ban-do-thanh-pho-ho-chi-minh




Tổng Hợp Bản Đồ Thành Phố Hồ Chí Minh Mới Nhất

Thành phố Hồ Chí Minh là 1 trong 5 thành phố trực thuộc Trung Ương của Việt Nam. Đây cũng là thành phố lớn nhất cả nước tính theo dân số và quy mô kinh tế.

Thành phố Hồ Chí Minh là 1 trong 5 thành phố trực thuộc Trung Ương của Việt Nam. Đây cũng là thành phố lớn nhất cả nước tính theo dân số và quy mô kinh tế. Bản đồ Thành phố Hồ Chí Minh (TPHCM) hay còn gọi là bản đồ Sài Gòn quy hoạch chi tiết sơ đồ các quận tại TP, gồm 24 quận huyện. Trong đó có 1 thành phố Thủ Đức, 16 quận bao gồm : Quận 1, Quận 2, Quận 3, Quận 4, Quận 5, Quận 6, Quận 7, Quận 8, Quận 9, Quận 10, Quận 11, Quận 12, Quận Bình Thạnh, Quận Gò Vấp, Quận Phú Nhuận, Quận Tân Phú, Quận Bình Tân, Quận Tân Bình và 5 huyện TP Hồ Chí Minh gồm có : Huyện Nhà Bè, Huyện Bình Chánh, Huyện Hóc Môn, Huyện Củ Chi, Huyện Cần Giờ.

Bài viết dưới đây, Nhà Phố Đồng Nai sẽ giới thiệu cho các bạn những file bản đồ thành phố Hồ Chí Minh cập nhật mới nhất, chất lượng cao nhất, chính xác nhất từ bản đồ hành chính online, bản đồ quy hoạch giao thông, file bản đồ trực tuyến cho đến bản đồ in ấn… giúp bạn tra cứu thông tin về vị trí tiếp giáp, hệ thống giao thông, ranh giới, địa hình thuộc địa bàn TP HCM.

I. Giới Thiệu Về Thành Phố Hồ Chí Minh

Thông Tin Cơ Bản Về Thành Phố Sài Gòn Hiện Nay
Thông Tin Cơ Bản Về Thành Phố Sài Gòn Hiện Nay

Thành Phố Hồ Chí Minh Nằm Ở Đâu ? Thành phố Hồ Chí Minh (hay còn được gọi Sài Gòn) là thành phố lớn nhất ở Việt Nam về dân số và quy mô đô thị hóa. Đây còn là trung tâm kinh tế, chính trị, văn hóa và giáo dục của nước ta. có toạ độ 10°46′10″ Bắc 106°40′55″ Đông. Nằm trong vùng chuyển tiếp giữa miền Đông Nam Bộ và Đồng bằng sông Cửu Long, địa hình thành phố thấp dần từ Bắc xuống Nam và từ Tây sang Đông. 

Thành phố Hồ Chí Minh là thành phố trực thuộc trung ương thuộc loại đô thị đặc biệt của Việt Nam cùng với thủ đô Hà Nội. Sau khi giải phóng miền nam năm 1975. Thành phố Hồ Chí Minh được thành lập và đổi tên ngày 2/7/1976.

1. Thành Phố Hồ Chí Minh Nằm Gần Những Tỉnh Nào ?

  • Phía bắc giáp : tỉnh Bình Dương.
  • Phía tây giáp : tỉnh Tây Ninh và tỉnh Long An
  • Phía đông giáp : tỉnh Đồng Nai và Bà Rịa – Vũng Tàu.
  • Phía nam giáp Biển Đông và tỉnh Tiền Giang.

2. Diện Tích Và Dân Số Thành Phố Hồ Chí Minh Là Bao Nhiêu ?

  • Tổng diện tích đất tự nhiên của TPHCM là 2.061,2 km2
  • Dân số Thành Phố Hồ Chí Minh tính đến ngày 1/04/2019 khoảng 8.993.082 người ( trong đó thành thị chiếm 79% tương đương 7.127.364 người, nông thôn chiếm 21% tương đương 1.865.718 người ).
  • Mật độ dân số là : 4.292 người/km2.
  • Dân tộc sinh sống chủ yếu là : Người Kinh, Người Hoa, Người Khmer và người Chăm..

3. Thành Phố Hồ Chí Minh Có Bao Nhiều Quận, Huyện ?

Sau khi thành lập Thành Phố Thủ Đức, hiệu lực thi hành từ 1/1/2022 trên cơ sở nhập toàn bộ diện tích tự nhiên và dân số của quận 2, quận 9 và quận Thủ Đức. Hiện nay, TP HCM có 22 đơn vị hành chính cấp Quận/Huyện, gồm 16 quận, 5 huyện một thành phố Thủ Đức

Bản Đồ 24 Quận/Huyện, Thành Phố Tại TPHCM Năm 2022
Bản Đồ 24 Quận/Huyện, Thành Phố Tại TPHCM Năm 2022
Bản Đồ Điều Chỉnh Quy Hoạch Xây Dựng TPHCM Đến Năm 2025
Bản Đồ Điều Chỉnh Quy Hoạch Xây Dựng TPHCM Đến Năm 2025
Sơ Đồ Định Hướng Phát Triển Không Gian TPHCM Đến Năm 2030 Và Tầm Nhìn Đến Năm 2050
Sơ Đồ Định Hướng Phát Triển Không Gian TPHCM Đến Năm 2030 Và Tầm Nhìn Đến Năm 2050
Bản Đồ Du Lịch Các Quận Thành Phố Hồ Chí Minh
Bản Đồ Du Lịch Các Quận Thành Phố Hồ Chí Minh
Bản Đồ Các Quận Giao Thông Tại TP.HCM Năm 2022
Bản Đồ Các Quận Giao Thông Tại TP.HCM Năm 2022
Bản Đồ Mạng Lưới Giai Thông Đường Bộ - Đường Sắt - Đường Thuỷ Khu Vực TPHCM Đến Năm 2020 Và Tầm Nhìn Sau 2020
Bản Đồ Mạng Lưới Giai Thông Đường Bộ – Đường Sắt – Đường Thuỷ Khu Vực TPHCM Đến Năm 2020 Và Tầm Nhìn Sau 2020
Bản Đồ Thành Phố Hồ Chí Minh Bằng Tiếng Anh
Bản Đồ Thành Phố Hồ Chí Minh Bằng Tiếng Anh
Sơ Đồ Các Quận Của TPHCM Năm 2022
Sơ Đồ Các Quận Của TPHCM Năm 2022
Sơ Đồ Xe Buýt Các Quận Tại Sài Gòn Năm 2022
Sơ Đồ Xe Buýt Các Quận Tại Sài Gòn Năm 2022

1. Điều Kiện Tự Nhiên Thành Phố Hồ Chí Minh

Thành phố mang tên Bác nằm ở phía Nam Việt Nam, Thành phố Hồ Chí Minh cách Hà Nội 1.730 km theo đường bộ. TP.HCM nằm trải dài theo hướng Đông Nam tới Tây Bắc tức là chạy dài từ Cần Giờ tới Củ Chi. Vị trí Cực Bắc Tp.HCM chính là xã Phú Mỹ Hưng thuộc Huyện Củ Chi, điểm Cực Nam TP.HCM là xã Long Hòa thuộc huyện Cần Giờ, điểm Cực Tây chính là xã Thái Mỹ của huyện Củ Chi và điểm Cực Đông TP.HCM đó là xã Thanh An của huyện Cần Giờ.

Nếu tính theo đường chim bay thì Thành Phố Hồ Chính Minh có chiều dài trực Đông Nam tới Tây Bắc là 100km & chiều ngang theo hướng Đông Bắc tới Tây Nam là 40km. Diện tích TP.HCM là 2.095, 01 Km2 chiếm hơn 6,36% diện tích cả nước Việt Nam.

 Với hệ thống cảng biển và sân bay Tân Sơn Nhất lớn thứ 2 cả nước (Sau sân bay Quốc tế Long Thành), cảng Sài Gòn với năng lực hoạt động 10 triệu tấn /năm. Sân bay quốc tế Tân Sơn Nhất với hàng chục đường bay chỉ cách trung tâm TPHCM chỉ 7km.

Nhờ điều kiện tự nhiên, Thành phố Hồ Chí Minh trở thành một đầu mối giao thông của Việt Nam và có vị trí tâm điểm của khu vực Đông Nam Á. Và là một đầu mối giao thông quan trọng về cả đường bộ, đường sắt, đường thủy và đường hàng không. Nối liền các tỉnh trong vùng và còn là một cửa ngõ quốc tế.

2. Khu Đô Thị Trung Tâm TP.HCM

Thành phố Hồ Chí Minh đề xuất thành lập 4 thành phố vệ tinh và các quận trung tâm.

ban-do-phan-khu-thanh-pho-ho-chi-minh

Tại đây, sẽ thành lập 4 khu đô thị (hoặc gọi là thành phố) gồm Tp. Đông, Tp. Nam, Tp. Tây và Tp. Bắc. Mỗi khu đô thị là một cấp chính quyền đô thị trực thuộc chính quyền đô thị Thành phố Hồ Chí Minh. Chính quyền 4 khu đô thị được thiết kế theo hướng phân cấp mạnh, tăng thẩm quyền tự chủ và tự chịu trách nhiệm trong ngân sách, xây dựng và quản lý, phát triển dịch vụ đô thị.

