Ký Hiệu Các Loại Đất Trên Bản Đồ Quy Hoạch Tỉnh Đồng Nai
Ý Nghĩa Của Việc Phân Loại Đất
Hiện nay, việc xác định và Phân Loại Màu Sắc Và Ký Hiệu Các Loại Đất trên Bản Đồ Quy Hoạch Tỉnh Đồng Nai mình đang sử dụng là một nội dung quan trọng để xác định chế độ pháp lý áp dụng cho quá trình quản lý sử dụng đất. Việc xác định các loại đất không chỉ có ý nghĩa với Cơ quan quản lý Nhà nước về đất đai mà còn đối với người sử dụng đất trong việc xác định quyền, nghĩa vụ của mình khi sử dụng loại đất đó bao gồm:
- Xác định căn cứ thuế nhà đất để thực hiện nghĩa vụ
- Xác định đất việc giải quyết tranh chấp đất đai
- Xác định điều kiện chứng nhận quyền sử dụng đất hay thu hồi đất
- Xác định giá đất bồi thường theo từng loại đất khi nhà nước thu hồi
- Chuyển đổi mục đích quyền sử dụng đất
- Chuyển quyền sử dụng đất
- Xác định Số Tờ/Số Thửa đất
Trước khi tìm hiểu về Màu Sắc Và Ký Hiệu Các Loại Đất các bạn nên nắm rõ Bản Đồ Quy Hoạch Tỉnh Đồng Nai là gì ? Cách tải bản đồ và hướng dẫn xem chi tiết mình có để link ở bên dưới. Bạn hãy nhấp vào để tham khảo thêm nhé :
👉 Cách Tải Bản Đồ Quy Hoạch Tỉnh Đồng Nai
Chính vì vậy nắm rõ các quy định về phân loại đất đai có ý nghĩa rất quan trọng đối với việc áp dụng các quy định của pháp luật đất đai, đảm bảo tốt quyền lợi của người sử dụng, chiếm hữu và sở hữu đất.
Những Loại Đất Mà Các Bạn Thường Thắc Mắc ?
- Đất ODT là gì ? Khi mà kiểm tra trên quyền sử dụng đất hay còn gọi là sổ đỏ và sổ hồng ghi là ODT là ký hiệu của Đất Ở Đô Thị
- TMD là gì ? nó là ký hiệu của đất thương mại và dịch vụ
- BHK là đất gì ? BHK là ký hiệu của đất trồng cây hàng năm khác
- Ký hiệu SKC là gì ? là Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
- Đất CLN là gì ? là kí hiệu đất trồng cây lâu năm
Để khỏi thắc mắc các bạn hãy đọc bên dưới các ký tự và ký hiệu của từng loại đất trên bản đồ quy hoạch, ký hiệu loại đất trên bản đồ địa chính.Các bạn nên tham khảo thêm về ý nghĩa các loại bản đồ để nắm rõ hơn :
👉 Bản Đồ 1/500 Là Gì ? Ý Nghĩa Các Loại Bản Đồ ?
Phân Loại Các Loại Đất Theo Quy Định Của Nhà Nước
Theo quy định của Pháp luật Việt Nam. Điều 10 (Phân loại đất) Luật đất đai 2013 căn cứ vào mục đích sử dụng đất thì đất nông nghiệp được chia thành nhiều loại mỗi loại sẽ có đặc thù riêng. Nào chúng ta cùng tìm hiểu Đất nông nghiệp được chia thành những loại nào nhé !!!
Nhóm Đất Nông Nghiệp
Đất Nông Nghiệp (hay còn gọi là đất canh tác hay đất trồng trọt) là đất được sử dụng vào mục đích sản xuất. Chăn nuôi, nuôi trồng thuỷ sản, nghiên cứu. Thí nghiệm về nông nghiệp, lâm nghiệp. Làm muối, trồng rừng.
