Search
cac-loai-the-ngan-hang-vietinbank

Thẻ ATM Vietinbank Rút Được Tiền Ở Cây ATM Ngân Hàng Nào? Phí Rút Tiền Bao Nhiêu ?




Với sự liên kết của các ngân hàng hiện tại, thẻ ATM VietinBank có thể dễ dàng sử dụng tại các cây ATM của những ngân hàng khác. Cụ thể, thẻ ATM VietinBank rút được tiền ở ngân hàng nào? Hạn mức thẻ và phí rút tiền mỗi lần rút tiền là bao nhiêu? Hãy cùng Nhaphodongnai.com tìm hiểu thông qua bài viết dưới đây.

Tóm Tắt Nội Dung Bài Viết

1. Giới Thiệu Chung Về Ngân Hàng Vietinbank

Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam (Vietinbank) được thành lập ngày 26 tháng 3 năm 1988 sau khi được tách ra từ Ngân hàng Nhà nước Việt Nam với tên gọi ban đầu là Ngân hàng Công thương Việt Nam và đổi tên thành Ngân hàng Công thương Việt Nam vào năm 2008 cho đến nay. Hiện nay, VietinBank đóng vai trò là ngân hàng chủ lực của nền kinh tế.

Sau 33 năm hình thành và phát triển, Vietinbank đã có một mạng lưới vững mạnh bao gồm 148 chi nhánh, 07 công ty con, 03 đơn vị sự nghiệp và hơn 1000 phòng giao dịch tại 63 tỉnh/thành phố trên cả nước. . VietinBank là ngân hàng Việt Nam đầu tiên và duy nhất tại Châu Âu có 02 chi nhánh tại Frankfurt và Berlin, Đức. Đồng thời, VietinBank đã có mặt tại thủ đô Viêng Chăn – Lào và đang tích cực xúc tiến mở văn phòng, chi nhánh tại nhiều quốc gia khác như Myanmar, Anh, Ba Lan, Séc…

  • Tên tiếng Việt: Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam
  • Tên tiếng Anh: VietNam Joint Stock Commercial Bank for Industry and Trade
  • Tên viết tắt: Vietinbank
  • Mã chứng khoán: CTG
lai-suat-vay-the-chap-ngan-hang-vietinbank

2. Tìm Hiểu Về Thẻ Ngân Hàng Vietinbank 

2.1 Thẻ ATM Vietinbank Là Gì ?

Vietibank tên đầy đủ là Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam. Thẻ ATM Vietinbank là thẻ do ngân hàng Vietinbank phát hành theo tiêu chuẩn ISO 7810. Thẻ ATM Vietinbank cho phép thực hiện các giao dịch thanh toán hoàn toàn tự động như chuyển tiền, rút ​​tiền, nhận tiền, séc. Kiểm tra hóa đơn, thanh toán hóa đơn, mua danh thiếp, mua vé máy bay, mua sắm trên nền tảng điện tử.

2.2 Thẻ ATM Vietinbank Là Thẻ Từ Hay Thẻ Chíp 

Hiện nay Vietinbank đang lưu hành 2 loại thẻ chính là :

  • Thẻ từ: Là loại thẻ có dải từ ở mặt sau, loại thẻ này đã được phát hành từ rất lâu. Dạng thẻ cũ này hiện chỉ dùng được cho ATM
  • Thẻ chip: thẻ có gắn chip điện tử thay cho dải từ ở mặt sau, các ngân hàng sử dụng loại thẻ này trong thẻ tín dụng và thẻ ghi nợ quốc tế vì tính bảo mật dữ liệu cao hơn thẻ từ.

3. Phân Biệt Các Loại Thẻ Ngân Hàng Vietinbank 

Hiện nay ngân hàng Vietinbank phát hành rất nhiều loại thẻ khác nhau tùy vào mục đích và nhu cầu sử dụng của khách hàng.