  1. Khu đô thị Đông hay Thành phố Đông, Thành phố Thủ Đức gồm TP.Thủ Đức với diện tích 211 km² với trung tâm là khu đô thị mới Thủ Thiêm. Ở đây sẽ phát triển các ngành dịch vụ cao cấp và công nghiệp kỹ thuật cao.
  2. Khu đô thị Nam hay Thành phố Nam, Thành phố Nhà Bè gồm quận 7, huyện Nhà Bè và một phần diện tích quận 8 (phần phía nam kênh Tẻ) với diện tích 194 km². Ở đây sẽ phát triển dịch vụ cảng, gắn liền với các dịch vụ thương mại khác.
  3. Khu đô thị Bắc hay Thành phố Bắc, Thành phố Hóc Môn gồm quận 12 và phần lớn huyện Hóc Môn với diện tích 149 km² sẽ phát triển dịch vụ, du lịch sinh thái, nông nghiệp kỹ thuật cao.
  4. Khu đô thị Tây hay Thành phố Tây, Thành phố Bình Chánh gồm quận Bình Tân, một phần diện tích quận 8 và huyện Bình Chánh với diện tích 191 km². Đây là khu đô thị đầu mối giao lưu kinh tế với Đồng bằng sông Cửu Long.

II. Bản Đồ Thành Phố Hồ Chí Minh & Các Quận Huyện Trực Thuộc

1. Bản Đồ Quận 1

Quận 1 TP HCM Nằm Ở Đâu ?




Quận 1  (gọi là Quận Một hay Quận Nhất) là quận nội thành TP.HCM. Có vị trí nằm ở trung tâm Thành Phố Hồ Chí Minh. Quận 1 tọa độ 10°46′34″ Bắc 106°41′45″ Đông. Quận có 3 mặt giáp sông và kênh là dòng sông Sài Gòn và 2 con kênh Thị Nghè và kênh Bến Nghé.

Quận 1 Nằm Gần Những Quận Nào ?

Dân Số Và Diện Tích Quận 1 Là Bao Nhiêu ?

  • Quận 1 có diện tích 7,72 km²(Chiếm 0,35% diện tích thành phố). Đứng hàng thứ năm về diện tích trong số 12 quận nội thành.
    • Diện tích sông rạch chiếm 8,1%.
    • Diện tích xây dựng chiếm 57,27% diện tích quận và thuộc loại hàng đầu so với các quận, huyện khác.
  • Dân số năm 2019 là 204.899 Người.
  • Mật độ: 26.182 người/km 2, đứng hàng thứ 4 về mật độ dân số so với các quận, huyện trong thành phố.
    • Trong đó người Kinh chiếm 89,3% và người Hoa chiếm 10,2%, các dân tộc khác chiếm 0,5%.

Quận 1 Có Bao Nhiêu Phường ?

Quận 1 có 10 phường trực thuộc bao gồm: Bến Nghé, Bến Thành, Cô Giang, Cầu Kho, Cầu Ông Lãnh, Đa Kao, Nguyễn Cư Trinh, Nguyễn Thái Bình, Phạm Ngũ Lão và Tân Định.

Bản Đồ Hành Chính Quận 1
Bản Đồ Hành Chính Quận 1
Bản Đồ Quận 1 TP.HCM
Bản Đồ Quận 1 TP.HCM
Bản Đồ Quận 1 Khổ Lớn Năm 2022
Bản Đồ Quận 1 Khổ Lớn Năm 2022
Bản Đồ Quy Hoạch Sử Dụng Đất Quận 1 Thành Phố Hồ Chí Minh
Bản Đồ Quy Hoạch Sử Dụng Đất Quận 1 Thành Phố Hồ Chí Minh

2. Bản Đồ Quận 2

Quận 2 TP HCM Nằm Ở Đâu ?

Quận 2 (hay Quận Hai ) là quận nội thành TP.HCM. Có vị trí nằm ở phía đông Thành Phố Hồ Chí Minh. Quận 2 tọa độ 10°46′43″ Bắc 106°45′27″ Đông. Trước năm 2020, Quận 2 là một quận nằm ở phía Đông của Thành Phố Hồ Chí Minh. Ngày 1/01/2021, Thành phố Thủ Đức chính thức đi vào hoạt động trên cơ sở sáp nhập ba quận trực thuộc cũ của TP.HCM là Quận 2, Quận 9 quận Thủ Đức

Quận 2 Nằm Gần Những Quận Nào ?

Diện Tích Và Dân Số Quận 2 Là Bao Nhiêu ?

  • Quận 2 có diện tích 49,79 km²
    • Trong đó diện tích tự nhiên của quận 2 là 5017 ha.
    • Ngày đầu mới thành lập, diện tích đất nông nghiệp chiếm 2.543,8 ha (Đến năm 2005, diện tích đất nông nghiệp còn 1.611 ha)
  • Quận 2 có dân số năm 2019 là 171.311 người.
  • Mật độ dân số đạt 3.441 người/km².

Quận 2 Có Bao Nhiêu Phường ?

Trước năm 2021, Quận 2 bao gồm 11 phường: An Khánh, An Lợi Đông, An Phú, Bình An, Bình Khánh, Bình Trưng Đông, Bình Trưng Tây, Cát Lái, Thạnh Mỹ Lợi, Thảo Điền, Thủ Thiêm. 

Bản Đồ Hành Chính Quận 2
Bản Đồ Hành Chính Quận 2
Bản Đồ Quận 2 Tại TP HCM Mới Nhất
Bản Đồ Quận 2 Tại TP HCM Mới Nhất
Bản Đồ Quy Hoạch Sử Dụng Đất Quận 2 TP.HCM Mới Nhất
Bản Đồ Quy Hoạch Sử Dụng Đất Quận 2 TP.HCM Mới Nhất

3. Bản Đồ Quận 3

Quận 3 TP HCM Nằm Ở Đâu ?

Quận 3 ( hay Quận 3) cùng với Quận 1 là quận nội thành nằm ở khu vực trung tâm Thành phố Hồ Chí Minh. Quận 3 có tọa độ 10°46′48″ Bắc 106°40′46″ Đông. Nhờ tọa lạc tại vị trí trung tâm nên quận lỵ này tận hưởng được cơ sở hạ tầng đồng bộ và nhiều lợi thế phát triển kinh tế, xã hội, du lịch, bất động sản.

Quận 3 Nằm Gần Những Quận Nào ?

Diện Tích Và Dân Số Quận 3 Là Bao Nhiêu ?




  • Quận 3 có diện tích 4,92 km². Quận nằm liền kề với Quận 1. Với vị thế đắc địa này, quận 3 được ví như trái tim thành phố, nơi tập trung hệ thống thương mại – dịch vụ sầm uất nhất nhì Sài Gòn.
  • Dân số năm 2019 Quận 3 là 190.375 người.
  • Mật độ dân số đạt 38.694 người/km².

Quận 3 Có Bao Nhiêu Phường ?

Quận 3 TPHCM12 phường trực thuộc, bao gồm: 1, 2, 3, 4, 5, 9, 10, 11, 12, 13, 14 và Võ Thị Sáu.

Bản Đồ Hành Chính Quận 3 Thành Phố Hồ Chí Minh
Bản Đồ Hành Chính Quận 3
Bản Đồ Quận 3 Thành Phố Hồ Chí Minh
Bản Đồ Quận 3 Thành Phố Hồ Chí Minh
Bản Đồ Quy Hoạch Xây Dựng Quận 3
Bản Đồ Quy Hoạch Xây Dựng Quận 3 

4. Bản Đồ Quận 4

Quận 4 TP HCM Nằm Ở Đâu ?

Quận 4 (hay Quận Tư) là một trong những quận lỵ nội thành của TP.HCM. Quận 4 có tọa độ 10°45′42″ Bắc 106°42′9″ Đông. Quận 4 có địa giới như một cù lao tam giác, xung quanh đều là sông và kênh rạch như rạch Bến Nghé (dài 3.250 m), Kênh Tẻ (dài 4.400 m), sông Sài Gòn (dài 2.300 m).

Quận 4 Nằm Gần Những Quận Nào ?

  • Phía đông Quận 4 giáp : thành phố Thủ Đức (qua sông Sài Gòn) và Quận 7 (qua kênh Tẻ)
  • Phía tây Quận 4 giáp : Quận 1 và Quận 5 với ranh giới là rạch Bến Nghé
  • Phía nam Quận 4 giáp : Quận 7 và Quận 8 với ranh giới là kênh Tẻ
  • Phía bắc Quận 4 giáp : Quận 1 với ranh giới là rạch Bến Nghé.

Diện Tích Và Dân Số Quận 4 Là Bao Nhiêu ?

  • Quận có diện tích 4,18 km². (Quận có diện tích nhỏ nhất so với các quận huyện khác)
  • Dân số năm 2019 là 175.329 người.
  • Mật độ dân số đạt 41.945 người/km²

Quận 4 Có Bao Nhiêu Phường ?

