Bảng màu theo phong thủy mệnh Kim, Mộc, Thủy, Hỏa, Thổ

Màu phong thủy theo Ngũ hành là điều mà rất nhiều người quan tâm khi mua xe, mua đồ tâm linh, đồ nội thất trong nhà, văn phòng làm việc, nơi thờ tự,… Liệu bạn có biết chọn màu hợp mệnh Ngũ hành của bản thân là gì không? DNU Decor sẽ chia sẻ các thông tin để giải đáp câu hỏi này trong bài viết sau, tham khảo ngay!

Bảng màu theo phong thủy DNUDECOR

1. Màu sắc phong thủy là gì

Màu phong thuỷ hay còn gọi là ngũ hành trong phong thủy gồm có các mệnh: Mệnh Kim, mệnh Thủy, mệnh Hỏa, mệnh Thổ và mệnh Mộc. Mỗi một mệnh sẽ tương ứng với những gam màu sắc hợp mệnh nhất định.

Vây, màu sắc theo mệnh sẽ tương sinh và tương khắc như thế nào? Mời các bạn tham khảo bảng dưới và cùng chúng tôi phân tích nó chi tiết hơn nhé.

Bảng màu phong thủy theo tuổi 1930-Năm tuổi: 2015
Năm phong thủyTính theo âm lịchTheo mệnhMàu bản mệnhMàu tương sinhMàu tương khắc
Năm tuổi: 1930Canh NgọMệnh thổNâu, vàng đậmTím, cam, đỏ, hồngXanh lá
Năm tuổi: 1931Tân MùiMệnh thổNâu, vàng đậmTím, cam, đỏ, hồngXanh lá
Năm tuổi: 1932Nhâm ThânMệnh kimTrắng, xám, vàng nhẹNâu, vàng đậmTím, cam, đỏ, hồng
Năm tuổi: 1933Quý DậuMệnh kimTrắng, xám, vàng nhẹNâu, vàng đậmTím, cam, đỏ, hồng
Năm tuổi: 1934Giáp TuấtMệnh hỏaTím, cam, đỏ, hồngXanh láĐen, xanh da trời
Năm tuổi: 1935Ất HợiMệnh hỏaTím, cam, đỏ, hồngXanh láĐen, xanh da trời
Năm tuổi: 1936Bính TýMệnh thủyĐen, xanh da trờiTrắng, xám, vàng nhẹNâu, vàng đậm
Năm tuổi: 1937Đinh SửuMệnh thủyĐen, xanh da trờiTrắng, xám, vàng nhẹNâu, vàng đậm
Năm tuổi: 1938Mậu DầnMệnh thổNâu, vàng đậmTím, cam, đỏ, hồngXanh lá
Năm tuổi: 1939Kỷ MãoMệnh thổNâu, vàng đậmTím, cam, đỏ, hồngXanh lá
Năm tuổi: 1940Canh ThìnMệnh kimTrắng, xám, vàng nhẹNâu, vàng đậmTím, cam, đỏ, hồng
Năm tuổi: 1941Tân TỵMệnh kimTrắng, xám, vàng nhẹNâu, vàng đậmTím, cam, đỏ, hồng
Năm tuổi: 1942Nhâm NgọMệnh mộcXanh láĐen, xanh da trờiTrắng, xám, vàng nhẹ
Năm tuổi: 1943Quý MùiMệnh mộcXanh láĐen, xanh da trờiTrắng, xám, vàng nhẹ
Năm tuổi: 1944Giáp ThânMệnh thủyĐen, xanh da trờiTrắng, xám, vàng nhẹNâu, vàng đậm
Năm tuổi: 1945Ất DậuMệnh thủyĐen, xanh da trờiTrắng, xám, vàng nhẹNâu, vàng đậm
Năm tuổi: 1946Bính TuấtMệnh thổNâu, vàng đậmTím, cam, đỏ, hồngXanh lá
Năm tuổi: 1947Đinh HợiMệnh thổNâu, vàng đậmTím, cam, đỏ, hồngXanh lá
Năm tuổi: 1948Mậu TýMệnh hỏaTím, cam, đỏ, hồngXanh láĐen, xanh da trời
Năm tuổi: 1949Kỷ SửuMệnh hỏaTím, cam, đỏ, hồngXanh láĐen, xanh da trời
Năm tuổi: 1950Canh DầnMệnh mộcXanh láĐen, xanh da trờiTrắng, xám, vàng nhẹ