  • Thẻ tín dụng nội địa
  • Thẻ tín dụng quốc tế
  • Thẻ ghi nợ nội địa
  • Thẻ ghi nợ quốc tế
  • Thẻ đồng thương hiệu
  • Thẻ trả trước
  • Thẻ tín dụng: Là loại thẻ ATM mà người dùng không cần nạp tiền vào tài khoản mà vẫn có thể sử dụng thẻ để mua hàng, thanh toán dịch vụ và rút tiền. Hình thức cơ bản của thẻ là một khoản vay tạm ứng do ngân hàng cấp, vào ngày đến hạn mọi người thanh toán cho ngân hàng toàn bộ số tiền đã sử dụng trên thẻ.
  • Thẻ ghi nợ: là loại thẻ ngân hàng chỉ được sử dụng số tiền trên thẻ theo số tiền gửi trong tài khoản. Sau khi điều này kết thúc, bạn sẽ không thể thực hiện các giao dịch với thẻ nữa. Về nguyên tắc, thẻ ngân hàng và thẻ trả trước gần như giống nhau.
  • Thẻ đồng thương hiệu: Là loại thẻ được phát hành dưới thương hiệu của các tổ chức thanh toán quốc tế như các công ty / thương hiệu lớn trong nước.

3.1 Các Loại Thẻ Ghi Nợ Nội Địa Ngân Hàng Vietinbank 

Thẻ ghi nợ nội địa là loại thẻ mà nhiều khách hàng lựa chọn để mở nhất hiện nay tại ngân hàng Vietinbank. Có 2 loại thẻ ghi nợ nội địa chính gồm : Thẻ tài chính cá nhân, Thẻ tài chính doanh nghiệp vừa và nhỏ. Một số tiện ích của thẻ ghi nợ nội địa như sau :

  • Mua trước trả sau, lãi tính từ ngày giao dịch.
  • Thanh toán hàng hóa, dịch vụ và rút tiền mặt trong nước tại tất cả các ATM/máy tính tiền của Vietinbank và các ngân hàng trong nước.
  • Phương thức thanh toán thẻ tín dụng đa dạng: nộp tiền mặt tại quầy/ chuyển khoản qua IPAY, SMS, ATM/ trích nợ tự động từ tài khoản TK E-Partner của ngân hàng VietinBank
  • Mua sản phẩm trả góp lãi suất thấp
the-ghi-no-noi-dia-vietinbank

3.1.1 Thẻ Vietinbank E-Partner Liên Kết

Thẻ Liên kết E-Partner của Vietinbank là thẻ ghi nợ nội địa được liên kết với các đối tác để thanh toán, rút ​​tiền mặt và dùng làm thẻ nhận diện. Với loại thẻ này không có quy định cụ thể mà linh hoạt cho từng đơn vị, nếu bạn làm riêng lẻ thì không được, đó là theo quy định của đơn vị liên kết với thẻ Vietinbank. Trong các đơn vị này:

  • Thẻ liên kết Vinasun
  • Thẻ liên kết với thẻ sinh viên
the-ket-hop-vietinbank

3.1.2 Thẻ Vietinbank E-Partner C-Card

Thẻ C-Partner Vietinbank E-Partner là loại thẻ phổ biến được nhiều người sử dụng nhất, có lẽ thẻ của bạn cũng có thể là loại này. Là sự lựa chọn tốt cho những ai làm việc trong cơ quan nhà nước, có thể trả lương qua tài khoản của thẻ này.

Thông Tin Hạn MứcSố Tiền
Hạn mức rút tối đa5.000.000 VND/lần và 50.000.000 VND/ngày
Hạn mức chuyển khoản100.000.000 VND/lần/ngày

3.1.3 Thẻ Vietinbank E-Partner G-Card

Vietinbank E-Partner G-Card là thẻ ghi nợ nội địa cao cấp nhất của ngân hàng Vietinbank hiện nay nhưng chỉ dành cho đối tượng khách hàng cao cấp là doanh nhân hoặc lãnh đạo doanh nghiệp, cơ quan.