Quận 4 TP.HCM có 13 phường: 1, 2, 3, 4, 6, 8, 9, 10, 13, 14, 15, 16, 18.

Quận 4 là một trong những quận lỵ nội thành của TP.HCM nên nằm liền kề với các quận lớn khác như quận 1, quận 7 và quận 8. Khu vực này có khả năng kết nối nhanh nhờ cơ sở vật chất kiện toàn bao quanh. Ngoài ra, quận 4 còn có nhiều thế mạnh nổi trội khác thu hút đầu tư và du lịch. Các thông tin chi tiết sau đây sẽ giúp bạn đánh giá chuẩn xác tiềm năng của quận lỵ trung tâm.

Bản Đồ Hành Chính Quận 4
Bản Đồ Hành Chính Quận 4
Bản Đồ Quận 4 Thành Phố Hồ Chí Minh
Bản Đồ Quận 4 Thành Phố Hồ Chí Minh
Bản Đồ Quy Hoạch Xây Dựng Quận 4
Bản Đồ Quy Hoạch Xây Dựng Quận 4
Bản Đồ Kế Hoạch Sử Dụng Đất Quận 4 TP.HCM Đến Năm 2021
Bản Đồ Kế Hoạch Sử Dụng Đất Quận 4 TP.HCM Đến Năm 2021

5. Bản Đồ Quận 5

Quận 5 TP HCM Nằm Ở Đâu ?

Quận 5 (hay Quận 5) là một trong những quận nội thành nằm ở trung tâm của Thành Phố Hồ Chí Minh. Quận 5 có tọa độ 10°45′24″ Bắc 106°40′0″ Đông. Quận 5 cùng với Quận 6 còn được gọi chung là Chợ Lớn Quận 5, một khu trung tâm thương mại lớn nhất của người Hoa ở Việt Nam.

Quận 5 Nằm Gần Những Quận Nào ?

  • Phía đông Quận 5 giáp : Quận 1 (với ranh giới là đường Nguyễn Văn Cừ) và Quận 4 (qua một đoạn nhỏ rạch Bến Nghé)
  • Phía tây Quận 5 giáp : Quận 6 với ranh giới là các tuyến đường Nguyễn Thị Nhỏ, Ngô Nhân Tịnh, Lê Quang Sung và bến xe Chợ Lớn
  • Phía nam Quận 5 giáp : Quận 8 với ranh giới là kênh Tàu Hủ
  • Phía bắc Quận 5 giáp : Quận 10 và Quận 11 với ranh giới là các tuyến đường Hùng Vương và Nguyễn Chí Thanh.

Diện Tích Và Dân Số Quận 5 Là Bao Nhiêu ?

Quận 5 Có Bao Nhiêu Phường ?

Quận 5 Hồ Chí Minh được chia thành 14 phường trực thuộc : 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13 và 14




Bản Đồ Quận 5 Thành Phố Hồ Chí Minh
Bản Đồ Quận 5 Thành Phố Hồ Chí Minh
Bản Đồ Hành Chính Quận 5 TP.HCM
Bản Đồ Hành Chính Quận 5 TP.HCM
Bản Đồ Quận 5 TP.HCM Mới Nhất
Bản Đồ Quận 5 TP.HCM Mới Nhất
Bản Đồ Quy Hoạch Định Hướng Phát Triển Không Gian Quận 5
Bản Đồ Quy Hoạch Định Hướng Phát Triển Không Gian Quận 5
Bản Đồ Quy Hoạch Sử Dụng Đất Quận 5 TP.HCM
Bản Đồ Quy Hoạch Sử Dụng Đất Quận 5 TP.HCM

6. Bản Đồ Quận 6

Quận 6 TP HCM Nằm Ở Đâu ?

Quận 6 (hay Quận Sáu) là quận nội thành nằm về phía Tây Nam Thành Phố Hồ Chí Minh. Quận 6 có tọa độ 10°44′46″ Bắc 106°38′10″ Đông. Quận 6 TPHCM có chợ đầu mối Bình Tây là một trong những trung tâm bán buôn lớn của cả nước. Và được xem một khu trung tâm thương mại lớn nhất của người Hoa ở Việt Nam.

Quận 6 Nằm Gần Những Quận Nào ?

  • Phía đông Quận 6 giáp : Quận 5 với ranh giới là các tuyến đường Nguyễn Thị Nhỏ, Ngô Nhân Tịnh và bến xe Chợ Lớn
  • Phía tây Quận 6 giáp : quận Bình Tân với ranh giới là đường An Dương Vương
  • Phía nam Quận 6 giáp : Quận 8 với ranh giới là kênh Tàu Hủ và kênh Ruột Ngựa
  • Phía bắc Quận 6 giáp : Quận 11 (với ranh giới là các tuyến đường Hồng Bàng, Tân Hóa) và quận Tân Phú.

Diện Tích Và Dân Số Quận 6 Là Bao Nhiêu ?

  • Quận 6 có diện tích 7,14 km² (chiếm khoảng 0,34%). So với quận 4 và quận 5, diện tích tự nhiên của Quận 6 rộng hơn khá nhiều.
  • Dân số Quận 6 năm 2019 là 233.561 người
  • Mật độ dân số đạt 32.712 người/km².
  • Thành phần dân tộc, người Kinh chiếm 73,31%, người Hoa chiếm 26,10%, còn lại là người Chăm, Khơ – me, Tày, Nùng…

Quận 6 Có Bao Nhiêu Phường ?

Quận 6 HCM được chia thành 14 phường trực thuộc, bao gồm: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11,12, 13 và 14 với 74 khu phố và 1311 tổ dân phố.

Bản Đồ Hành Chính Quận 6 Khổ Lớn Năm 2022
Bản Đồ Hành Chính Quận 6 Khổ Lớn Năm 2022
Bản Đồ Hành Chính Quận 6 TP.HCM
Bản Đồ Hành Chính Quận 6 TP.HCM
Bản Đồ Quy Hoạch Định Hướng Phát Triển Không Gian Quận 6
Bản Đồ Quy Hoạch Định Hướng Phát Triển Không Gian Quận 6
Bản Đồ Quy Hoạch Quận 6
Bản Đồ Quy Hoạch Quận 6
Bản Đồ Kế Hoạch Sử Dụng Đất Quận 6 TP.HCM
Bản Đồ Kế Hoạch Sử Dụng Đất Quận 6 TP.HCM

7. Bản Đồ Quận 7

Quận 7 TP HCM Nằm Ở Đâu ?

Quận 7 (hay Quận Bảy) nằm ở phía nam Thành phố Hồ Chí Minh. Quận 7 có tọa độ 10°44′19″ Bắc 106°43′35″Đông. Quận 7 HCM từng là một phần của huyện Nhà Bè trước kia. Là một trong 5 quận mới thành lập 01/04/1997 của thành phố Hồ Chí Minh Theo nghị định 03/CP của chính phủ. Quận 7 nổi tiếng với khu chế xuất Tân Thuận, công viên giải trí Wonderland và Khu đô thị Phú Mỹ Hưng (Khu đô thị Nam Sài Gòn).

Quận 7 Nằm Gần Những Quận Nào ?

Diện Tích Và Dân Số Quận 7 Là Bao Nhiêu ?

  • Quận 7 có diện tích 35,69 km².
  • Dân số Quận 7 năm 2019 là 360.155 người
  • Mật độ dân số đạt 10.091 người/km².

Quận 7 Có Bao Nhiêu Phường ?

Quận 7 Hồ Chí Minh được chia thành 10 phường trực thuộc, bao gồm: Bình Thuận, Phú Mỹ, Phú Thuận, Tân Hưng, Tân Kiểng, Tân Phong, Tân Phú, Tân Quy, Tân Thuận Đông và Tân Thuận Tây.

Bản Đồ Hành Chính Quận 7
Bản Đồ Hành Chính Quận 7
Bản Đồ Quy Hoạch Quận 7
Bản Đồ Quy Hoạch Quận 7
Bản Đồ Quy Hoạch Sử Dụng Đất Quận 7
Bản Đồ Quy Hoạch Sử Dụng Đất Quận 7

8. Bản Đồ Quận 8

Quận 8 TP HCM Nằm Ở Đâu ?

Quận 8 (hay Quận Tám) nằm ở phía tây nam khu vực nội thành của Thành phố Hồ Chí Minh. Quận 8 có tọa độ 10°43′24″ Bắc 106°37′40″ Đông. Địa giới hành chính của quận lỵ chạy dọc theo kênh Tàu Hủ và kênh Đôi. Quận 8 nằm ở vị trí chuyển tiếp giữa khu đô thị cũ (quận 5 và quận 6) và khu đô thị mới Nam Thành phố, nên chịu tác động của sự phát triển đô thị hóa cao. Một số tuyến chính nối từ trung tâm thành phố qua quận 8 đến khu đô thị Nam Sài Gòn: Đại lộ Đông Tây, Đại lộ Nguyễn Văn Linh, đường Phạm Thế Hiển, đường Tạ Quang Bửu, đường An Dương Vương,…; Và những cây cầu lớn như cầu Chữ Y, Nhị Thiên Đường, cầu Nguyễn Tri Phương.