Năm tuổi: 1951Tân MãoMệnh mộcXanh láĐen, xanh da trờiTrắng, xám, vàng nhẹ
Năm tuổi: 1952Nhâm ThìnMệnh thủyĐen, xanh da trờiTrắng, xám, vàng nhẹNâu, vàng đậm
Năm tuổi: 1953Quý TỵMệnh thủyĐen, xanh da trờiTrắng, xám, vàng nhẹNâu, vàng đậm
Năm tuổi: 1954Giáp NgọMệnh kimTrắng, xám, vàng nhẹNâu, vàng đậmTím, cam, đỏ, hồng
Năm tuổi: 1955Ất MùiMệnh kimTrắng, xám, vàng nhẹNâu, vàng đậmTím, cam, đỏ, hồng
Năm tuổi: 1956Bính ThânMệnh hỏaTím, cam, đỏ, hồngXanh láĐen, xanh da trời
Năm tuổi: 1957Đinh DậuMệnh hỏaTím, cam, đỏ, hồngXanh láĐen, xanh da trời
Năm tuổi: 1958Mậu TuấtMệnh mộcXanh láĐen, xanh da trờiTrắng, xám, vàng nhẹ
Năm tuổi: 1959Kỷ HợiMệnh mộcXanh láĐen, xanh da trờiTrắng, xám, vàng nhẹ
Năm tuổi: 1960Canh TýMệnh thổNâu, vàng đậmTím, cam, đỏ, hồngXanh lá
Năm tuổi: 1961Tân SửuMệnh thổNâu, vàng đậmTím, cam, đỏ, hồngXanh lá
Năm tuổi: 1962Nhâm DầnMệnh kimTrắng, xám, vàng nhẹNâu, vàng đậmTím, cam, đỏ, hồng
Năm tuổi: 1963Quý MãoMệnh kimTrắng, xám, vàng nhẹNâu, vàng đậmTím, cam, đỏ, hồng
Năm tuổi: 1964Giáp ThìnMệnh hỏaTím, cam, đỏ, hồngXanh láĐen, xanh da trời
Năm tuổi: 1965Ất TỵMệnh hỏaTím, cam, đỏ, hồngXanh láĐen, xanh da trời
Năm tuổi: 1966Bính NgọMệnh thủyĐen, xanh da trờiTrắng, xám, vàng nhẹNâu, vàng đậm
Năm tuổi: 1967Đinh MùiMệnh thủyĐen, xanh da trờiTrắng, xám, vàng nhẹNâu, vàng đậm
Năm tuổi: 1968Mậu ThânMệnh thổNâu, vàng đậmTím, cam, đỏ, hồngXanh lá
Năm tuổi: 1969Kỷ DậuMệnh thổNâu, vàng đậmTím, cam, đỏ, hồngXanh lá
Năm tuổi: 1970Canh TuấtMệnh kimTrắng, xám, vàng nhẹNâu, vàng đậmTím, cam, đỏ, hồng
Năm tuổi: 1971Tân HợiMệnh kimTrắng, xám, vàng nhẹNâu, vàng đậmTím, cam, đỏ, hồng
Năm tuổi: 1972Nhâm TýMệnh mộcXanh láĐen, xanh da trờiTrắng, xám, vàng nhẹ
Năm tuổi: 1973Quý SửuMệnh mộcXanh láĐen, xanh da trờiTrắng, xám, vàng nhẹ
Năm tuổi: 1974Giáp DầnMệnh thủyĐen, xanh da trờiTrắng, xám, vàng nhẹNâu, vàng đậm
Năm tuổi: 1975Ất MãoMệnh thủyĐen, xanh da trờiTrắng, xám, vàng nhẹNâu, vàng đậm
Năm tuổi: 1976Bính ThìnMệnh thổNâu, vàng đậmTím, cam, đỏ, hồngXanh lá
Năm tuổi: 1977Đinh TỵMệnh thổNâu, vàng đậmTím, cam, đỏ, hồngXanh lá
Năm tuổi: 1978Mậu NgọMệnh hỏaTím, cam, đỏ, hồngXanh láĐen, xanh da trời
Năm tuổi: 1979Kỷ MùiMệnh hỏaTím, cam, đỏ, hồngXanh láĐen, xanh da trời
Năm tuổi: 1980Canh ThânMệnh mộcXanh láĐen, xanh da trờiTrắng, xám, vàng nhẹ
Năm tuổi: 1981Tân DậuMệnh mộcXanh láĐen, xanh da trờiTrắng, xám, vàng nhẹ
Năm tuổi: 1982Nhâm TuấtMệnh thủyĐen, xanh da trờiTrắng, xám, vàng nhẹNâu, vàng đậm
