Diệu Anh: Con sẽ là đứa trẻ biết kính trên nhường dưới và được nhiều người yêu mến.

2. Quỳnh Anh: Người con gái thông minh, duyên dáng như đóa quỳnh

3. Trâm Anh: Con thuộc dòng dõi quyền quý, cao sang trong xã hội.

4. Nguyệt Cát: Hạnh phúc cuộc đời con sẽ tròn đầy

5. Quế Chi: Con là cành quế thơm thảo, đáng yêu

6. Trúc Chi: Cành trúc mảnh mai, duyên dáng

7. Thiên Di: Cánh chim trời đến từ phương Bắc

8. Ngọc Diệp: Chiếc lá ngọc ngà, kiêu sa

9. Nghi Dung: Dung nhan trang nhã và phúc hậu

10. Linh Đan: Con nai nhỏ xinh

11. Thu Giang: Dòng sông mùa thu hiền hòa, dịu dàng

12. Hiếu Hạnh: Hãy hiếu thảo với ông bà, bố mẹ… và đức hạnh vẹn toàn con nhé!

13. Dạ Hương: Loài hoa dịu dàng, khiêm tốn nở trong đêm

14. Quỳnh Hương: Con là nàng tiên nhỏ dịu dàng, e ấp




15. Thiên Hương: Con gái xinh đẹp, quyến rũ như làn hương trời

16. Ái Khanh: Người con gái được yêu thương

17. Vân Khánh: Tiếng chuông mây ngân nga, thánh thót

18: Minh Khuê: Hãy là vì sao luôn tỏa sáng, con nhé.

Tên hay cho bé gái (K – Y)

19. Diễm Kiều: Con đẹp lộng lẫy như một cô công chúa

20. Bạch Liên: Hãy là búp sen trắng toả hương thơm ngát

21. Mộc Miên: Loài hoa quý, thanh cao, như danh tiết của người con gái

22. Yến Oanh: Hãy hồn nhiên như con chim nhỏ, líu lo hót suốt ngày

23. Thanh Tâm: Mong trái tim con luôn trong sáng

24. Cát Tường: Con là niềm vui, là điềm lành cho bố mẹ

25. Lâm Tuyền: Cuốc đời con thanh tao, tĩnh mịch như rừng cây, suối nước

26. Minh Tuệ: Trí tuệ sáng suốt, sắc sảo

27. Anh Thư: Mong lớn lên, con sẽ là một nữ anh hùng

28. Đoan Trang: Con hãy là một cô gái nết na, thùy mị




29. Tịnh Yên: Cuộc đời con luôn bình yên thanh thản

30. Hải Yến: Con chim biển dũng cảm vượt qua phong ba, bão táp.

31. Nhã Uyên: Cái tên vừa thể hiện sự thanh nhã, lại sâu sắc đầy trí tuệ

32. Gia Linh: Cái tên vừa gợi nên sự tinh anh, nhanh nhẹn và vui vẻ đáng yêu của bé đó

Đặt tên con trai cho hoàng tử theo cha xuống biển (A – N)

1. Thiên Ân: Con là ân huệ từ trời cao

2. Gia Bảo Của để dành của bố mẹ đấy

3. Thành Công Mong con luôn đạt được mục đích

4. Trung Dũng Con là chàng trai dũng cảm và trung thành

5. Thái Dương Vầng mặt trời của bố mẹ

6. Hải Đăng Con là ngọn đèn sáng giữa biển đêm

7. Thành Đạt Mong con làm nên sự nghiệp

8. Thông Đạt Hãy là người sáng suốt, hiểu biết mọi việc đời

9. Phúc Điền Mong con luôn làm điều thiện

10. Tài Đức Hãy là 1 chàng trai tài dức vẹn toàn




11. Mạnh Hùng đàn ông vạm vỡ

12. Chấn Hưng Con ở đâu, nơi đó sẽ thịnh vượng hơn

13. Bảo Khánh  Con là chiếc chuông quý giá

14. Khang Kiện Ba mẹ mong con sống bình yên và khoẻ mạnh

15. Đăng Khoa Con hãy thi đỗ trong mọi kỳ thi nhé

16. Tuấn Kiệt  Mong con trở thành người xuất chúng trong thiên hạ
 
17. Thanh Liêm sống trong sạch

18. Hiền Minh Mong con là người tài đức và sáng suốt

19. Thiện Ngôn Đặt tên con trai để mong xon hãy nói những lời chân thật nhé con
 
20. Thụ Nhân Trồng người
 
21. Minh Nhật Con hãy là một mặt trời
 
22. Nhân Nghĩa Hãy biết yêu thương người khác nhé con

23. Trọng Nghĩa Hãy quý trọng chữ nghĩa trong đời
 
24. Trung Nghĩa Hai đức tính mà ba mẹ luôn mong con hãy giữ lấy

25. Khôi Nguyên Mong con luôn đỗ đầu.

Đặt tên con trai cho hoàng tử theo cha xuống biển (N – V)

26. Hạo Nhiên Hãy sống ngay thẳng, chính trực 
27. Phương Phi Con hãy trở thành người khoẻ mạnh, hào hiệp 
28. Thanh Phong Hãy là ngọn gió mát con nhé 
29. Hữu Phước Mong đường đời con phẳng lặng, nhiều may mắn 
30. Minh Quân Con sẽ luôn anh minh và công bằng 
31. Đông Quân Con là vị thần của mặt trời, của mùa xuân 
32. Sơn Quân  Vị minh quân của núi rừng 
33. Tùng Quân Con sẽ luôn là chỗ dựa của mọi người 
34. Ái Quốc  Hãy yêu đất nước mình 
35. Thái Sơn Con mạnh mẽ, vĩ đại như ngọn núi cao 
36. Trường Sơn Con là dải núi hùng vĩ, trường thành của đất nước 
37. Thiện Tâm Dù cuộc đời có thế nào đi nữa, mong con hãy giữ một tấm lòng trong sáng 
38. Thạch Tùng Hãy sống vững chãi như cây thông đá 
39. An Tường Con sẽ sống an nhàn, vui sướng 
40. Anh Thái Cuộc đời con sẽ bình yên, an nhàn 
41. Thanh Thế Con sẽ có uy tín, thế lực và tiếng tăm 
42. Chiến Thắng Con sẽ luôn tranh đấu và giành chiến thắng 
43. Toàn Thắng  Con sẽ đạt được mục đích trong cuộc sống 
44. Minh Triết mong con hãy biết nhìn xa trông rộng, sáng suốt, hiểu biết thời thế 
45. Đình Trung Con là điểm tựa của bố mẹ 
46. Kiến Văn Con là người có học thức và kinh nghiệm 
47. Nhân Văn Hãy học để trở thành người có học thức, chữ nghĩa

Bạn có muốn chuẩn bị sẵn sàng thêm đồ sơ sinh như : giường cũi trẻ nhỏ, máy hút sữa Medela, ghế rung fisher price .

Mời Bạn Đánh Giá
0 Bình luậnĐóng bình luận

Để lại 1 bình luận

5/5




Cách đặt tên cho con sinh năm 2013 – tuổi Quý Tỵ (sinh năm Tỵ) –

0 Bình luậnĐóng bình luận

Để lại 1 bình luận