Quận 8 Nằm Gần Những Quận Nào ?




Diện Tích Và Dân Số Quận 8 Là Bao Nhiêu ?

  • Quận có diện tích 19,11 km²
  • Dân số Quận 8 năm 2019 là 424.667 người
  • Mật độ dân số đạt 22.222 người/km²

Quận 8 Có Bao Nhiêu Phường ?

Quận 8 TPHCM được chia thành 16 phường: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15 và 16.

Bản Đồ Quận 8 Thành Phố Hồ Chí Minh
Bản Đồ Quận 8 Thành Phố Hồ Chí Minh
Bản Đồ Quy Hoạch Quận 8
Bản Đồ Quy Hoạch Quận 8, Click Vào Hình Để Xem Kích Thước Lớn
Bản Đồ Định Hướng Phát Triển Không Gian Quận 8
Bản Đồ Định Hướng Phát Triển Không Gian Quận 8
Bản Đồ Kế Hoạch Sử Dụng Đất Quận 8 TP.HCM
Bản Đồ Kế Hoạch Sử Dụng Đất Quận 8 TP.HCM

9. Bản Đồ Quận 9

Quận 9 TP HCM Nằm Ở Đâu ?

Trước năm 2021, Quận 9 (hay Quận Chín) nằm ở phía đông (Khu Đông) TP. Hồ Chí Minh, cách trung tâm thành phố khoảng 13 km theo xa lộ Hà Nội. Quận 9 có tọa độ 10°50′24″ Bắc 106°46′15″Đông. Quận 9 được thành lập vào năm 1997 cùng với quận Thủ Đức và Quận 2 trên cơ sở chia tách từ huyện Thủ Đức cũ . Ngày 01/01/2021. Quận 9 lại sáp nhập với quận Thủ Đức và Quận 2 để thành lập thành phố Thủ Đức thuộc Thành phố Hồ Chí Minh. Thủ Đức trở thành thành phố đầu tiên của Việt Nam thuộc loại hình đơn vị hành chính thành phố thuộc thành phố trực thuộc trung ương.

Quận 9 Nằm Gần Những Quận Nào ?

Diện Tích Và Dân Số Quận 9 Là Bao Nhiêu ?

  • Quận 9 có diện tích 113,97 km².
  • Dân số Quận 9 năm 2019 là 310.107 người
  • Mật độ dân số đạt 2.721 người/km².

Quận 9 Có Bao Nhiêu Phường ?

Trước khi được sáp nhập vào thành phố Thủ Đức, Quận 9 gồm 13 phường trực thuộc. Gồm các phường: Hiệp Phú, Long Bình, Long Phước, Long Thạnh Mỹ, Long Trường, Phú Hữu, Phước Bình, Phước Long A, Phước Long B, Tân Phú, Tăng Nhơn Phú A, Tăng Nhơn Phú B, Trường Thạnh.

Bản Đồ Quận 9 Thành Phố Hồ Chí Minh
Bản Đồ Quận 9 Thành Phố Hồ Chí Minh, Vị Trí Các Phường Quận 9 Trước Đây
Bản Đồ Hành Chính Quận 9 TP.HCM
Bản Đồ Hành Chính Quận 9 TP.HCM
Bản Đồ Quy Hoạch Quận 9 Nay Là Thành Phố Thủ Đức
Bản Đồ Quy Hoạch Quận 9 Nay Là Thành Phố Thủ Đức, Click Để Xem Kích Thước Lớn

10. Bản Đồ Quận 10

Quận 10 TP HCM Nằm Ở Đâu ?

Quận 10 (hay Quận 10) là 1 trong 13 quận nội thành nằm phía Tây Nam của Thành Phố Hồ Chí Minh. Quận 10 có tọa độ 10°46′25″ Bắc 106°40′2″ Đông. Quận 10 TP HCM được xếp vào hàng những quận lỵ nội thành sầm uất nhất Thành Phố Hồ Chí Minh. Nơi đây sở hữu vị trí địa lý chiến lược giúp kết nối giao thương mạnh mẽ và lợi thế lớn về hạ tầng kỹ thuật.

Quận 10 Nằm Gần Những Quận Nào ?

  • Phía đông Quận 10 giáp : Quận 3 với ranh giới là các tuyến đường Cách mạng Tháng Tám, Điện Biên Phủ và Lý Thái Tổ
  • Phía tây Quận 10 giáp : Quận 11 với ranh giới là đường Lý Thường Kiệt
  • Phía nam Quận 10 giáp : Quận 5 với ranh giới là các tuyến đường Hùng Vương và Nguyễn Chí Thanh
  • Phía bắc Quận 10 giáp : quận Tân Bình với ranh giới là đường Bắc Hải.

Diện Tích Và Dân Số Quận 10 Là Bao Nhiêu ?

  • Quận 10 có diện tích 5,72 km² chiếm 1,24% diện tích toàn thành phố.
  • Dân số Quận 10 năm 2019 là 234.819 người.
  • Mật độ dân số Quận 10 đạt 36.690 người/km².

Quận 10 Có Bao Nhiêu Phường ?

Quận 1014 đơn vị hành chính cấp phường, bao gồm: 1, 2, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14 và 15.




Bản Đồ Hành Chính Quận 10
Bản Đồ Hành Chính Quận 10
Bản Đồ Quy Hoạch Quận 10 Mới Nhất
Bản Đồ Quy Hoạch Quận 10 Mới Nhất

11. Bản Đồ Quận 11

Quận 1 TP HCM Nằm Ở Đâu ?

Quận 11 là 1 trong 13 quận nội thành nằm về phía Tây – Tây Nam Thành Phố Hồ Chí Minh. Quận 11 có tọa độ 10°46′1″ Bắc 106°38′44″ Đông. Trước đây là một quận ven nhưng lại có đặc điểm đô thị hóa nhanh. Trên cùng địa bàn ở những khu vực khác nhau do lịch sử hình thành về số lượng dân cư, ngành nghề, tộc người khác nhau, điều đó đã tạo thành nét đa dạng, phong phú và phức tạp trong đời sống chính trị, kinh tế, văn hóa – xã hội của quận qua các thời kỳ.

Quận 1 Nằm Gần Những Quận Nào ?

  • Phía Bắc Quận 11 giáp : các quận Tân Bình (tại nút giao Lê Đại Hành bởi cánh cung Âu Cơ – Nguyễn Thị Nhỏ)
  • Phía Nam Quận 11 giáp : Quận 5 (với ranh giới là các tuyến đường Nguyễn Chí Thanh và Nguyễn Thị Nhỏ) và Quận 6 (với ranh giới là các tuyến đường Hồng Bàng và Tân Hóa)
  • Phía Đông Quận 11 giáp : Quận 10 với ranh giới là đường Lý Thường Kiệt
  • Phía Tây và Tây Bắc Quận 11 giáp : quận Tân Phú

Diện Tích Và Dân Số Quận 1 Là Bao Nhiêu ?

Quận 1 Có Bao Nhiêu Phường ?

Quận 11 TP.HCM được phân chia thành 16 phường, bao gồm: 1, 2, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15 và 16.

Bản Đồ Hành Chính Các Phường Tại Quận 11
Bản Đồ Hành Chính Các Phường Tại Quận 11
Bản Đồ Hành Chính Quận 11 Mới Nhất
Bản Đồ Hành Chính Quận 11 Mới Nhất
Bản Đồ Giao Thông Trên Địa Bàn Quận 11
Bản Đồ Giao Thông Trên Địa Bàn Quận 11
Bản Đồ Quy Hoạch Quận 11 Khổ Lớn
Bản Đồ Quy Hoạch Quận 11 Khổ Lớn, Click Vào Hình Để Xem Kích Thước Lớn
Bản Đồ Quy Hoạch Sử Dụng Đất Tại Quận 11 Năm 2022
Bản Đồ Quy Hoạch Sử Dụng Đất Tại Quận 11 Năm 2022

12. Bản Đồ Quận 12

Quận 12 TP HCM Nằm Ở Đâu ?

Quận 12 nằm về phía tây bắc Thành phố Hồ Chí Minh, nằm dọc theo Quốc lộ 1A, quận là ngõ giao thông khá quan trọng của thành phố nối liền với các tỉnh miền Đông Nam Bộ. Quận 12 có tọa độ 10°51′43″ Bắc 106°39′32″ Đông. Quận 12 TP.HCM nằm gần kề với khu vực trung tâm Thành phố Hồ Chí Minh về phía Tây Bắc, cách trung tâm Thành phố hơn 10km theo đường chim bay, là quận cửa ngõ phía Bắc của khu vực trung tâm Thành phố.

Quận 12 Nằm Gần Những Quận Nào ?

Diện Tích Và Dân Số Quận 12 Là Bao Nhiêu ?

  • Quận 12 có diện tích 52,74 km² ( Tổng diện tích đất tự nhiên 5.274,89 ha)
  • Dân số Quận 12 năm 2019 là 620.146 người (Trong đó nhân khẩu thường trú 288.603 người, tạm trú trên 333.900 người)
  • Mật độ dân số đạt 11.759 người/km².