Năm tuổi: 1983Quý HợiMệnh thủyĐen, xanh da trờiTrắng, xám, vàng nhẹNâu, vàng đậm
Năm tuổi: 1984Giáp TýMệnh kimTrắng, xám, vàng nhẹNâu, vàng đậmTím, cam, đỏ, hồng
Năm tuổi: 1985Ất SửuMệnh kimTrắng, xám, vàng nhẹNâu, vàng đậmTím, cam, đỏ, hồng
Năm tuổi: 1986Bính DầnMệnh hỏaTím, cam, đỏ, hồngXanh láĐen, xanh da trời
Năm tuổi: 1987Đinh MãoMệnh hỏaTím, cam, đỏ, hồngXanh láĐen, xanh da trời
Năm tuổi: 1988Mậu ThìnMệnh mộcXanh láĐen, xanh da trờiTrắng, xám, vàng nhẹ
Năm tuổi: 1989Kỷ TỵMệnh mộcXanh láĐen, xanh da trờiTrắng, xám, vàng nhẹ
Năm tuổi: 1990Canh NgọMệnh thổNâu, vàng đậmTím, cam, đỏ, hồngXanh lá
Năm tuổi: 1991Tân MùiMệnh thổNâu, vàng đậmTím, cam, đỏ, hồngXanh lá
Năm tuổi: 1992Nhâm ThânMệnh kimTrắng, xám, vàng nhẹNâu, vàng đậmTím, cam, đỏ, hồng
Năm tuổi: 1993Quý DậuMệnh kimTrắng, xám, vàng nhẹNâu, vàng đậmTím, cam, đỏ, hồng
Năm tuổi: 1994Giáp TuấtMệnh hỏaTím, cam, đỏ, hồngXanh láĐen, xanh da trời
Năm tuổi: 1995Ất HợiMệnh hỏaTím, cam, đỏ, hồngXanh láĐen, xanh da trời
Năm tuổi: 1996Bính TýMệnh thủyĐen, xanh da trờiTrắng, xám, vàng nhẹNâu, vàng đậm
Năm tuổi: 1997Đinh SửuMệnh thủyĐen, xanh da trờiTrắng, xám, vàng nhẹNâu, vàng đậm
Năm tuổi: 1998Mậu DầnMệnh thổNâu, vàng đậmTím, cam, đỏ, hồngXanh lá
Năm tuổi: 1999Kỷ MãoMệnh thổNâu, vàng đậmTím, cam, đỏ, hồngXanh lá
Năm tuổi: 2000Canh ThìnMệnh kimTrắng, xám, vàng nhẹNâu, vàng đậmTím, cam, đỏ, hồng
Năm tuổi: 2001Tân TỵMệnh kimTrắng, xám, vàng nhẹNâu, vàng đậmTím, cam, đỏ, hồng
Năm tuổi: 2002Nhâm NgọMệnh mộcXanh láĐen, xanh da trờiTrắng, xám, vàng nhẹ
Năm tuổi: 2003Quý MùiMệnh mộcXanh láĐen, xanh da trờiTrắng, xám, vàng nhẹ
Năm tuổi: 2004Giáp ThânMệnh thủyĐen, xanh da trờiTrắng, xám, vàng nhẹNâu, vàng đậm
Năm tuổi: 2005Ất DậuMệnh thủyĐen, xanh da trờiTrắng, xám, vàng nhẹNâu, vàng đậm
Năm tuổi: 2006Bính TuấtMệnh thổNâu, vàng đậmTím, cam, đỏ, hồngXanh lá
Năm tuổi: 2007Đinh HợiMệnh thổNâu, vàng đậmTím, cam, đỏ, hồngXanh lá
Năm tuổi: 2008Mậu TýMệnh hỏaTím, cam, đỏ, hồngXanh láĐen, xanh da trời
Năm tuổi: 2009Kỷ SửuMệnh hỏaTím, cam, đỏ, hồngXanh láĐen, xanh da trời
Năm tuổi: 2010Canh DầnMệnh mộcXanh láĐen, xanh da trờiTrắng, xám, vàng nhẹ
Năm tuổi: 2011Tân MãoMệnh mộcXanh láĐen, xanh da trờiTrắng, xám, vàng nhẹ
Năm tuổi: 2012Nhâm ThìnMệnh thủyĐen, xanh da trờiTrắng, xám, vàng nhẹNâu, vàng đậm
Năm tuổi: 2013Quý TỵMệnh thủyĐen, xanh da trờiTrắng, xám, vàng nhẹNâu, vàng đậm
Năm tuổi: 2014Giáp NgọMệnh kimTrắng, xám, vàng nhẹNâu, vàng đậmTím, cam, đỏ, hồng
Năm tuổi: 2015Ất MùiMệnh kimTrắng, xám, vàng nhẹNâu, vàng đậmTím, cam, đỏ, hồng