Thông Tin Hạn MứcSố Tiền
Hạn mức rút tối đa10.000.000 VND/lần và 50.000.000 VND/ngày
Hạn mức chuyển khoản nội mạng100.000.000 VND/lần/ngày

3.1.4 Thẻ Vietinbank E-Partner Pink-Card

Thẻ Vietinbank E-Partner Pink-Card có thiết kế màu hồng nhạt bắt mắt mà không đơn vị nào khác trên thị trường hiện nay có được. Đây là chiếc thẻ dành cho khách hàng nữ, sẽ là công cụ đắc lực cho những người phụ nữ hiện đại. Những tấm thiệp đặc biệt nên có giá hời dành riêng cho những dịp như 20/10, 8/3…

Thông Tin Hạn MứcSố Tiền
Hạn mức rút tối đa10.000.000 VND/lần và 45.000.000 VND/ngày
Hạn mức chuyển khoản nội mạng100.000.000 VND/lần/ngày

3.1.5 Thẻ Vietinbank E-Partner Vpoint

Thẻ E-partner VietinBank Vpoint là thẻ ghi nợ toàn quốc do VietinBank phát hành, khi sử dụng mọi người được hưởng ưu đãi giảm giá nhà hàng, khách sạn, dịch vụ ăn uống… Và ưu đãi đặc biệt về giá tại các điểm chấp nhận thẻ của JCB.




Thông Tin Hạn MứcSố Tiền
Hạn mức rút tối đa5.000.000 VND/lần và 50.000.000 VND/ngày
Hạn mức chuyển khoản nội mạng100.000.000 VND/lần/ngày

3.1.6 Thẻ Vietinbank E-Partner S-Card

Thẻ Vietinbank E-Partner S-Card là một loại thẻ thanh toán nội địa có chức năng giống như các loại thẻ nội địa khác. Ai cũng có thể mở và sử dụng nhưng nó ít ưu đãi hơn các loại thẻ trên.

Thông Tin Hạn MứcSố Tiền
Hạn mức rút tối đa– 5.000.000 VND/lần và 30.000.000 VND/ngày
Hạn mức chuyển khoản100.000.000 VND/lần/ngày

3.2 Các Loại Thẻ Ghi Nợ Quốc Tế Vietinbank

3.2.1 Thẻ Ghi Nợ Quốc Tế Fremium Banking 

Thẻ ghi nợ quốc tế Fremium Banking là một trong những loại thẻ ghi nợ quốc tế đặc biệt dành cho các giao dịch ngân hàng và giao dịch trực tuyến. Không chỉ sử dụng trong gia đình mà còn được sử dụng ở nước ngoài. Phát hành thêm thẻ giao dịch định mức cao. Thẻ bao gồm nhiều ưu đãi khi mua sắm, chơi golf, chăm sóc y tế, nhà hàng, khách sạn 5 *, spa …

Thông Tin Hạn MứcSố Tiền
Phạm vi giao dịchTrong nước và quốc tế
Hạn mức rút tối đa10.000.000 VND/lần và 200.000.000 VND/ngày

3.2.2 Thẻ Sống Khỏe

Thẻ Sống Khỏe là thẻ ghi nợ quốc tế với nhiều ưu đãi khi khám chữa bệnh. Thẻ này được sử dụng trong nước và trên toàn cầu, và mọi người có thể chi tiêu ở bất cứ nơi nào thẻ có biểu tượng Visa được chấp nhận. Nhận ưu đãi khi mua sắm, du lịch, ăn uống bằng cách thanh toán bằng thẻ sống khỏe.

Thông Tin Hạn MứcSố Tiền
Hạn mức rút tối đa10 triệu/lần và 200 triệu/ngày
Hạn mức chuyển khoản nội mạng200.000.000 VND/lần/ngày
the-song-khoe-vietinbank

 3.2.3 Thẻ Visa Debit EMV USD

Thẻ Visa Debit EMV USD là thẻ mang thương hiệu Visa nên có thể sử dụng tại các điểm chấp nhận thẻ có logo thương hiệu Visa, về cơ bản tính năng giống như các loại thẻ ghi nợ quốc tế khác. Tuy nhiên, do thẻ được tạo bằng tài khoản USD nên việc sử dụng trong nước gặp khó khăn và mất phí chuyển đổi nhưng thanh toán rút tiền ở nước ngoài lại thuận tiện.

 3.2.4 Thẻ Visa Debit Sakura

Visa Debit Sakura Card là thẻ ghi nợ quốc tế đặc biệt dành cho khách hàng Nhật Bản đang sinh sống và làm việc tại Việt Nam. Vì vậy nếu bạn là người Việt Nam thì không thể mở thẻ này. Thẻ phát hành 2 loại tiền là USD và VND. Tính năng tương tự như các thẻ ghi nợ quốc tế khác: rút tiền, thanh toán qua POS, ngân hàng trực tuyến.