Quận 12 Có Bao Nhiêu Phường ?

Quận 12 Thành Phố Hồ Chí Minh11 phường: An Phú Đông, Đông Hưng Thuận, Hiệp Thành, Tân Chánh Hiệp, Tân Hưng Thuận, Tân Thới Hiệp, Tân Thới Nhất, Thạnh Lộc, Thạnh Xuân, Thới An và Trung Mỹ Tây.

Bản Đồ Hành Chính Quận 12 TP.HCM
Bản Đồ Hành Chính Quận 12 TP.HCM
Bản Đồ Quy Hoạch Không Gian Quận 12 TP.HCM
Bản Đồ Quy Hoạch Không Gian Quận 12 TP.HCM
Bản Đồ Quy Hoạch Quận 12 Khổ Lớn
Bản Đồ Quy Hoạch Quận 12 Khổ Lớn, Click Vào Hình Để Xem Kích Thước Lớn
Bản Đồ Quy Hoạch Xây Dựng Quận 12 TP.HCM
Bản Đồ Quy Hoạch Xây Dựng Quận 12 TP.HCM

13. Bản Đồ Quận Tân Bình

Quận Tân Bình TP HCM Nằm Ở Đâu ?

Quận Tân Bình TP HCM là quận nội thành nằm ở trung tâm Thành Phố Hồ Chí Minh. Quận Tân Bình có tọa độ 10°48′13″ Bắc 106°39′3″ Đông. Tân Bình nắm 2 vị trí cửa ngõ giao thông quan trọng của cả nước. Đó là Cụm cảng hàng không sân bay quốc tế Tân Sơn Nhất (diện tích 8,44 km2 ) và quốc lộ 22 về hướng Tây Ninh, Campuchia. Sân bay quốc tế lớn thứ 2 của Việt Nam sau sân bay Long Thành (đang xây dựng) . Hiện nay, Tân Sơn Nhất cũng là sân bay có nhiều chuyến bay mỗi năm nhất.

Quận Tân Bình Nằm Gần Những Quận Nào ?




  • Phía đông Quận Tân Bình giáp : quận Phú NhuậnQuận 3
  • Phía tây Quận Tân Bình giáp : quận Tân Phú với ranh giới là các tuyến đường Trường Chinh và Âu Cơ
  • Phía nam Quận Tân Bình giáp : Quận 10 (với ranh giới là đường Bắc Hải) và Quận 11 (với ranh giới là các tuyến đường Thiên Phước, Nguyễn Thị Nhỏ và Âu Cơ)
  • Phía bắc Quận Tân Bình giáp : Quận 12quận Gò Vấp.

Diện Tích Và Dân Số Quận Tân Bình Là Bao Nhiêu ?

  • Quận Tân Bình có diện tích 22,43 km² (Trong đó, diện tích sân bay Tân Sơn Nhất là 8,44 km2).
  • Dân số Quận Tân Bình năm 2019 là 474.792 người.
  • Mật độ dân số đạt 21.168 người/km²

Quận Tân Bình Có Bao Nhiêu Phường ?

Quận Tân Bình Thành Phố Hồ Chí Minh được chia thành 15 phường: 1, 2, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14 và 15.

Bản Đồ Hành Chính Quận Tân Bình Mới Nhất
Bản Đồ Hành Chính Quận Tân Bình Mới Nhất
Bản Đồ Ranh Giới Các Phường Của Quận Tân Bình
Bản Đồ Ranh Giới Các Phường Của Quận Tân Bình
Bản Đồ Điều Chỉnh Quy Hoạch Chung Quận Tân Bình
Bản Đồ Điều Chỉnh Quy Hoạch Chung Quận Tân Bình
Bản Đồ Quy Hoạch Sử Dụng Đất Quận Tân Bình Đến Năm 2030
Bản Đồ Quy Hoạch Sử Dụng Đất Quận Tân Bình Đến Năm 2030

14. Bản Đồ Quận Phú Nhuận

Quận Phú Nhuận TP HCM Nằm Ở Đâu ?

Quận Phú Nhuận là quận nội thành và nằm phía Tây Bắc của thành phố Hồ Chí Minh. Quận Phú Nhuận có tọa độ 10°48′6″ Bắc 106°40′39″ Đông. Đây là vùng đất mỹ danh giữa lòng thành phố Hồ Chí Minh. Từ xa xưa, với lợi thế về vị trí, giao thông, nơi đây được xem là cửa ngõ giao thương quan trọng phía Bắc của thành phố tạo điều kiện thuận lợi cho cư dân và doanh nghiệp vận tải vào ra.

Quận Phú Nhuận Nằm Gần Những Quận Nào ?

Diện Tích Và Dân Số Quận Phú Nhuận Là Bao Nhiêu ?

  • Quận Phú Nhuận có diện tích 4,86 km²
  • Dân số Quận Phú Nhuận năm 2019 là 163.961 người
  • Mật độ dân số đạt 33.737 người/km².

Quận Phú Nhuận Có Bao Nhiêu Phường ?

Quận Phú Nhuận Thành Phố Hồ Chí Minh được chia thành 13 phường trực thuộc. Bao gồm: 1, 2, 3, 4, 5, 7, 8, 9, 10, 11, 13, 15 và 17.

Bản Đồ Hành Chính Các Phường Tại Quận Phú Nhuận Năm 2022
Bản Đồ Hành Chính Các Phường Tại Quận Phú Nhuận Năm 2022
Bản Đồ Các Phường Và Các Tuyến Đường Tại Quận Phú Nhuận
Bản Đồ Các Phường Và Các Tuyến Đường Tại Quận Phú Nhuận
Bản Đồ Quy Hoạch Phát Triển Không Gian Tại Quận Phú Nhuận
Bản Đồ Quy Hoạch Phát Triển Không Gian Tại Quận Phú Nhuận 
Bản Đồ Quy Hoạch Sử Dụng Đất Quận Phú Nhuận Đến Năm 2030
Bản Đồ Quy Hoạch Sử Dụng Đất Quận Phú Nhuận Đến Năm 2030

15. Bản Đồ Quận Gò Vấp

Quận Gò Vấp TP HCM Nằm Ở Đâu ?

Quận Gò Vấp nằm ở phía bắc nội thành Thành Phố Hồ Chí Minh. Cách trung tâm thành phố khoảng 7km. Quận Gò Vấp có tọa độ 10°50′30″ Bắc 106°40′0″ Đông. Là cửa ngõ nối liền trung tâm thành phố với các tỉnh Bình Dương, Đồng Nai, Tây Ninh… qua trục lộ Nguyễn Kiệm, Nguyễn Oanh, Xa lộ Đại Hàn, tiếp cận phi trường Tân Sơn Nhất và đường xe lửa bắc Nam.

Quận Gò Vấp Nằm Gần Những Quận Nào ?

Diện Tích Và Dân Số Quận Gò Vấp Là Bao Nhiêu ?

  • Quận có diện tích 19,73 km²
  • Dân số Quận Gò Vấp năm 2019 là 676.899 người.
  • Mật độ dân số đạt 34.308 người/km².

Quận Gò Vấp Có Bao Nhiêu Phường ?

Quận Gò Vấp Thành Phố Hồ Chí Minh được chia thành 16 phường gồm: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17.




Bản Đồ Hành Chính Quận Gò Vấp Khổ Lớn Năm 2022
Bản Đồ Hành Chính Quận Gò Vấp Khổ Lớn Năm 2022
Bản Đồ Hành Chính Các Phường Tại Quận Gò Vấp Năm 2022
Bản Đồ Hành Chính Các Phường Tại Quận Gò Vấp Năm 2022
Bản Đồ Quy Hoạch Phát Triển Không Gian Tại Quận Gò Vấp
Bản Đồ Quy Hoạch Phát Triển Không Gian Tại Quận Gò Vấp
Bản Đồ Quy Hoạch Sử Dụng Đất Tại Quận Gò Vấp Đến Năm 2020
Bản Đồ Quy Hoạch Sử Dụng Đất Tại Quận Gò Vấp Đến Năm 2020
Bản Đồ Quy Hoạch Sử Dụng Đất Tại Quận Gò Vấp Đến Năm 2030
Bản Đồ Quy Hoạch Sử Dụng Đất Tại Quận Gò Vấp Đến Năm 2030
Bản Đồ Kế Hoạch Sử Dụng Đất Quận Gò Vấp TP.HCM Mới Nhất
Bản Đồ Kế Hoạch Sử Dụng Đất Quận Gò Vấp TP.HCM Mới Nhất

16. Bản Đồ Quận Bình Thạnh

Quận Bình Thạnh TP HCM Nằm Ở Đâu ?

Quận Bình Thạnh nằm về phía Đông Bắc nội thành thành phố Hồ Chí Minh. Ở vị trí cửa ngõ thành phố, là vùng đất có một vị trí chiến lược quan trọng. Quận Bình Thạnh có tọa độ 10°48′10″ Bắc 106°41′48″ Đông. Quận Bình Thạnh được xem là một nút giao thông quan trọng của thành phố Hồ Chí Minh bởi vì Bình Thạnh là điểm đầu mối gặp gỡ các quốc lộ: Quốc lộ 1, Quốc lộ 13; là cửa ngõ đón con tàu thống nhất Bắc Nam qua cầu Bình Lợi vào ga Hòa Hưng và lại có Bến xe khách Miền Đông.