2. Mệnh Kim 

Theo kiến thức cơ bản về phong thuỷ, mệnh Kim được hiểu là kim loại với màu trắng và ánh kim. Màu theo mệnh, màu sắc tương sinh với những người mệnh Kim là màu vàng, màu xám bạc và màu trắng.

2.1. Màu tương sinh với mệnh Kim

Người mệnh Kim nên dùng màu hợp mệnh và màu tương sinh kể trên để gặp nhiều may mắn, thuận lợi trong công việc và cuộc sống.

màu sắc theo tuổi

2.2. Màu tương khắc với mệnh Kim

Màu sắc kìm hãm với người mệnh Kim là màu hồng, đỏ và tím. Đây là những gam màu thuộc mệnh Hỏa, là khắc tinh chính của mệnh Kim .
Nếu bạn là người thuộc mệnh Kim nên tránh xa những màu sắc này. Nếu cố ý sử dụng vật phẩm có màu sắc đó hoàn toàn có thể gặp chuyện không may trong hoạt động và sinh hoạt mái ấm gia đình, việc làm .

3. Mệnh Mộc

Mệnh mộc mang luôn mang đến sự tươi mới, luôn tràn trề sức sống và nhiệt huyết. Với ý niệm xưa cho rằng mệnh mộc thường Open để tương hỗ gia chủ sự giàu sang, no đủ .

3.1. Màu tương sinh với mệnh Mộc

Màu tương sinh với những người mang trong mình mệnh Mộc như xanh lá, xanh lá mạ, xanh nõn chuối, …
Bạn hoàn toàn có thể tích hợp với màu xanh nước biển, đen của mệnh Thủy vì Thủy sinh Mộc. Sự phối hợp này sẽ mang lại rất nhiều suôn sẻ và tài lộc cho bạn .
xem phong thuy mau sac

3.2. Màu tương khắc với mệnh Mộc

Màu phong thuỷ tương khắc với mệnh Mộc chính là màu trắng và sắc ánh kim của mệnh Kim. Theo đó, bạn nên kiêng kỵ sử dụng các loại đồ dùng, vật dụng có màu trắng, xám bạc hoặc vàng.

màu sắc phong thủy

>>> Xem ngay dịch vụ thiết kế nội thất nhà phố rẻ

4. Mệnh Thủy

Khi nhắc đến Thủy, người nghe sẽ liên tưởng ngay đến nước. Theo đó, màu sắc theo mệnh Thủy chính là xanh nước biển, hoặc đen.