 3.2.5 Thẻ Visa Debit Vpoint

Thẻ Vpoint Visa Debit Card là thẻ ghi nợ quốc tế, về cơ bản hình thức giống như thẻ ghi nợ nội địa Vpoint nhưng phiên bản quốc tế là thẻ chip. Có phạm vi giao dịch toàn cầu chứ không chỉ gói gọn trong Việt Nam. Các tính năng tương tự như các thẻ ghi nợ ATM khác.




3.3 Thẻ Đồng Thương Hiệu Vietinbank 

Thẻ kết nối với các thương hiệu, nhãn hiệu trong và ngoài nước, tạo điều kiện thuận lợi cho quá trình sử dụng và mua sắm các nhãn hiệu này. Các thẻ sau có sẵn:

  • Thẻ Tín Dụng Quốc Tế VietinBank JCB Vietnam Airlines
  • Thẻ VietinBank JCB Ultimate Vietnam Airlines
  • Thẻ VpointThẻ Vietravel
  • Thẻ Visa payWave Saigon Co.op
the-dong-thuong-hieu-vietinbank

3.4 Thẻ Trả Trước Ngân Hàng Vietinbank 

Thẻ trả trước Ngân hàng Vietinbank hiện nay chỉ có 1 loại duy nhất đó là: Thẻ Gift Card

Đây là loại thẻ quà tặng có mệnh giá và thời hạn sử dụng, được sử dụng thay thế cho mẫu phiếu quà tặng giấy thông thường tại tất cả các điểm giao dịch có in logo của tổ chức thẻ/liên minh thẻ.

the-tra-truoc-vietinbank

3.5 Các Loại Thẻ Tín Dụng Quốc Tế Ngân Hàng Vietinbank

Thẻ tín dụng quốc tế của Vietinbank là thẻ chi tiêu trước trả tiền sau được thanh toán trong phạm vi toàn cầu. Các loại thẻ tín dụng quốc tế do Vietinbank phát hành đó là:

  1.  Thẻ VietinBank Cremium JCB
  2. Thẻ VietinBank Cremium MasterCard
  3.  Thẻ VietinBank Cremium Visa
  4. Thẻ Tín Dụng Quốc Tế Premium Banking
  5. Thẻ VietinBank Cremium Visa Platinum
  6. Thẻ Visa Signature
  7. Thẻ công ty – Diners Club Corporate Card ( doanh nghiệp)
  8. Thẻ TDQT doanh nghiệp Visa Corporate( dành cho doanh nghiệp)
  9. Thẻ TDQT doanh nghiệp Visa Credit SME ( dành cho doanh nghiệp)
the-tin-dung-quoc-te-vietinbank

Với thẻ tín dụng quốc tế có nhiều tính năng hơn so với thẻ nội địa, mỗi thẻ thuộc một tổ chức thanh toán cụ thể. Người dân sử dụng thẻ để mua hàng, thanh toán và rút tiền tại các điểm chấp nhận thẻ ở nước ngoài và trong nước, đặc biệt, họ có thể mua hàng trực tuyến một cách nhanh chóng thông qua các kênh thương mại điện tử nước ngoài.

4. Cách Chọn Thẻ ATM Vietinbank Để Mở Phù Hợp 

Nếu bạn đang phân vân không biết nên chọn loại thẻ như thế nào thì hãy có thể dựa trên các tiêu chí dưới đây:




  • Chọn thẻ theo mục đích sử dụng: Bạn muốn sử dụng cho nhu cầu trong nước hay nước ngoài thì hãy tùy ý lựa chọn. Chỉ sử dụng trong nước, hãy sử dụng thẻ ghi nợ quốc gia. Bàn nào đi du lịch, công tác nước ngoài hoặc có gia đình ở nước ngoài đều phải mở thẻ ghi nợ quốc tế.
  • Sau đó chọn mỗi thẻ một hạn mức: mỗi thẻ có hạn mức rút tiền, thanh toán, mua hàng riêng, mọi người theo nhu cầu giao dịch riêng, nếu giao dịch nhiều thì nên sử dụng. Nếu bạn có nhiều tiền mặt, hãy lưu ý hạn mức thẻ phù hợp. Với thẻ ghi nợ nội địa, hạn mức giao dịch thấp hơn so với thẻ quốc tế, mặc dù vậy mọi người vẫn nên sử dụng thẻ quốc tế.
  • Các dịch vụ bổ trợ: Đó là các dịch vụ ngân hàng điện tử, dịch vụ SMS, thẻ cảm ứng cũng như các công nghệ thanh toán… nếu thẻ không có dịch vụ này thì không nên sử dụng.
  • Bảo mật: Với thẻ ATM, nên dùng thẻ chip để kiếm tiền an toàn hơn, không bị mát