Quận Bình Thạnh Nằm Gần Những Quận Nào ?

Diện Tích Và Dân Số Quận Bình Thạnh Là Bao Nhiêu ?

  • Quận Bình Thạnh có diện tích 20,78 km²
  • Dân số quận Bình Thạnh năm 2019 là 499.164 người
  • Mật độ dân số đạt 24.021 người/km².
  • Dân cư Quận Bình Thạnh gồm 21 dân tộc, đa số là người Kinh.

Quận Bình Thạnh Có Bao Nhiêu Phường ?

Quận Bình Thạnh Thành Phố Hồ Chí Minh được chia thành 20 phường gồm: 1, 2, 3, 5, 6, 7, 11, 12, 13, 14, 15, 17, 19, 21, 22, 24, 25, 26, 27, 28

Bản Đồ Hành Chính Các Phường Tại Quận Bình Thạnh Năm 2022
Bản Đồ Hành Chính Các Phường Tại Quận Bình Thạnh Năm 2022
Bản Đồ Các Phường Tại Quận Bình Thạnh Hiện Nay
Bản Đồ Các Phường Tại Quận Bình Thạnh Hiện Nay
Bản Đồ Giao Thông Quận Bình Thạnh Năm 2022
Bản Đồ Giao Thông Quận Bình Thạnh Năm 2022
Bản Đồ Điều Chỉnh Phát Triển Không Gian Tại Quận Bình Thạnh
Bản Đồ Điều Chỉnh Phát Triển Không Gian Tại Quận Bình Thạnh
Bản Đồ Quy Hoạch Sử Dụng Đất Quận Bình Thạnh Đến Năm 2020
Bản Đồ Quy Hoạch Sử Dụng Đất Quận Bình Thạnh Đến Năm 2020
Bản Đồ Quy Hoạch Sử Dụng Đất Quận Bình Thạnh Đến Năm 2030
Bản Đồ Quy Hoạch Sử Dụng Đất Quận Bình Thạnh Đến Năm 2030

17. Bản Đồ Quận Bình Tân

Quận Bình Tân TP HCM Nằm Ở Đâu ?

Quận Bình Tân nằm ở phía tây TP.HCM. Quận Bình Tân có tọa độ 10°46′16″ Bắc 106°35′26″ Đông. Quận là một trong hai quận có diện tích lớn nhất Thành phố Hồ Chí Minh và cũng là quận đông dân nhất trong số các quận thuộc các thành phố trực thuộc trung ương với dân số gần 800.000 dân, tương đương với một tỉnh.

Quận Bình Tân Nằm Gần Những Quận Nào ?

Diện Tích Và Dân Số Quận Bình Tân Là Bao Nhiêu ?

  • Quận Bình Tân có diện tích 52,02 km²
  • Dân số Quận Bình Tân là 784.173 người
  • Mật độ dân số đạt 15.074 người/km²

Quận Bình Tân Có Bao Nhiêu Phường ?

Quận Bình Tân Thành Phố Hồ Chí Minh được chia thành 10 phường trực thuộc, bao gồm: An Lạc, An Lạc A, Bình Hưng Hòa, Bình Hưng Hòa A, Bình Hưng Hòa B, Bình Trị Đông, Bình Trị Đông A, Bình Trị Đông B, Tân Tạo và Tân Tạo A.

Bản Đồ Hành Chính Quận Bình Tân
Bản Đồ Hành Chính Quận Bình Tân
Bản Đồ Giao Thông Quận Bình Tân
Bản Đồ Giao Thông Quận Bình Tân
Bản Đồ Quy Hoạch Phát Triển Không Gian Quận Bình Tân
Bản Đồ Quy Hoạch Phát Triển Không Gian Quận Bình Tân
Bản Đồ Quy Hoạch Xây Dựng Quận Bình Tân TP.HCM
Bản Đồ Quy Hoạch Xây Dựng Quận Bình Tân TP.HCM
Bản Đồ Quy Hoạch Sử Dụng Đất Quận Bình Tân TP.HCM
Bản Đồ Quy Hoạch Sử Dụng Đất Quận Bình Tân TP.HCM

18. Bản Đồ Quận Tân Phú

Quận Tân Phú TP HCM Nằm Ở Đâu ?

Quận Tân Phú là 1 trong 13 quận nội thành của Thành phố Hồ Chí Minh nằm từ hữu ngạn sông Sài Gòn đến tả ngạn sông Vàm Cỏ. Quận Tân Phú có tọa độ 10°47′32″ Bắc 106°37′31″ Đông. Quận Tân Phú TP.HCM được thành lập ngày 02/12/2003. Trên cơ sở được tách từ một phần diện tích từ quận Tân Bình.

Quận Tân Phú Nằm Gần Những Quận Nào ?




  • Phía đông Quận Tân Phú giáp : Nằm giáp ranh với quận Tân Bình có ranh giới là tuyến đường Trường Chinh và Âu Cơ.
  • Phía tây Quận Tân Phú giáp : Tiếp giáp với quận Bình Tân có ranh giới chia cắt là vành đai đường Bình Long, CN1 và vành đai bao quanh khu công nghiệp Tân Bình.
  • Phía nam Quận Tân Phú giáp : Liền kề với quận 6quận 11, TP.HCM.
  • Phía bắc Quận Tân Phú giáp : Nằm giáp với quận 12 có ranh giới phân chia là con kênh Tham Lương.

Diện Tích Và Dân Số Quận Tân Phú Là Bao Nhiêu ?

  • Quận Tân Phú có diện tích 15,97 km²
  • Dân số Quận Tân Phú năm 2019 là 485.348 người
  • Mật độ dân số đạt 30.391 người/km².

Quận Tân Phú Có Bao Nhiêu Phường ?

Quận Tân Phú Thành Phố Hồ Chí Minh được phân chia thành 11 phường: Hiệp Tân, Hòa Thạnh, Phú Thạnh, Phú Thọ Hòa, Phú Trung, Sơn Kỳ, Tân Quý, Tân Sơn Nhì, Tân Thành, Tân Thới Hòa và Tây Thạnh.

Bản Đồ Hành Chính Quận Tân Phú TP.HCM Năm 2022
Bản Đồ Hành Chính Quận Tân Phú TP.HCM Năm 2022
Bản Đồ Quận Tân Phú Thành Phố Hồ Chí Minh
Bản Đồ Quận Tân Phú Thành Phố Hồ Chí Minh
Bản Đồ Định Hướng Phát Triển Không Gian Quận Tân Phú
Bản Đồ Định Hướng Phát Triển Không Gian Quận Tân Phú
Bản Đồ Quy Hoạch Xây Dựng Quận Tân Phú
Bản Đồ Quy Hoạch Xây Dựng Quận Tân Phú Phóng To, Click Vào Hình Để Xem Kích Thước Lớn
Bản Đồ Quy Hoạch Sử Dụng Đất Quận Tân Phú TP.HCM
Bản Đồ Quy Hoạch Sử Dụng Đất Quận Tân Phú TP.HCM

19. Bản Đồ Thành Phố Thủ Đức

Thành Phố Thủ Đức Nằm Ở Đâu ?

Thủ Đức nằm ở cửa ngõ phía đông Thành phố Hồ Chí Minh. Được thành lập Ngày 1/01/2021 trên cơ sở sáp nhập 3 quận cũ là Quận 2, Quận 9 và quận Thủ Đức.Thành Phố Thủ Đức có tọa độ 10°49′36″ Bắc 106°45′39″ Đông. Thành Phố Thủ Đức trở thành thành phố đầu tiên của Việt Nam thuộc loại hình đơn vị hành chính thành phố thuộc thành phố trực thuộc trung ương.

Thành Phố Thủ Đức Nằm Gần Những Quận Nào ?

Diện Tích Và Dân Số Thành Phố Thủ Đức Là Bao Nhiêu ?

  • Thành phố Thủ Đức TP HCM có diện tích 211,56 km².
  • Dân số Thành phố Thủ Đức năm 2019 là 1.013.795 người.
  • Mật độ dân số đạt 4.792 người/km².

Đơn Vị Hành Chính Thành Phố Thủ Đức

Thành Phố Thủ Đức Có Bao Nhiêu Phường ?

Thành phố Thủ Đức Thành Phố Hồ Chí Minh được chia thành 34 phường trực thuộc bao gồm : An Khánh, An Lợi Đông, An Phú, Bình Chiểu, Bình Thọ, Bình Trưng Đông, Bình Trưng Tây, Cát Lái, Hiệp Bình Chánh, Hiệp Bình Phước, Hiệp Phú, Linh Chiểu, Linh Đông, Linh Tây, Linh Trung, Linh Xuân, Long Bình, Long Phước, Long Thạnh Mỹ, Long Trường, Phú Hữu, Phước Bình, Phước Long A, Phước Long B, Tam Bình, Tam Phú, Tân Phú, Tăng Nhơn Phú A, Tăng Nhơn Phú B, Thạnh Mỹ Lợi, Thảo Điền, Thủ Thiêm, Trường Thạnh, Trường Thọ.

