Bản đồ, Dân Số, Zip Code Huyện Nông Sơn – Quảng Nam mới nhất

vote post

Bạn hãy cùng chúng tôi tìm hiểu và khám phá về bản đồ, diện tích quy hoạnh, dân số, mã zip code Huyện Nông Sơn – Quảng Nam, mã điện thoại cảm ứng, tỷ lệ dân số, biển số xe, mã bưu chính, mã bưu cục, mã bưu điện … là như thế nào nhé !

Bản đồ, Zip Code Huyện Nông Sơn – Quảng Nam

Bạn có thể rê chuột vào bên dưới bản đồ để xem và phóng to nhỏ, chỉ đường cho bạn và có thể đo được khoảng cách từ Huyện Nông Sơn – Quảng Nam đến vị trí của bạn là bao xa

Huyện Nông Sơn là một huyện miền núi của tỉnh Quảng Nam, được chia tách từ huyện Quế Sơn theo Nghị định số 42/2008/NĐ-CP ngày 08/4/2008 của Chính phủ.
Địa giới hành chính huyện Nông Sơn: Đông giáp huyện Quế Sơn; Tây giáp huyện Nam Giang; Nam giáp huyện Hiệp Đức và huyện Phước Sơn; Bắc giáp huyện Duy Xuyên và huyện Đại Lộc, tỉnh Quảng Nam.

Sưu Tầm

Tổng quan Huyện Nông Sơn

Bản đồ Huyện Nông Sơn

Nhắc đến Nông Sơn là nhắc đến vườn Tiên – núi Chúa, núi Cà Tang, Hòn Kẽm – Đá Dừng, lăng Bà Thu Bồn, Tí, Sé, Dùi Chiêng, làng trái cây Đại Bường (Đại Bình), nước nóng Tây Viên, thủy điện Khe Diên, mỏ than Nông Sơn… tất cả hợp thành điểm đến hấp dẫn trong chuỗi du lịch sinh thái của Nông Sơn nói riêng cũng như của tỉnh Quảng Nam nói chung.
.

Danh sách những đơn vị chức năng hành chính thường trực Huyện Nông Sơn

Danh sách những đơn vị chức năng hành chính thường trực tỉnh Quảng Nam

Tên Mã bưu chính vn 5 số
(cập nhật 2020)
SL Mã bưu chính Dân số Diện tích (km²) Mật độ Dân số (người/km²)
Thành phố Hội An 513xx 205 89.716 61,5 1.459
Thành phố Tam Kỳ 511xx 308 107.924 92,6 1.165
Huyện Bắc Trà My 525xx 77 38.218 825,5 46
Huyện Đại Lộc 516xx 159 145.935 587,1 249
Thị xã Điện Bàn 514xx 188 197.830 214,7 921
Huyện Đông Giang 517xx 95 23.428 812,6 29
Huyện Duy Xuyên 515xx 94 120.948 299,1 404
Huyện Hiệp Đức 522xx 70 38.001 494,2 77
Huyện Nam Giang 519xx 65 22.990 1.842,8867 12
Huyện Nam Trà My 524xx 44 25.464 825,5 31
Huyện Nông Sơn 520xx 32 31.470 455,9 69
Huyện Núi Thành 528xx 139 137.481 534 257
Huyện Phú Ninh 527xx 87 84.863 251,47 337
Huyện Phước Sơn 523xx 66 22.586 1.141,3 20
Huyện Quế Sơn 521xx 109 82.216 250,8 328
Huyện Tây Giang 518xx 70 16.534 903 18
Huyện Thăng Bình 512xx 131 176.783 385,6 458
Huyện Tiên Phước 526xx 108 68.877 454,4 152

( * ) Vì sự đổi khác phân loại giữa những đơn vị chức năng hành chính cấp huyện, xã, thôn thường diễn ra dẫn đến khoảng chừng biên độ mã bưu chính rất phức tạp. Nhưng mã bưu chính của từ khu vực dân cư là cố định và thắt chặt, nên để tra cứu đúng chuẩn tôi sẽ biểu lộ ở cấp này số lượng mã bưu chính

Danh sách những đơn vị chức năng hành chính thường trực Nam Trung Bộ

Tên Mã bưu chính vn 5 số
(cập nhật 2020)
Mã bưu chính Mã điện thoại Biển số xe Dân số Diện tích Mật độ dân số
Thành phố Đà Nẵng 50xxx 55xxxx 236 43 1.046.876 1.285,4 km² 892 người/km²
Tỉnh Bình Định 55xxx 59xxxx 56 77 1.962.266 6850,6 km² 286 người/km²
Tỉnh Khánh Hoà 57xxx 65xxxx 58 79 1.192.500 5.217,7 km² 229 người/km²
Tỉnh Phú Yên 56xxx 62xxxx 57 78 883.200 5.060,5 km² 175 người/km²
Tỉnh Quảng Nam 51xxx – 52xxx 56xxxx 235 92 1.505.000 10.438,4 km² 144 người/km²
Tỉnh Quảng Ngãi 53xxx – 54xxx 57xxxx 55 76 1.221.600 5.153,0 km² 237 người/km²

Vậy là thông qua bài viết này, bạn đã có thêm nhiều thông tin về chủ đề Bản Đồ, Dân Số, ZipCode Huyện Nông Sơn – Quảng Nam rồi đấy! Nếu còn thiếu sót thông tin gì, mong bạn hãy để lại bình luận bên dưới để chúng tôi cập nhật đầy đủ hơn.
Nếu bạn muốn tìm hiểu thêm những kiến thức về các xã, huyện ở tỉnh khác thì bạn có thể xem thêm tại đây nhé: https://nhaphodongnai.com/ban-do-zipcode/.

Từ khoá tìm kiếm về bản đồ, diện tích quy hoạnh, dân số, zip code Huyện Nông Sơn – Quảng Nam mới nhất

#Bản #Đồ #Dân #Số #Zip #Code #Diện #Tích #Huyện #Nông #Sơn #Quảng #Nam #mới #nhất

Chân thành cảm ơn bạn đã đọc tin của chúng tôi. Chúc bạn khoẻ mạnh và có nhiều niềm vui trong đời sống !

Nguồn: trinhdinhlinh.com.

Mời Bạn Đánh Giá