Khi mở thẻ ở ngân hàng để có cách nhìn cụ thể mọi người nên hỏi nhân viên ngân hàng kỹ, bởi bên ngân hàng sẽ tư vấn kỹ về từng loại thẻ cũng như chương trình ưu đãi hiện tại.

5. Lợi Ích Khi Làm Thẻ Ngân Hàng Vietinbank Online

Khi sử dụng thẻ ATM Vietinbank, bạn sẽ nhận được những lợi ích hoặc quyền lợi như sau :

  • Rút tiền nhanh chóng, dễ dàng: Hiện nay, việc các ngân hàng liên kết với nhau và với mạng lưới ATM dày đặc, việc rút tiền càng trở nên thuận tiện hơn. Bạn không nhất thiết phải đến cây ATM Vietinbank mà chỉ cần đến cây ATM gần nhất để thực hiện các giao dịch thanh toán.
  • Hạn chế sử dụng tiền mặt: Thẻ ATM sẽ giúp bạn thực hiện các giao dịch thanh toán trực tuyến, mua sắm trực tuyến nhanh chóng mà không cần dùng đến tiền mặt.
  • Quản lý tài chính đảm bảo an ninh, thông minh: So với việc giữ tiền mặt trong người thì sử dụng thẻ ATM sẽ an toàn hơn rất nhiều. Bạn không còn phải lo lắng về việc phải mang theo nhiều tiền mặt khi đi xa. Bạn cũng có thể quản lý hoàn toàn các giao dịch thanh toán như rút tiền, chuyển khoản, thu chi, thanh toán cho các giao dịch sản phẩm, hàng hóa …
the-tin-dung-noi-dia-vietinbank

VietinBank triển khai định danh khách hàng trực tuyến eKYC qua ứng dụng VietinBank iPay Mobile.

  • Chỉ cần tải ứng dụng di động VietinBank iPay là bạn có thể đăng ký mở tài khoản thanh toán mọi lúc, mọi nơi.
  • An toàn và bảo mật tối đa với công nghệ xác thực giao dịch Face Pay.
  • Phát hành thẻ Epartner VPay hoặc Visa Debit Platinum Vpay trực tiếp trên VietinBank iPay Mobile App.
  • Tham gia gói tài khoản Smart Charges 0 đồng.
  • Dễ dàng chuyển đổi sang các gói tài khoản khác ngay trên ứng dụng di động VietinBank iPay.

6. Hướng Dẫn Mở Thẻ Ngân Hàng Vietinbank 

6.1 Điều Kiện Mở Thẻ ATM Của Ngân Hàng Vietinbank 

Đối với thẻ ghi nợ:

  • Là công dân Việt Nam hoặc người nước ngoài đang sinh sống và làm việc tại Việt Nam có xác nhận
  • Từ 15 tuổi trở lên
  • Có đủ năng lực về hành vi dân sự theo quy định pháp luật

Đối với thẻ tín dụng:

  • Là công dân Việt Nam từ 18 tuổi trở lên
  • Có công việc, việc làm.
  • Chứng minh được thu nhập ổn định của mình
  • Không có lịch sử nợ xấu ngân hàng

6.2 Hướng Dẫn Thủ Tục Làm Thẻ ATM Vietinbank Tại Ngân Hàng

Để thủ tục làm thẻ ngân hàng Vietinbank diễn ra thuận tiện và nhanh nhất. Bạn cần chuẩn bị sẵn các giấy tờ cần thiết trước khi đến ngân hàng để đăng ký mở thẻ.




