Chương trình đào tạo ngành Luật HVNH
Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (371.62 KB, 2 trang )
Bạn đang đọc: Chương trình đào tạo ngành Luật HVNH – Tài liệu text
NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM
HỌC VIỆN NGÂN HÀNG
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập- Tự do- Hạnh phúc
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC
HỆ CHÍNH QUY THEO HỌC CHẾ TÍN CHỈ
NGÀNH LUẬT KINH TẾ
Chuyên ngành Luật Tài chính- ngân hàng- 141 tín chỉ
(Ban hành theo Quyết định số …../QĐ-HVNH ngày …/…/2016 của Giám đốc Học viện Ngân hàng)
Mã học
Tên học phần
phần
I. Phần kiến thức giáo dục đại cương (38 tín chỉ)
a. Các học phần bắt buộc
1
PLT01A Những nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác- Lênin I
2
PLT02A Những nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác- Lênin II
3
PLT03A Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam
4
PLT04A Tư tưởng Hồ Chí Minh
5
ENG01A Tiếng Anh I
6
ENG02A Tiếng Anh II
7
IS01A Tin học đại cương
8
ENG03A Tiếng Anh pháp lý I
9
ENG04A Tiếng Anh pháp lý II
10
Xây dựng văn bản luật
c. Các học phần Giáo dục quốc phòng và Giáo dục thể chất
SPT01A Giáo dục quốc phòng
SPT02A Giáo dục thể chất
II. Phần kiến thức giáo dục chuyên nghiệp (103 tín chỉ)
II.1 Kiến thức cơ sở khối ngành (13 tín chỉ)
a. Các học phần bắt buộc
1
Logic học
2
Lý luận nhà nước và pháp luật
3
Luật học so sánh
b. Các học phần tự chọn
4
Sinh viên chọn 1 trong 3 học phần
Tâm lý học
Lịch sử nhà nước và pháp luật thế giới
Lịch sử nhà nước và pháp luật Việt Nam
II.2 Kiến thức cơ sở ngành (39 tín chỉ)
a. Các học phần bắt buộc
1
Luật Hiến pháp
2
Luật Hành chính
3
Luật Hình sự
4
Luật Dân sự 1
5
Luật Tố tụng dân sự
6
Luật Tố tụng hình sự
7
Luật Thương mại 1
8
Luật Chứng khoán
9
Công pháp quốc tế
10
Tư pháp quốc tế
11
Luật Đất đai
12
Luật Lao động
b. Các học phần tự chọn
13
Sinh viên chọn 1 trong 3 học phần
Luật Môi trường
TT
Trang 1 / 2
Số tín
chỉ
27
3
3
3
3
3
3
3
3
2
1
11
8
3
10
3
4
3
3
3
3
3
3
37
3
3
4
3
3
3
3
3
3
3
3
3
2
2
Học phần
tiên quyết
Không
PLT01A
PLT04A
PLT02A
Không
ENG01A
Không
Không
TT
Mã học
phần
Tên học phần
Luật kinh doanh bất động sản
Luật sở hữu trí tuệ
II.3. Kiến thức chuyên ngành (20 tín chỉ)
a. Các học phần bắt buộc
1
Luật Thương mại 2
2
Luật Dân sự 2
3
Luật Thương mại quốc tế
4
Luật Ngân hàng
5
Luật Tài chính
6
Luật Kế toán
b. Các học phần tự chọn
7
Sinh viên chọn 1 trong 3 học phần
Luật Kinh doanh bảo hiểm
Luật Đầu tư
Luật Cạnh tranh
II.4. Kiến thức ngành phụ (21 tín chỉ)
a. Các học phần bắt buộc
1
Kinh tế học
2
Tiền tệ- ngân hàng
3
Tài chính học
4