4.1. Màu tương sinh với mệnh Thủy

Màu tương sinh và đem lại nhiều như mong muốn cho những người mang mệnh Thủy là màu xám và màu trắng. Khi màu trắng của mệnh Kim phối hợp với màu đen sẽ sinh ra mệnh Thủy .
màu sắc theo phong thủy

4.2. Màu tương khắc với mệnh Thủy

Màu tương khắc với người mệnh Thủy chính là vàng hoặc vàng đất. Theo quan hệ tương khắc trong phong thủy, màu của mệnh Thổ sẽ khắc màu của mệnh Thủy. Do đó, bạn nên tránh những gam màu hợp mệnh Thổ.

Kiến thức hữu ích: 6 Quy tắc + 10 điều cấm kỵ trong phong thủy nhà bếp

5. Mệnh Hỏa

Mỗi tất cả chúng ta đều mang trong mình mỗi mệnh khác nhau đi cùng màu sắc riêng không liên quan gì đến nhau. Vậy nên việc lựa chọn màu tương thích và đúng với mệnh để mang đến sự như mong muốn là điều nên biết. Mệnh Hỏa cũng vậy, ta cần chú ý quan tâm đến màu tương sinh cũng như tương khắc và chế ngự để có lựa chọn tương thích với bản thân .

5.1. Màu sắc tương sinh với mệnh Hỏa

Khi nói đến Hỏa, người ta sẽ nhớ đến ngay màu đỏ của lửa. Theo đó, những người mệnh Hỏa sẽ có màu đặc trưng là đỏ, hồng, tím. Màu tương tương sinh với mệnh Hỏa chính là màu xanh của mệnh Mộc .
mau-phong-thuy-hop-menh

Người mệnh Hỏa nên chọn màu sắc hợp mệnh kết hợp với màu xanh lá cây, xanh nõn chuối, xanh lá mạ,… Sự kết hợp này sẽ giúp cho bạn gặp nhiều may mắn trong cuộc sống.

5.2. Màu tương khắc với mệnh Hỏa

Màu tương khắc với mệnh Hỏa chính là màu phong thuỷ của mệnh Thủy như đen, xanh nước biển,… Do đó, bạn nên thận trọng khi chọn đồ mang màu đen và các màu khác của mệnh Thủy.

>>> Mời bạn xem ngay chi phí thi công nội thất chung cư mới nhất 2021




6. Mệnh Thổ

Thổ hay còn gọi là đất. Do đó, bạn sẽ biết ngay màu hợp phong thủy của mệnh Thổ sẽ có màu vàng nhạt, cam, màu xám, nâu đất.

phong thuỷ màu sắc

6.1. Màu tương sinh với mệnh Thổ

Màu tương sinh với người mang cung mệnh Thổ chính là màu đỏ, hồng, tím, đỏ sẫm, chính bới Hỏa sinh Thổ .

6.2. Màu tương khắc với mệnh Thổ

Màu kìm hãm với mệnh Thổ chính là màu xanh của mệnh Mộc. Do đó, bạn nên cẩn trọng trong việc chọn phục trang và vật dụng của mình .

7. Tra cứu màu hợp mệnh theo bảng màu theo phong thủy

Việc chọn màu sắc theo mệnh sẽ giúp cho bạn cảm thấy tự tin, thoải mái hơn. Bên cạnh đó, nó cũng mang lại không ít may mắn, tài lộc và thành công trong cuộc sống và công việc.

DNU Decor chia sẻ bảng màu theo phong thủy hợp mệnh, mức độ phù hợp được xếp từ thấp đến cao. Dựa vào thông tin bảng tra cứu, bạn có thể tìm thấy màu sắc phong thủy theo mạng bản thân nên dùng.

bảng màu theo phong thủy
Màu theo mệnh với người sinh từ 1924 đến năm 1953 và từ 1983 đến 2013

Tương tự như bảng tra cứu nêu trên, bạn có thể tra cứu nhanh màu hợp mệnh theo độ tuổi từ 1954 đến 1983 và 2014 đến 2043.

bang-mau-phong-thuy

Trên đây là những thông tin chia sẻ về bảng màu phong thủy hợp với mệnh Ngũ hành (kim, mộc, thuỷ, hoả, thổ,….) và tuổi mệnh. Hy vọng bài viết đã giúp bạn tra cứu nhanh được thông tin liên quan đến bản mệnh và tuổi của mình.

Mời Bạn Đánh Giá