Mở thẻ ATM ghi nợ cần các giấy tờ sau:

  • Bản photo CMND/CCCD hoặc hộ chiếu (kèm bản gốc để đối chiếu)
  • Mẫu giấy đề nghị mở tài khoản và phát hành thẻ ATM Vietinbank

Còn đối với thẻ tín dụng thì cần nhiều giấy tờ hơn:

  • CMND/CCCD gốc kèm bản photo
  • Ảnh thẻ 4×6
  • Mẫu giấy mở thẻ tín dụng kiêm hợp đồng theo mẫu quy định
  • Bản chứng minh thu nhập
  • Giấy tờ tài sản đảm bảo ( nếu có)

Chuẩn bị các khoản phí mở thẻ. Thường là 50.000 đồng. Nhưng nếu bạn đăng ký sử dụng thêm các dịch vụ ngân hàng trực tuyến thì phí sẽ cao hơn. 50.000 VND sẽ được chuyển vào tài khoản của bạn như một số dư tối thiểu để duy trì tài khoản.

6.3 Hướng Dẫn Đăng Ký Mở Thẻ ATM Vietinbank Online

Bước 1: Tải ứng dụng Ipay Vietinbank trên App Store (Đối với IOS) hoặc Google Play (đối với Android).

Bước 2: Mở Ứng dụng Vetinbank Ipay sau đó chọn “Mở tài khoản” rồi nhập số điện thoại của bạn để nhận mã xác thực SMS OTP.

Bước 3: Chụp ảnh CMND / CCCD hoặc Hộ chiếu và quét khuôn mặt.




Bước 4: Xác nhận lại thông tin cá nhân vừa điền và xác nhận gói tài khoản, lựa chọn loại thẻ cần phát hành (Epartner VPay hoặc Visa Debit Platinum Vpay).

Bước 5: Đăng nhập ứng dụng VietinBank iPay Mobile để kích hoạt tài khoản online và trải nghiệm các tiện ích VietinBank trên ứng dụng.

7. Thẻ ATM Vietinbank Rút Được Tiền Ở Ngân Hàng Nào ?

Theo khám phá, VietinBank nằm trong mạng lưới hệ thống Napas, chính vì thế bạn hoàn toàn có thể thể giao dịch chuyển tiền và rút tiền ở hầu hết những ngân hàng gồm có :

  • Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn (Agribank).
  • Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV).
  • Ngân hàng Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank).
  • Ngân hàng TMCP Á Châu (ACB).
  • Ngân hàng TMCP Đông Nam Á (SeABank).
  • Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thương tín (Sacombank).
  • Ngân hàng TMCP Sài Gòn Công thương (Saigonbank).
  • Ngân hàng TMCP An Bình (ABBank).
  • Ngân hàng Phát triển nhà Đồng bằng sông Cửu Long (MHB).
  • Ngân hàng TMCP Đại Dương (Oceanbank).
  • Ngân hàng TMCP Phương Tây (Westernbank).
  • Ngân hàng Xăng dầu Petrolimex (PG Bank).
  • Ngân hàng liên doanh Việt Nga (VRB).
  • Ngân hàng TMCP Đại Tín (TRUSTBank).
  • Ngân hàng TMCP Nam Á (Nam A Bank).
  • Ngân hàng Hợp tác xã Việt Nam (Co-opBank).
  • Ngân hàng TMCP Dầu khí toàn cầu (GPBank).
  • Ngân hàng TMCP Đại Á (DaiA Bank).
  • Ngân hàng TMCP Việt Nam Thịnh Vượng (VPBank).
  • Ngân hàng TMCP Bảo Việt (BaoVietBank).
  • Ngân hàng TMCP Quân Đội (MB).
  • Ngân hàng Commonwealth Bank (CBA).
  • Ngân hàng TMCP Việt Nam Thương Tín (VietBank).
  • Ngân hàng TMCP Đông Á (DongA Bank).
the-vietinbank-rut-tien-duoc-o-cay-atm-nao