Bản Đồ Toàn Cảnh Thành Phố Thủ Đức
Bản Đồ Toàn Cảnh Thành Phố Thủ Đức

20. Bản Đồ Huyện Hóc Môn

Huyện Hóc Môn Nằm Ở Đâu ?

Huyện Hóc Môn là huyện ngoại thành cửa ngõ phía Tây Bắc của Thành phố Hồ Chí Minh. Huyện Hóc Môn có tọa độ 10°52′42″ Bắc 106°35′33″ Đông. Tháng 4/1997 huyện Hóc Môn được tách ra để thành lập quận mới (Quận 12), nằm giữa quận 12 và huyện Củ Chi, cách trung tâm thành phố thành phố HCM 20 km.

Huyện Hóc Môn Gần Những Quận Huyện Nào ?

Diện Tích Và Dân Số Huyện Hóc Môn Là Bao Nhiêu ?

  • Huyện Hóc Môn có diện tích 109,17 km²
  • Dân số Huyện Hóc Môn năm 2019 là 542.243 người
  • Mật độ dân số đạt 4.967 người/km²

Huyện Hóc Môn Có Bao Nhiêu Xã ?

Huyện Hóc Môn Thành Phố Hồ Chí Minh có 12 đơn vị hành chính cấp xã trực thuộc, gồm thị trấn Hóc Môn và 11 xã: Bà Điểm, Đông Thạnh, Nhị Bình, Tân Hiệp, Tân Thới Nhì, Tân Xuân, Thới Tam Thôn, Trung Chánh, Xuân Thới Đông, Xuân Thới Sơn, Xuân Thới Thượng.




Bản Đồ Hành Chính Huyện Hóc Môn Khổ Lớn Năm 2022
Bản Đồ Hành Chính Huyện Hóc Môn Khổ Lớn Năm 2022
Bản Đồ Hành Chính Các Phường Tại Huyện Hóc Môn Khổ Lớn Năm 2022
Bản Đồ Hành Chính Các Phường Tại Huyện Hóc Môn Khổ Lớn Năm 2022
Quy Hoạch Chung Không Gian Tại Huyện Hóc Môn
Quy Hoạch Chung Không Gian Tại Huyện Hóc Môn
Bản Đồ Quy Hoạch Sử Dụng Đất Tại Huyện Hóc Môn Mới Nhất
Bản Đồ Quy Hoạch Sử Dụng Đất Tại Huyện Hóc Môn Mới Nhất

21. Bản Đồ Huyện Củ Chi

Huyện Củ Chi Ở Đâu ? Củ Chi là huyện ngoại thành của Thành Phố Hồ Chí Minh, nằm về phía Tây Bắc cách trung tâm thành phố khoảng 33 km. Huyện Củ Chi có tọa độ 11°01′40″ Bắc 106°28′59″ Đông. Sông Sài Gòn chảy qua phía đông huyện, tạo thành một đoạn ranh giới giữa Thành phố Hồ Chí Minh với tỉnh Bình Dương.

Huyện Củ Chi Gần Quận Huyện Nào ?

Diện Tích Và Dân Số Huyện Củ Chi Là Bao Nhiêu ?

  • Huyện có diện tích 434,77 km²
  • Dân số năm 2019 của huyện Củ Chi là 462.047 người.
  • Mật độ dân số đạt 1.063 người/km².

Huyện Củ Chi Có Bao Nhiêu Xã ?

Huyện Củ Chi có 21 đơn vị hành chính cấp xã trực thuộc, bao gồm thị trấn Củ Chi và 20 xã: An Nhơn Tây, An Phú, Bình Mỹ, Hòa Phú, Nhuận Đức, Phạm Văn Cội, Phú Hòa Đông, Phú Mỹ Hưng, Phước Hiệp, Phước Thạnh, Phước Vĩnh An, Tân An Hội, Tân Phú Trung, Tân Thạnh Đông, Tân Thạnh Tây, Tân Thông Hội, Thái Mỹ, Trung An, Trung Lập Hạ, Trung Lập Thượng.

Bản Đồ Hành Chính Các Xã Tại Huyện Củ Chi Hiện Nay
Bản Đồ Hành Chính Các Xã Tại Huyện Củ Chi Hiện Nay
Bản Đồ Hành Chính Và Ranh Giới Huyện Củ Chi Năm 2022
Bản Đồ Hành Chính Và Ranh Giới Huyện Củ Chi Năm 2022
Bản Đồ Định Hướng Phát Triển Không Gian Huyện Củ Chi Mới Nhất
Bản Đồ Định Hướng Phát Triển Không Gian Huyện Củ Chi Mới Nhất
Bản Đồ Quy Hoạch Sử Dụng Đất Huyện Củ Chi Đến Năm 2020
Bản Đồ Quy Hoạch Sử Dụng Đất Huyện Củ Chi Đến Năm 2020 
Bản Đồ Quy Hoạch Sử Dụng Đất Huyện Củ Chi Đến Năm 2030
Bản Đồ Quy Hoạch Sử Dụng Đất Huyện Củ Chi Đến Năm 2030 

22. Bản Đồ Huyện Nhà Bè

Huyện Nhà Bè Ở Đâu ?

Huyện Nhà Bè là huyện ngoại thành và nằm ở phía đông nam Thành phố Hồ Chí Minh. Cách trung tâm thành phố khoảng 12 km. Huyện Nhà Bè có tọa độ 10°39′6″ Bắc 106°43′35″ Đông. Huyện Nhà Bè nằm án ngữ trên đoạn đường thủy huyết mạch từ Biển Đông vào nội thành của Thành phố Hồ Chí Minh, tiếp giáp với rừng Sác. Ở phía tây huyện Nhà Bè, con kênh Cây Khô nằm trên tuyến đường thuỷ từ đồng bằng sông Cửu Long về Thành phố Hồ Chí Minh.

Huyện Nhà Bè Gần Quận Huyện Nào ?

Diện Tích Và Dân Số Huyện Nhà Bè Bao Nhiêu ?

  • Huyện có diện tích 100,43 km².
  • Dân số là 206.837 người
  • Mật độ dân số đạt 2.060 người/km².

Huyện Nhà Bè Có Bao Nhiêu Xã ?

Huyện Nhà Bè Thành Phố Hồ Chí Minh có 7 đơn vị hành chính cấp xã trực thuộc, bao gồm thị trấn Nhà Bè và 6 xã: Hiệp Phước, Long Thới, Nhơn Đức, Phú Xuân (huyện lỵ), Phước Kiển, Phước Lộc.

Bản Đồ Hành Chính Các Xã Tại Huyện Nhà Bè Năm 2022
Bản Đồ Hành Chính Các Xã Tại Huyện Nhà Bè Năm 2022
Bản Đồ Ranh Giới Các Xã Tại Huyện Nhà Bè Năm 2022
Bản Đồ Ranh Giới Các Xã Tại Huyện Nhà Bè Năm 2022
Bản Đồ Quy Hoạch Sử Dụng Đất Huyện Nhà Bè Đến Năm 2020
Bản Đồ Quy Hoạch Sử Dụng Đất Huyện Nhà Bè Đến Năm 2020
Bản Đồ Quy Hoạch Sử Dụng Đất Huyện Nhà Bè Đến Năm 2030
Bản Đồ Quy Hoạch Sử Dụng Đất Huyện Nhà Bè Đến Năm 2030 

23. Bản Đồ Huyện Bình Chánh

Huyện Bình Chánh Ở Đâu ?

Bình Chánh là quận ngoại thành của Thành Phố Hồ Chí Minh (TPHCM), nằm trải dài bao bọc phía tây và một phần phía nam của Thành phố. Huyện Bình Chánh có tọa độ 10°45′1″ Bắc 106°30′45″ Đông. Trên địa bàn huyện Bình Chánh có nhiều kênh rạch, nhất là ở nhánh phía nam, tây nam, tạo thành một hệ thống giao thông đường thủy quan trọng kết nối TPHCM với khu vực đồng bằng sông Cửu Long (13 tỉnh miền Tây).

Huyện Bình Chánh Gần Những Quận Huyện Nào ?

  • Phía đông giáp : Quận 7 và huyện Nhà Bè với ranh giới là rạch Ông Lớn và rạch Bà Lào
  • Phía đông bắc : giáp Quận 8 và quận Bình Tân
  • Phía tây giáp : các huyện Đức Hòa và Bến Lức thuộc tỉnh Long An
  • Phía nam giáp : huyện Cần Giuộc, tỉnh Long An
  • Phía bắc giáp : huyện Hóc Môn.

Diện Tích Và Dân Số Huyện Bình Chánh Bao Nhiêu ?




  • Huyện có diện tích 252,56 km²
  • Dân số năm 2019 là 705.508 người
  • Mật độ dân số đạt 2.793 người/km²

Huyện Bình Chánh Có Bao Nhiêu Xã ?