Căn cứ theo điều 10 Luật Đất đai 2013 xác định Ký Hiệu Các Loại Đất trên bản đồ quy hoạch đất nông nghiệp gồm có 8 nhóm cơ bản sau:
- Nhóm 1: Đất trồng cây hàng năm gồm đất trồng lúa, đất đồng cỏ dùng vào chăn nuôi, đất trồng cây hàng năm khác;
- Nhóm 2: Đất trồng cây lâu năm;
- Nhóm 3: Đất rừng sản xuất;
- Nhóm 4: Đất rừng phòng hộ;
- Nhóm 5: Đất rừng đặc dụng;
- Nhóm 6: Đất nuôi trồng thuỷ sản;
- Nhóm 7: Đất làm muối;
- Nhóm 8: Đất nông nghiệp khác gồm đất sử dụng để xây dựng nhà kính và các loại nhà khác phục vụ mục đích trồng trọt, kể cả các hình thức trồng trọt không trực tiếp trên đất; xây dựng chuồng trại chăn nuôi gia súc, gia cầm và các loại động vật khác được pháp luật cho phép; đất trồng trọt, chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản cho mục đích học tập, nghiên cứu thí nghiệm; đất ươm tạo cây giống, con giống và đất trồng hoa, cây cảnh;
Nhóm Đất Phi Nông Nghiệp
Theo khoản 2 Điều 10 Luật Đất đai 2013 về Ký Hiệu Các Loại Đất trên bản đồ quy hoạch có phân loại rõ các loại đất phi nông nghiệp được chia thành các nhóm sau
- Nhóm 1: Đất ở gồm đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;
- Nhóm 2: Đất xây dựng trụ sở cơ quan, xây dựng công trình sự nghiệp;
- Nhóm 3: Đất sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh;
- Nhóm 4: Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp gồm đất xây dựng khu công nghiệp; đất làm mặt bằng xây dựng cơ sở sản xuất, kinh doanh; đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản; đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm;
- Nhóm 5: Đất sử dụng vào mục đích công cộng gồm đất giao thông, thuỷ lợi; đất xây dựng các công trình văn hoá, y tế, giáo dục và đào tạo, thể dục thể thao phục vụ lợi ích công cộng; đất có di tích lịch sử – văn hoá, danh lam thắng cảnh; đất xây dựng các công trình công cộng khác theo quy định của Chính phủ;
- Nhóm 6: Đất do các cơ sở tôn giáo sử dụng;
- Nhóm 7: Đất có công trình là đình, đền, miếu, am, từ đường, nhà thờ họ;
- Nhóm 8: Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa;
- Nhóm 9: Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng;
- Nhóm 10: Đất phi nông nghiệp khác theo quy định của Chính phủ;
Nhóm Đất Chưa Sử Dụng
Người sở hữu đất đai có thể nhìn và mã ký hiệu loại đất trên giấy chứng nhận quyền sở hữu và thắc mắc loại đất odt, lnk, dtl, bhk, ntd, odt, ont là gì hay đất Skc, Hnk, Bhk là đất gì? Thực tế đó là bảng ký hiệu các loại đất trên bản đồ địa chính để quản lý được các loại đất tốt nhất. Đối với người sở hữu sẽ nhìn vào ký hiệu loại đất và biết được đất đang sử dụng, sở hữu quyền sử dụng là loại đất nào để tìm hiểu về quyền nghĩa vụ hợp pháp của mình.
Dưới đây là giải thích các mã ký hiệu các loại đất trên bản đồ địa chính sẽ căn cứ vào quy định tại điểm 13 mục III của Phụ lục số 01 Thông tư số: 25/2014/TT-BTNMT ngày 19 tháng 05 năm 2014 quy định về bản đồ địa chính như sau:
Bảng Ký Hiệu Các Loại Đất Trên Bản Đồ Quy Hoạch
I. KÝ HIỆU NHÓM ĐẤT NÔNG NGHIỆP
| STT | Loại Đất | Mã |
| 1 | Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
| 2 | Đất trồng lúa nước còn lại | LUK |
| 3 | Đất lúa nương | LUN |
| 4 | Đất bằng trồng cây hàng năm khác | BHK |
| 5 | Đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác | NHK |
| 6 | Đất trồng cây lâu năm | CLN |
| 7 | Đất rừng sản xuất | RSX |
| 8 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
| 9 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
| 10 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS |
| 11 | Đất làm muối | LMU |
| 12 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
II. KÝ HIỆU ĐẤT THỔ CƯ – ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP
| STT | Loại Đất | Mã |
| 1 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
| 2 | Đất ở tại đô thị | ODT |
| 3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
| 4 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
| 5 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH |
| 6 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT |
| 7 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD |
| 8 | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT |
| 9 | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH |
| 10 | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH |
| 11 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
| 12 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác | DSK |
| 13 | Đất quốc phòng | CQP |
| 14 | Đất an ninh | CAN |
| 15 | Đất khu công nghiệp | SKK |
| 16 | Đất khu chế xuất | SKT |
| 17 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
| 18 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
| 19 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
| 20 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
| 21 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
| 22 | Đất giao thông | DGT |
| 23 | Đất thủy lợi | DTL |
| 24 | Đất công trình năng lượng | DNL |
| 25 | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV |
| 26 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
| 27 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
| 28 | Đất chợ | DCH |
| 29 | Đất có di tích lịch sử – văn hóa | DDT |
| 30 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
| 31 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
| 32 | Đất công trình công cộng khác | DCK |
| 33 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
| 34 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
| 35 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
| 36 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
| 37 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
| 38 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
III. KÝ HIỆU NHÓM ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG
| STT | Loại Đất | Mã |
| 1 | Đất bằng chưa sử dụng | BCS |
| 2 | Đất đồi núi chưa sử dụng | DCS |
| 3 | Núi đá không có rừng cây | NCS |
Phân Biệt Màu Sắc Các Loại Đất Trên Bản Đồ Quy Hoạch Tỉnh Đồng Nai
Bảng Màu Ký Hiệu Các Loại Đất
Cách Kiểm Tra Các Loại Đất Trên Bản Đồ Quy Hoạch Tỉnh Đồng Nai
Để coi được quy hoạch trên bản đồ quy hoạch tỉnh Đồng Nai. Việc đầu tiên chúng ta phải tải phần mềm DNAI.LIS trên Appstore hoặc Google Play sau đó Đăng Ký Tài Khoản DNAI.LIS. Các bước chi tiết cách tải phần mềm quý khách nhấp vào link bên trên.
Tra Cứu Thông Tin Thửa Đất Được Cấp Trên Phần Mềm DNAI.LIS
Khi mở Phần Mềm DNAI.LIS lên, bạn sẽ thấy giao di ện như trên:
Sau khi đăng nhập vào Ứng Dụng DNAI.LIS thành công. Bạn truy cập vào góc phải bên dưới màn hình có hình bản đồ để chọn khu vực hành chính bạn muốn kiểm tra.
Sau khi đã chọn đơn vị địa chính xong. Bạn nhập số tờ số thửa của thửa đất được ghi ở trang 2 giấy chứng nhận quyền sử dụng đất vào ô bên trên Tờ/Thửa ( Ví Dụ : tờ 18 thửa 606, thì chúng ta ghi lên là : 18/606 )
Cách Xem Thông Tin Quy Hoạch
Bản Đồ Quy Hoạch sẽ dẫn chúng ta tới vị trí thửa đất mà bạn đang tìm. Trong nội dung thông tin có thể hiện đầy đủ những thông tin như:
- Số Tờ, Số Thửa Đất.
- Diện Tích Thửa Đất.
- Đất Nằm Trong Quy Hoạch
- Loại Đất Đang Sử Dụng (ONT,HNK,CLN…)
Nếu bạn chưa biết cách xem số tờ số thửa như thế nào thì hãy nhấp vào link bên dưới. Nhà Phố Đồng Nai có hướng dẫn cụ thể Cách Kiểm Tra Số Tờ Số Thửa ở bài viết dưới đây nhé :
👉 Cách Tra Cứu Thửa Đất Trên BĐQH
Để xem chi tiết thì chúng ta click vào chữ ( > ) để xem chi tiết thông tin thửa đất như hình bên dưới. Rồi vào thửa đất hoặc biến động sẽ thấy được hết toàn bộ lịch sử giao dịch thửa đất hoặc chuyển đổi mục đích của thửa đất bạn đang tìm kiếm.
Như hình bên trên chúng ta có thể thấy là : Đất ở đô thị 17.750m2 , đất ở tại nông thôn 300m2
Như vậy, quý khách có thể xem được tất cả Bản đồ quy hoạch tất cả. Huyện/Xã của tỉnh Đồng Nai rồi đó. Nhưng Xem thôi thì chưa đủ, để hiểu và phân tích được Thông Tin Quy Hoạch lại là chuyện khác.
Trên bản đồ quy hoạch có rất nhiều màu sắc để biết được khu vực quy hoạch bạn đang xem có nằm trong quy hoạch nào hay không thì bạn phải đọc tiếp phần bên dưới để hiểu rõ hơn về từng lại màu sắc trên bản đồ quy hoạch tỉnh Đồng Nai.
👉 Thông Tin Quy Hoạch Bình Dương 2021







3 bình luận
Trên bản đồ đồng nai lis có các lô đất có những đưởng chỉ màu đỏ là đất gì vậy ạ