8. Phí Rút Tiền Từ Thẻ ATM Vietinbank

8.1 Phí Rút Tiền So Với Thẻ Ghi Nợ Trong Nước Vietinbank

Loại ThẻMức/tỷ lệ phíTối thiểuTối đa
Thẻ Gold, Pink-Card2.000 VND  
Thẻ C-Card, S-Card1.000 VND  
Tại máy ATM Ngân Hàng Khác3.000 VND  
Tại quầy qua EDC (Đơn vị có máy trạm)0,02%10.000 VND1.000.000 VND
Phí khởi tạo dịch vụ qua SMS/ATM13.636 VND/GD

8.2 Phí Rút Tiền Thẻ Ghi Nợ Quốc Tế Vietinbank

Điểm RútMức/tỷ lệ phíTối thiểuTối đa
Tại ATM VietinBank 1.000 VND/lần  
Trong lãnh thổ Việt Nam9.090 VND/lần  
Ngoài lãnh thổ Việt Nam3,64%50.000 VND 
Tại điểm ứng tiền mặt, POS của VietinBank0,055%20.000 VND 
Tại POS của ngân hàng khác3,64%50.000 VND 

8.3 Phí Rút Tiền Thẻ Tài Chính Cá Nhân

Loại RútMức PhíTối Thiểu
Rút tiền mặt ATM của VietinBank5.000 VND 
Rút tiền mặt ATM của Ngân hàng khác5.000 VND 
Ứng tiền mặt POS của VietinBank0,06%9.090 VND

9. Biểu Phí Phát Hành Thẻ ATM Ngân Hàng Vietinbank 

Lưu Ý: Hiện tại ngân hàng Vietinbank cho đăng ký mở thẻ ATM, tài khoản hoàn toàn miễn phí.

9.1 Biểu Phí Thẻ Ghi Nợ Nội Địa 

Dịch Vụ Sử DụngLoại ThẻPhí Sử Dụng
Phát Hành Hoặc Chuyển Đổi Hạng ThẻS-Card/C-Card thường và liên kết45.454 VNĐ
– G-Card
– Pink-Card
– 12 con giáp
100.000 VNĐ
Phát Thẻ ATM Nhanh– S-Card
– C – Card
50.000 VNĐ
– G – Card
– Pink-Card
100.000 VNĐ
Phí Cấp Lại ThẻS-Card/C-Card thường và liên kết45.454 VNĐ
– G-Card, Pink-Card
– 12 con giáp
100.000 VNĐ
Phí Quản Lý Thẻ– Thẻ S – Card
– S – Card liên kết
4.091 VNĐ
– Thẻ C – Card
– C – Card liên kết
– 12 con giáp
– G – Card
– Pink-Card
5.000 VNĐ
Rút Tiền Mặt ATM Vietinbank– Thẻ Gold
– Pink-Card
2.000 VNĐ
– Thẻ C-Card
– S-Card
1.000 VNĐ
Rút Tiền Mặt ATM Khác3.000 VNĐ
Chuyển Khoản Tại ATM VietinbankCùng hệ thống Vietinbank3.000 VNĐ
Khác hệ thống Vietinbank10.000 VNĐ
Truy Vấn Tài Khoản Tại ATM5000 VNĐ/lần
Phí Mở Khóa Thẻ30.000 VNĐ

9.2 Biểu Phí Thẻ Ghi Nợ Quốc Tế 

Dịch VụLoại ThẻPhí Sử Dụng
Phát Hành Hoặc Chuyển Đổi Hạng ThẻThẻ chuẩn45.455 VND
Thẻ vàng90.909 VND
Thẻ Premium Banking0 VND
Thẻ Sống khỏe Platinum136.364 VND
Phí Quản Lý ThẻThẻ chuẩn36.364 VND
Thẻ vàng72.727 VND
Thẻ Premium Banking136.364 VND
Thẻ Sống khỏe Platinum136.364 VND
Phí Quản Lý Thẻ– Thẻ S – Card
– S – Card liên kết
4.091 VNĐ
– Thẻ C – Card
– C – Card liên kết
– 12 con giáp
– G – Card
– Pink-Card
5.000 VND
Rút Tiền Mặt ATM VietinbankTại ATM Vietinbank1.000 VND
Tại ngân hàng khác9.090 VND/lần
Tại ATM nước ngoài3,64% * Số tiền giao dịch.
Chuyển Khoản Tại ATM VietinbankATM/ kiot – VNĐ3.000 VND
ATM/kiot – USD0.1818 USD
Chuyển Tiền ATM Ngoài Hệ Thống10.000đ/lần
Truy Vấn Thông Tin TKATM ngân hàng Vietinbank1.500 VND
ATM NH khác7.273 VND/lần