Nguyên lý kế toán
5
Ngân hàng thương mại
b. Các học phần tự chọn
6-7
Sinh viên chọn 2 trong 4 học phần
Tài chính doanh nghiệp
Thị trường chứng khoán
Quản trị rủi ro tín dụng
Tín dụng ngân hàng
II.5. Khoá luận, chuyên đề tốt nghiệp (10 tín chỉ)
1
Khoá luận tốt nghiệp
2
Kỹ năng đàm phán và soạn thảo hợp đồng
Đối với sinh viên không viết khoá luận
1
Báo cáo thực tập tốt nghiệp
2
Kỹ năng tư vấn pháp luật
3
Kỹ năng giao tiếp thuyết trình
4
Kỹ năng đàm phán và soạn thảo hợp đồng
Trang 2 / 2
Số tín
chỉ
2
2
18
3
3
3
3
3
3
2
2
2
2
15
3
3
3
3
3
6
6
3
3
3
3
9
1
3
3
3
1
Học phần
tiên quyết
ENG03A Tiếng Anh pháp lý IENG04A Tiếng Anh pháp lý II10Xây dựng văn bản luậtc. Các học phần Giáo dục đào tạo quốc phòng và Giáo dục thể chấtSPT01A Giáo dục đào tạo quốc phòngSPT02A Giáo dục thể chấtII. Phần kỹ năng và kiến thức giáo dục chuyên nghiệp ( 103 tín chỉ ) II. 1 Kiến thức cơ sở khối ngành ( 13 tín chỉ ) a. Các học phần bắt buộcLogic họcLý luận nhà nước và pháp luậtLuật học so sánhb. Các học phần tự chọnSinh viên chọn 1 trong 3 học phầnTâm lý họcLịch sử nhà nước và pháp lý thế giớiLịch sử nhà nước và pháp lý Việt NamII. 2 Kiến thức cơ sở ngành ( 39 tín chỉ ) a. Các học phần bắt buộcLuật Hiến phápLuật Hành chínhLuật Hình sựLuật Dân sự 1L uật Tố tụng dân sựLuật Tố tụng hình sựLuật Thương mại 1L uật Chứng khoánCông pháp quốc tế10Tư pháp quốc tế11Luật Đất đai12Luật Lao độngb. Các học phần tự chọn13Sinh viên chọn 1 trong 3 học phầnLuật Môi trườngTTTrang 1 / 2S ố tínchỉ27111037Học phầntiên quyếtKhôngPLT01APLT04APLT02AKhôngENG01AKhôngKhôngTTMã họcphầnTên học phầnLuật kinh doanh thương mại bất động sảnLuật sở hữu trí tuệII. 3. Kiến thức chuyên ngành ( 20 tín chỉ ) a. Các học phần bắt buộcLuật Thương mại 2L uật Dân sự 2L uật Thương mại quốc tếLuật Ngân hàngLuật Tài chínhLuật Kế toánb. Các học phần tự chọnSinh viên chọn 1 trong 3 học phầnLuật Kinh doanh bảo hiểmLuật Đầu tưLuật Cạnh tranhII. 4. Kiến thức ngành phụ ( 21 tín chỉ ) a. Các học phần bắt buộcKinh tế họcTiền tệ – ngân hàngTài chính họcNguyên lý kế toánNgân hàng thương mạib. Các học phần tự chọn6-7Sinh viên chọn 2 trong 4 học phầnTài chính doanh nghiệpThị trường chứng khoánQuản trị rủi ro đáng tiếc tín dụngTín dụng ngân hàngII. 5. Khoá luận, chuyên đề tốt nghiệp ( 10 tín chỉ ) Khoá luận tốt nghiệpKỹ năng đàm phán và soạn thảo hợp đồngĐối với sinh viên không viết khoá luậnBáo cáo thực tập tốt nghiệpKỹ năng tư vấn pháp luậtKỹ năng tiếp xúc thuyết trìnhKỹ năng đàm phán và soạn thảo hợp đồngTrang 2 / 2S ố tínchỉ1815Học phầntiên quyết
Source: https://nhaphodongnai.com
Category: Cẩm Nang – Kiến Thức