Huyện Bình Chánh TP HCM có 16 đơn vị hành chính cấp xã trực thuộc, bao gồm thị trấn Tân Túc (huyện lỵ) và 15 xã: An Phú Tây, Bình Chánh, Bình Hưng, Bình Lợi, Đa Phước, Hưng Long, Lê Minh Xuân, Phạm Văn Hai, Phong Phú, Quy Đức, Tân Kiên, Tân Nhựt, Tân Quý Tây, Vĩnh Lộc A, Vĩnh Lộc B.

Bản Đồ Hành Chính Huyện Bình Chánh Khổ Lớn Năm 2022
Bản Đồ Hành Chính Huyện Bình Chánh Khổ Lớn Năm 2022
Bản Đồ Huyện Bình Chánh Thành Phố Hồ Chí Minh Mới Nhất
Bản Đồ Huyện Bình Chánh Thành Phố Hồ Chí Minh Mới Nhất
Điều Chỉnh Quy Hoạch Phát Triển Không Gian Tại Huyện Bình Chánh
Điều Chỉnh Quy Hoạch Phát Triển Không Gian Tại Huyện Bình Chánh
Bản Đồ Quy Hoạch Xây Dựng Huyện Bình Chánh Năm 2022
Bản Đồ Quy Hoạch Xây Dựng Huyện Bình Chánh Năm 2022, Click Vào Hình Để Xem Kích Thước Lớn
Bản Đồ Quy Hoạch Sử Dụng Đất Tại Huyện Bình Chánh Đến Năm 2030
Bản Đồ Quy Hoạch Sử Dụng Đất Tại Huyện Bình Chánh Đến Năm 2030

24. Bản Đồ Huyện Cần Giờ

Huyện Cần Giờ Ở Đâu ?

Huyện Cần Giờ là huyện ngoại thành của Thành Phố Hồ Chí Minh, nằm về hướng Đông Nam, cách trung tâm thành phố 50 km theo đường chim bay, có hơn 20 km bờ biển chạy dài theo hướng Tây Nam – Đông Bắc, có các cửa sông lớn của các con sông Lòng Tàu, Cái Mép, Gò Gia, Thị Vải, Soài Rạp, Đồng Tranh. Huyện Cần Giờ có tọa độ 10°30′43″ Bắc 106°52′50″ Đông. Cần Giờ là huyện duy nhất của Thành phố Hồ Chí Minh giáp biển, nằm ở phía đông nam của Thành Phố Hồ Chí Minh.

Huyện Cần Giờ Nằm Cạnh Quận Huyện Nào ?

  • Phía đông giáp : thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu với ranh giới là sông Thị Vải
  • Phía tây giáp : hai huyện Cần Giuộc, Cần Đước thuộc tỉnh Long An và huyện Gò Công Đông, tỉnh Tiền Giang với ranh giới là sông Soài Rạp
  • Phía nam giáp : Biển Đông
  • Phía bắc giáp : huyện Nhà Bè (qua sông Soài Rạp) và giáp huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai (qua sông Lòng Tàu, sông Đồng Tranh, sông Gò Gia).

Diện Tích Và Dân Số Huyện Cần Giờ Là Bao Nhiêu ?

  • Huyện có diện tích 704,45 km²
    • Diện tích tự nhiên 71.361 ha, chiếm 1/3 diện tích thành phố.
    • Đất lâm nghiệp là 32.109 hécta (46,45% diện tích toàn huyện)
    • Đất sông rạch là 22.850 hécta (32% diện đất toàn huyện).
    • Vùng ngập mặn chiếm tới 56,7% diện tích toàn huyện. Huyện có khoảng 69 cù lao lớn nhỏ.
  • Dân số năm 2019 là 71.526 người
  • Mật độ dân số đạt 102 người/km².

Huyện Cần Giờ Có Bao Nhiêu Xã ? Huyện Cần Giờ Thành Phố Hồ Chí Minh có 7 đơn vị hành chính cấp xã trực thuộc, gồm thị trấn Cần Thạnh và 6 xã: An Thới Đông, Bình Khánh, Long Hòa, Lý Nhơn, Tam Thôn Hiệp, Thạnh An.

Bản Đồ Hành Chính Huyện Cần Giờ Khổ Lớn Phóng To Năm 2022
Bản Đồ Hành Chính Huyện Cần Giờ Khổ Lớn Phóng To Năm 2022
Bản Đồ Ranh Giới Của Huyện Cần Giờ Khổ Lớn Năm 2022
Bản Đồ Ranh Giới Của Huyện Cần Giờ Khổ Lớn Năm 2022
Bản Đồ Địa Giới Huyện Cần Giờ Khổ Lớn Năm 2022
Bản Đồ Địa Giới Huyện Cần Giờ Khổ Lớn Năm 2022
Sơ Đồ Định Hướng Phát Triển Không Gian Huyện Cần Giờ Mới Nhất
Sơ Đồ Định Hướng Phát Triển Không Gian Huyện Cần Giờ Mới Nhất
Bản Đồ Quy Hoạch Sử Dụng Đất Huyện Cần Giờ Đến 2025
Bản Đồ Quy Hoạch Sử Dụng Đất Huyện Cần Giờ Đến 2025

Mật Độ Dân Số Thành Phố Hồ Chí Minh

TP HCM cao nhất với 8,64 triệu (80% dân số thành thị, còn lại ở nông thôn). Tính đến thời điểm hiện tại, số người thường xuyên sinh sống và làm việc trên TPHCM khoảng 13 triệu, mật độ dân số trên 3.900 người/km2 (cao nhất cả nước).

  • Quận có diện tích nhỏ nhất: Quận 4 chỉ 4,18 km2, Thứ 2 là Quận 5 với 4,27 km2 và vị trí thứ 3 là Quận Phú Nhuận với 4,86 km2.
  • Quận có diện tích lớn nhất: Thành phố Thủ Đức lên đến 211,56km2, thứ 2 là quận 12 với 52,74 km2.
  • Diện tích lớn nhất trong các quận huyện: huyện Cần Giờ – 704,45 km2. Diện tích của huyện Cần Giờ gần gấp đôi diện tích của 19 quận của TP HCM cộng lại (494,01 km2).
  • Quận có ít dân nhất: Ít dân nhất là Quận Phú Nhuận với 183.288 người và Quận 5 với 183.544 người, Cần Giờ là huyện ít dân nhất trong các huyện với 75.759 người.
  • Quận có đông dân nhất: Quận Bình Tân với 729.366 người, kế đến là quận Gò Vấp với 663.313 người và quận 12 với 549.064 người.
Dân Số Thành Phố Hồ Chí Minh Năm 2019
Dân Số Thành Phố Hồ Chí Minh Năm 2019

Mật Độ Dân Số Tại TPHCM Năm 2022

Tên    Diện tích (km²)Dân số (người)Hành chính
Quận 17,72142.00010 phường
Quận 34,92  190.000  14 phường
Quận 44,18175.000 15 phường
Quận 54,27159.00015 phường
Quận 67,14  233.000 14 phường
Quận 735,69  360.000 10 phường
Quận 819,11424.00016 phường
Quận 105,72    234.000    15 phường
Quận 115,14  209.000  16 phường
Quận 1252,74    620.000    11 phường
Quận Bình Tân  52,02784.00010 phường
Quận Bình Thạnh20,78    499.000    20 phường
Quận Gò Vấp19,73676.00016 phường
Quận Phú Nhuận  4,88    163.000    15 phường
Quận Tân Bình    22,43474.00015 phường
Quận Tân Phú 15,97    485.000  11 phường
   Thành phố Thủ Đức    211,56    1.013.795    34 phường
 Huyện Bình Chánh 252,56      705.000    1 thị trấn, 15 xã
Huyện Cần Giờ 704,45  71.0001 thị trấn, 6 xã
Huyện Củ Chi   434,77      462.000    1 thị trấn, 20 xã
Huyện Hóc Môn109,17      542.000    1 thị trấn, 11 xã
   Huyện Nhà Bè    100,43      206.000    1 thị trấn, 6 xã

Trên đây là bài viết chia sẻ về những hiểu biết của Nhà Phố Đồng Nai về Bản Đồ Thành Phố Hồ Chí Minh & Các Quận/Huyện Mới Nhất. Hy vọng bài viết này sẽ giúp mọi người hiểu rõ hơn về bản đồ TP HCM. hơn. Cảm ơn quý khách đã tham khảo bài viết này !!! Anh/chị có thể xem về bản đồ bản đồ các quận thành phố Hồ Chí Minh ngay bên dưới :

Thành Phố Hồ Chí Minh | Quận 1 | Thành Phố Thủ Đức (Q2,Q9,Q.Thủ Đức) | Quận 2 | Quận 3 | Quận 4 | Quận 5 | Quận 6 | Quận 7 | Quận 8 | Quận 9 | Quận 10 | Quận 11 | Quận 12 | Quận Bình Tân | Quận Tân Phú | Quận Tân Bình | Quận Phú Nhuận | Quận Gò Vấp | Quận Bình Thạnh | Huyện Bình Chánh | Huyện Cần Giờ | Huyện Củ Chi | Huyện Hóc Môn | Huyện Nhà Bè

5/5 - (1 bình chọn)