10. Một Số Câu Hỏi Thường Gặp

10.1 Làm Thẻ Ngân Hàng Vietinbank Bao Lâu Thì Lấy Được ?

Sau khi đăng ký mở thẻ ATM Vietinbank online thành công, nhân viên thu ngân Vietinbank sẽ hẹn lịch nhận thẻ với khách hàng. Thông thường, sau khi đăng ký, khách hàng sẽ nhận được thẻ sau 7-10 ngày làm việc. Nếu quá một tháng mà khách hàng không nhận được thẻ, ngân hàng sẽ tự động hủy thẻ của bạn.

10.2 Cách Kích Hoạt Thẻ ATM Vietinbank Lần Đầu Như Thế Nào ?

Để kích hoạt thẻ, khi nhận được phong bì đựng thẻ từ ngân hàng, bạn cần đến cây ATM gần nhất để đổi mã PIN thẻ. Mã PIN mặc định được ngân hàng in bên trong phong bì thẻ. Khách hàng cho thẻ vào khay, nhập mã PIN cũ và thay thế bằng mã PIN mới. Mật khẩu mới bao gồm 6 chữ số dễ nhớ là bạn đã kích hoạt thẻ ngân hàng thành công.




phan-biet-cac-loai-the-atm-vietinbank

10.3 Cách Huỷ Thẻ ATM Vietinbank Như Thế Nào ?

Thủ tục hủy thẻ ngân hàng Vietinbank khá đơn giản. Thậm chí còn dễ hơn mở thẻ ATM Vietinbank rất nhiều. Bạn chỉ cần mang theo CMND và thẻ ATM Vietinbank muốn hủy đến ngân hàng yêu cầu hủy thẻ. Bạn cũng có thể không cần mang theo thẻ nhưng sẽ bị tính phí phạt.

10.4 Dịch Vụ Hỗ Trợ Khóa Thẻ ATM Của Tổng Đài Vietinbank

Quý khách vui lòng đến phòng giao dịch/chi nhánh của Vietinbank:

  • Tổng đài chăm sóc khách hàng: 1900 558 868 – 024 3941 8868.
  • Email: [email protected].

Nhằm giúp khách hàng tin tưởng vào dịch vụ của Vietinbank, dịch vụ hỗ trợ khách hàng qua tổng đài, khách hàng có thể gọi điện bất cứ khi nào gặp sự cố, vướng mắc ảnh hưởng đến công việc. Các tính năng như:

  • Kiểm tra số tài khoản.
  • Báo mất thẻ.
  • Bị nuốt thẻ ATM.
  • Cung cấp thông tin sản phẩm theo nhu cầu sử dụng của khách hàng.
  • Sự cố trừ tiền mà không được hoàn trả.
  • Thực hiện các giao dịch ngoại tệ, cách dịch vụ tài trợ quốc tế.
  • Phản ánh về dịch vụ sử dụng, nhân viên giao dịch.
  • Bị hack tài khoản yêu cầu khóa thẻ.

Lời Kết

Có thể thấy, thẻ ATM VietinBank rút được tiền ở hầu hết tất cả các ngân hàng trong liên kết Napas, phí 1 lần rút tiền phụ thuộc vào số tiền bạn rút và ngân hàng mà bạn sử dụng dịch vụ.

Trên đây là những thông tin cần thiết mà Nhaphodongnai.com chia sẻ để mọi người nắm rõ về các loại thẻ ATM ngân hàng Vietinbank hiện nay. Hi vọng thông qua bài viết này có thể cung cấp những kiến thức hữu ích cho những vấn đề trong tương lai của bạn và bên cạnh đó là giải đáp được những thắc mắc của bạn đọc về cách đăng ký mở các loại thẻ ATM của VietinBank hiện nay nhé.

Đánh Giá



Nếu bạn thấy hữu ích, hãy chia sẻ bài viết này đến bạn bè người thân và gia đình bằng cách bấm vào nút bên dưới đây :

Bài Viết Liên Quan

Tóm Tắt Nội Dung Bài Viết

Index