Đặt tên con theo ngũ hành năm 2022 để cuộc đời sung sướng, giàu sang

Ngũ Hành là gì, Tương sinh tương khắc thế nào?

Việc đặt tên con theo ngũ hành phải địa thế căn cứ vào ngày, tháng, năm sinh âm lịch của con. Ngũ hành gồm có Kim, Mộc, Thủy, Hỏa, Thổ. Dựa vào thời gian sinh của con, bạn sẽ biết được con thuộc mệnh nào để đặt tên cho con theo phong thủy ngũ hành.

1. Ngũ hành tương sinh bao gồm

  • Thủy sinh Mộc
  • Mộc sinh Hỏa
  • Hỏa sinh Thổ
  • Thổ sinh Kim
  • Kim sinh Thủy

2. Ngũ hành tương khắc bao gồm

  • Thủy khắc Hỏa
  • Hỏa khắc Kim
  • Kim khắc Mộc
  • Mộc khắc Thổ
  • Thổ khắc Thủy

Nhiệm vụ của cha mẹ là đặt tên con theo ngũ hành sao cho ngũ hành tương sinh mà không được tương khắc và chế ngự. đặt tên cho con theo phong thủy ngũ hành

Cách đặt tên con theo ngũ hành năm Nhâm Dần 2022

Tên của 1 người gồm có 3 yếu tố là : Họ + Tên lót + Tên chính.

Giả sử đứa trẻ mang mệnh Thổ thì hai hành tương sinh sẽ là Kim và Hỏa, và 1 hành bình hòa là Thổ. Như vậy bạn chỉ cần đặt tên con theo phong thủy có hành Kim và Hỏa để tương sinh cho hành Thổ.

Chưa hết, đặt tên con theo ngũ hành năm 2022 cũng cần phải tương sinh với mệnh của người nuôi dưỡng bé, đơn cử là cha mẹ hoặc ông bà. Như vậy trong 3 hành Kim, Hỏa và Thổ, bạn nên ưu tiên chọn tên có hành Kim hoặc Hỏa, bất quá mới chọn Thổ để không khắc người nuôi dưỡng.

Trong 3 yếu tố: Họ, Tên lót và Tên chính thì Họ là chúng ta không chọn được. Nếu họ tương khắc với Tên chính, chẳng hạn Họ thuộc hành Thủy, tương khắc với Tên chính thuộc hành Kim hoặc Hỏa.

Vậy trách nhiệm của Tên lót là làm cầu nối cân đối giữa Họ và Tên chính. Trong trường hợp này, Tên lót nên thuộc hành Kim và Mộc, nếu muốn bạn hoàn toàn có thể đặt tên lót gồm có 2 chữ. Hoặc bạn hoàn toàn có thể ghép Họ của mẹ vào với Họ bố để tạo cầu nối thuận tiện.

>>> Bạn có thể xem thêm: 100+ tên Hán Việt hay cho con trai năm 2021

Gợi ý cách đặt tên con theo ngũ hành năm 2022 trong Hán Tự

Dưới đây là những gợi ý để bạn đặt tên con theo ngũ hành :

1. KIM

Đoan, Dạ, Mỹ, Ái, Hiền, Nguyên, Thắng, Nhi, Ngân, Kính, Kim, Tích, Khanh, Chung, Điếu, Nghĩa, Câu, Trang, Xuyến, Tiền, Thiết, Đĩnh, Luyện, Cương, Hân, Tâm, Phong, Vi, Vân, Giới, Doãn, Lục, Phượng, Thế, Thăng, Hữu, Nhâm, Tâm, Văn, Kiến, Hiện.

2. MỘC

Khôi, Lê, Nguyễn, Đỗ, Mai, Đào, Trúc, Tùng, Cúc, Quỳnh, Tòng, Thảo, Liễu, Nhân, Hương, Lan, Huệ, Nhị, Bách, Lâm, Sâm, Kiện, Xuân, Quý, Quan, Quảng, Cung, Trà, Lam, Lâm, Giá, Lâu, Sài, Vị, Bản, Lý .

Mời Bạn Đánh Giá